Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SCOW Pacer Funds Trust - Pacer S&P SmallCap 600 Quality FCF Aristocrats ETF

23,58 -0,0200 (-0,08%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 19:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước23,60 Biên độ trong ngày23,58 – 23,58
Biên độ 52 Tuần18,70 – 23,82 Khối lượng giao dịch250
Khối lượng TB768 AUM1,8 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,59% Yield (TTM)0,52%
NAV23,58 Chênh lệch giá/NAV0,00% tham chiếu
Ngày thành lập27 thg 8, 2025 Danh mục nắm giữ82
Nhà phát hànhPacer Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcUs Small Cap Chỉ số theo dõiS&P SmallCap 600
CUSIP69374H220 ISINUS69374H2206
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

SCOW tracks an index of US small-cap equities of companies with constant positive free cash flow (FCF). These securities are also determined as having high FCF margins and return on invested capital (ROIC). Selection begins with the initial index universe comprised of the 600 smallest companies in the US equity market. Each company is screened to identify those with positive FCF for at least seven consecutive years, with the exclusion of the real estate sector and certain financial sector industries. The 160 most qualified securities are then given an FCF score based on their five-year average FCF margin and ROIC and ranked accordingly. The top 80 companies with the highest scores are selected for inclusion in the index. Weighting is done based on float-adjusted market-cap along with the respective FCF score. Each constituent weighting is capped at 5% max and floored at 0.05%. Sector weighting is also capped at 40% each. The index is reconstituted and rebalanced on a semi-annual basis.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +6,88% +8,76% +15,35% +19,92% +14,23% — — — +17,30%
Tổng lợi nhuận +6,88% +8,96% +15,69% +20,41% +14,90% — — — +17,94%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,59% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$59.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 82 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Jackson Financial Inc JXN 4,77% 638 83 N US$
2 Match Group Inc MTCH 4,64% 1,74 N 80,7 N US$
3 Etsy Inc ETSY 4,36% 870 75,9 N US$
4 Paycom Software Inc PAYC 4,23% 282 73,6 N US$
5 Magnolia Oil & Gas Corp MGY 3,76% 2,57 N 65,4 N US$
6 Box Inc BOX 3,66% 1,52 N 63,7 N US$
7 Enova International Inc ENVA 3,41% 330 59,4 N US$
8 MarketAxess Holdings Inc MKTX 3,28% 348 57,2 N US$
9 Bread Financial Holdings Inc BFH 2,99% 480 52,1 N US$
10 Trade Desk Inc/The TTD 2,75% 3,81 N 48 N US$
11 Builders FirstSource Inc BLDR 1,94% 630 33,7 N US$
12 Teradata Corp TDC 1,87% 976 32,6 N US$
13 Credit Acceptance Corp CACC 1,83% 59 31,9 N US$
14 Frontdoor Inc FTDR 1,82% 393 31,8 N US$
15 NMI Holdings Inc NMIH 1,82% 779 31,8 N US$
16 Iridium Communications Inc IRDM 1,76% 692 30,6 N US$
17 Enphase Energy Inc ENPH 1,75% 950 30,4 N US$
18 Adeia Inc ADEA 1,73% 1,33 N 30,1 N US$
19 Cactus Inc WHD 1,65% 449 28,8 N US$
20 Zurn Elkay Water Solutions Corp ZWS 1,54% 555 26,9 N US$
21 Pool Corp POOL 1,47% 148 25,5 N US$
22 EPAM Systems Inc EPAM 1,41% 183 24,5 N US$
23 Armstrong World Industries Inc AWI 1,40% 145 24,5 N US$
24 Core Natural Resources Inc CNR 1,39% 276 24,2 N US$
25 Extreme Networks Inc EXTR 1,31% 1,01 N 22,8 N US$
Hiển thị tất cả 82 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 27,22%
Dịch vụ Tài chính 21,59%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 14,95%
Công nghiệp 9,22%
Dịch vụ Truyền thông 8,98%
Năng lượng 8,77%
Y tế 5,44%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2,07%
Vật liệu Cơ bản 0,95%
Tiện ích 0,81%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 99,30%
Puerto Rico 0,66%
Other 0,05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,52% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.1216
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất3 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0390 (8 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
3 thg 9, 20263 thg 9, 2026 8 thg 9, 2026$0.0390
4 thg 6, 20264 thg 6, 2026 8 thg 6, 2026$0.0259
5 thg 3, 20265 thg 3, 2026 9 thg 3, 2026$0.0237
30 thg 12, 202530 thg 12, 2025 5 thg 1, 2026$0.0331

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16,11% / — Sharpe 1Y / 3Y0,6370 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9,93% / — Sortino 1Y0,9240
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,7720 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,5820
Độ lệch giảm 1 năm11,11% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay250 Khối lượng trung bình768
AUM1,8 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV0,00%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 4 N US$ +0,24% 1,7 Tr US$ → 1,8 Tr US$
1 Tháng -25 N US$ -1,49% 1,7 Tr US$ → 1,8 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SCOW

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về SCOW →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường