Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ROE Astoria US Equal Weight Quality Kings ETF

43.70 0.1584 (+0.36%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước43.54 Biên độ trong ngày43.51 – 43.73
Biên độ 52 Tuần33.11 – 44.42 Khối lượng giao dịch36.25K
Khối lượng TB24.53K AUM$293.8M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.49% Yield (TTM)0.83%
NAV43.53 Chênh lệch giá/NAV+0.39% tham chiếu
Ngày thành lậpJul 31, 2023 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhAstoria Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcEqual Weight Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072L433 ISINUS02072L4335
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

This ETF is designed to invest in a curated selection of large and mid-capitalization U.S. companies, targeting those that exhibit exceptional quality, favorable valuations, strong dividend prospects, and promising growth indicators across various industries. The fund's strategy emphasizes an equally weighted structure for its holdings, coupled with a deliberate optimization of sector exposure. The sub-adviser employs a unique quantitative screening process to identify potential investments. This rigorous methodology evaluates securities using a range of factors, such as Return on Equity (ROE), Return on Investment (ROI), Price-to-Earnings (P/E) ratios, dividend yields, projected growth estimates, and earnings momentum. Crucially, the fund applies only those metrics deemed most relevant and effective for defining and assessing companies within each specific sector. From this meticulous analysis, 50 to 100 top-performing stocks are chosen based on their weighted average rank across the selected criteria. As an actively managed vehicle, the sub-adviser consistently monitors these investments through a systematic quantitative approach. This ongoing oversight enables the fund to dynamically adjust its positions, leveraging the sub-adviser's expert assessment and discretion to navigate changes in economic conditions, valuations, or corporate earnings. It is also notable that on April 22, 2024, the fund formally incorporated "Equal Weight" into its name.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.37% +3.04% +17.98% +23.90% +26.30% +22.85% — — +18.97%
Tổng lợi nhuận +1.37% +3.04% +18.20% +24.50% +27.22% +24.11% — — +20.23%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.49% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$49.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 102 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 PTC Inc PTC 1.39% 21.46K $4.2M
2 Hewlett Packard Enterprise Co HPE 1.17% 47.73K $3.5M
3 Vistra Corp VST 1.12% 20.90K $3.4M
4 NetApp Inc NTAP 1.11% 14.10K $3.3M
5 GEN DIGITAL INC GEN 1.10% 141.83K $3.3M
6 Palantir Technologies Inc PLTR 1.09% 15.67K $3.3M
7 Credo Technology Group Holding Ltd CRDO 1.08% 15.07K $3.3M
8 Fortinet Inc FTNT 1.08% 16.71K $3.2M
9 Elastic NV ESTC 1.08% 33.04K $3.2M
10 Cisco Systems Inc CSCO 1.08% 27.42K $3.2M
11 Virtu Financial Inc VIRT 1.07% 55.75K $3.2M
12 McKesson Corp MCK 1.06% 3.41K $3.2M
13 Tesla Inc TSLA 1.05% 8.28K $3.2M
14 Dell Technologies Inc DELL 1.05% 5.38K $3.1M
15 Arista Networks Inc ANET 1.04% 14.47K $3.1M
16 Cardinal Health Inc CAH 1.04% 13.19K $3.1M
17 Paycom Software Inc PAYC 1.04% 13.48K $3.1M
18 United Rentals Inc URI 1.03% 2.94K $3.1M
19 TD SYNNEX Corp SNX 1.03% 11.34K $3.1M
20 Amazon.com Inc AMZN 1.03% 11.80K $3.1M
21 Hasbro Inc HAS 1.03% 33.06K $3.1M
22 EOG Resources Inc EOG 1.03% 20.87K $3.1M
23 Adobe Inc ADBE 1.02% 12.69K $3.1M
24 Yum! Brands Inc YUM 1.02% 21.26K $3.1M
25 Williams-Sonoma Inc WSM 1.02% 12.73K $3.1M
Hiển thị tất cả 102 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 38.86%
Dịch vụ Tài chính 11.84%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.96%
Y tế 9.85%
Dịch vụ Truyền thông 9.75%
Công nghiệp 7.90%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.84%
Năng lượng 3.02%
Bất động sản 1.87%
Tiện ích 1.17%
Vật liệu Cơ bản 0.95%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 92.94%
Netherlands (developed) 2.00%
Cayman Islands 1.07%
Ireland (developed) 0.98%
Puerto Rico 0.97%
Luxembourg (developed) 0.96%
Singapore (developed) 0.84%
Other 0.24%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.83% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3630
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 28, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0869 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+6.18% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 28, 2026Sep 28, 2026 Sep 30, 2026$0.0869
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.0833
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.1031
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 24, 2025$0.0896
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Sep 30, 2025$0.1507
Jun 27, 2025Jun 27, 2025 Jun 30, 2025$0.0556
Mar 28, 2025Mar 28, 2025 Mar 31, 2025$0.0448
Dec 30, 2024Dec 30, 2024 Dec 31, 2024$0.0907
Sep 27, 2024Sep 27, 2024 Sep 30, 2024$0.1238
Jun 27, 2024Jun 27, 2024 Jun 28, 2024$0.0445
Mar 26, 2024Mar 27, 2024 Mar 28, 2024$0.0987
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 22, 2023$0.1049

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm14.87% / 15.79% Sharpe 1Y / 3Y1.93 / 1.37
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-8.68% / -19.09% Sortino 1Y2.92
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.948 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.875
Độ lệch giảm 1 năm9.79% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay36.25K Khối lượng trung bình24.53K
AUM$293.8M Chênh lệch giá/NAV+0.39%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $293.8M → $293.8M
1 Tháng $128.1M +77.99% $164.3M → $293.8M
1 Tuần -$1.1M -0.37% $291.9M → $293.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ROE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC
Tất cả tin tức về ROE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường