Giới thiệu về ETF này
REXC est gr de manire passive et se concentre sur les socits mondiales de terres rares qui sont positionnes pour profiter de la demande croissante en technologies avances, notamment les vhicules lectriques, les systmes de dfense, les semi-conducteurs, la robotique et lnergie propre. lexception des titres cots en Chine, il cible des actions qui tirent au moins 25 % de leur chiffre daffaires ou de leurs actifs de la chane de valeur des terres rares, incluant lexploration, lextraction minire, la sparation, le raffinage et la production. Lindice utilise un systme de pondration en tranches ajust par un score dintensit. Les entreprises avec plus de 50 % dexposition sont pondres selon leur capitalisation boursire, tandis que celles avec une exposition de 25 50 % sont pondres proportionnellement en fonction de leur capitalisation boursire ajuste par lintensit. Les positions individuelles sont plafonnes 20 %, les grandes participations ne peuvent pas dpasser ensemble 49 %, et les socits plus faible intensit sont limites des allocations rduites , tout poids excdentaire est redistribu entre les autres lignes du portefeuille. Celui-ci est rquilibr semestriellement et peut tre ajust en cas doprations sur titres. Le fonds peut procder des oprations de prt de titres.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +18.70% | -15.72% | — | — | — | — | — | — | -9.56% |
| Tổng lợi nhuận | +18.70% | -15.72% | — | — | — | — | — | — | -9.56% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.65% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $65.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 42 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MP Materials Corp. | MP | 21.19% | 282.47K | $17.0M |
| 2 | Lynas Rare Earths Ltd. | LYC.AX | 19.22% | 1.32M | $15.4M |
| 3 | Neo Performance Materials Inc. | NEO.TO | 5.51% | 174.30K | $4.4M |
| 4 | USA Rare Earth Inc. | USAR | 5.20% | 215.90K | $4.2M |
| 5 | Sunrise Energy Metals Ltd. | SRL.AX | 5.14% | 360.74K | $4.1M |
| 6 | Iluka Resources Ltd. | ILU.AX | 4.80% | 763.47K | $3.8M |
| 7 | REalloys Inc. | ALOY | 3.93% | 251.94K | $3.1M |
| 8 | Lindian Resources Ltd. | LIN.AX | 3.90% | 5.51M | $3.1M |
| 9 | NioCorp Developments Ltd. | NB | 3.48% | 599.69K | $2.8M |
| 10 | Critical Metals Corp. | CRML | 3.17% | 357.12K | $2.5M |
| 11 | Brazilian Rare Earths Ltd. | BRE.AX | 3.17% | 884.34K | $2.5M |
| 12 | Arafura Rare Earths Ltd. | ARU.AX | 3.12% | 16.21M | $2.5M |
| 13 | Energy Fuels Inc. | UUUU | 2.39% | 126.12K | $1.9M |
| 14 | Meteoric Resources Ltd. | MEI.AX | 2.25% | 11.97M | $1.8M |
| 15 | Viridis Mining and Minerals Ltd. | VMM.AX | 2.08% | 534.50K | $1.7M |
| 16 | St George Mining Ltd. | SGQ.AX | 1.22% | 14.49M | $976.9K |
| 17 | Ucore Rare Metals Inc. | — | 1.17% | 441.48K | $933.0K |
| 18 | Aclara Resources Inc. | ARA.TO | 1.06% | 294.51K | $847.0K |
| 19 | Pensana PLC | PRE.L | 1.04% | 903.40K | $833.4K |
| 20 | Mkango Resources Ltd. | MKA.L | 0.90% | 1.31M | $723.7K |
| 21 | Northern Minerals Ltd. | NTU.AX | 0.83% | 34.23M | $662.9K |
| 22 | Rainbow Rare Earths Ltd. | RBW.L | 0.79% | 1.87M | $631.9K |
| 23 | Victory Metals Ltd. | VTM.AX | 0.71% | 514.50K | $566.5K |
| 24 | American Rare Earths Ltd. | ARR.AX | 0.65% | 2.02M | $521.5K |
| 25 | Brazilian Critical Minerals Ltd. | BCM.AX | 0.39% | 6.49M | $312.1K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | — | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | — | Lần thanh toán gần nhất | — |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này — quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải lên.
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 149.89K | Khối lượng trung bình | 150.65K |
| AUM | $38.4M | Chênh lệch giá/NAV | -8.29% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $38.4M → $38.4M |
| 1 Tuần | -$1.8M | -4.59% | $38.4M → $38.4M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về REXC
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
REXC