Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RESM Columbia Research Enhanced Small Cap ETF

23.17 -0.0611 (-0.26%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 19:33 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước23.23 Biên độ trong ngày23.17 – 23.23
Biên độ 52 Tuần19.69 – 24.96 Khối lượng giao dịch245
Khối lượng TB1.31K AUM$5.8M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.32% Yield (TTM)0.08%
NAV23.23 Chênh lệch giá/NAV-0.25% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 11, 2025 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhColumbia Threadneedle Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Small Cap Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP19761L813 ISINUS19761L8138
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Columbia Research Enhanced Small Cap ETF strives for substantial long-term growth by primarily investing in the equities of smaller U.S. companies. It employs a dynamic, research-driven investment strategy that meticulously blends in-depth fundamental analysis with advanced quantitative insights. The overarching objective is to generate returns that outperform its comparative benchmark.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.48% -3.89% +8.50% +16.73% — — — — +13.98%
Tổng lợi nhuận -2.48% -3.89% +8.50% +16.73% — — — — +14.10%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.32% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$32.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 1022 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 COLUMBIA SHORT TERM CASH FUND — 0.63% 36.35K $36.3K
2 JFROG LTD FROG 0.58% 343 $33.4K
3 UMB FINANCIAL CORP UMBF 0.50% 222 $28.9K
4 MOOG INC MOG-A 0.50% 79 $28.7K
5 VIASAT INC VSAT 0.49% 422 $28.4K
6 BRIGHTSPRING HEALTH SERVICES INC BTSG 0.48% 437 $27.8K
7 INTERDIGITAL INC IDCC 0.47% 83 $27.2K
8 FIRSTCASH HOLDINGS INC FCFS 0.46% 125 $26.4K
9 OLD NATIONAL BANCORP/IN ONB 0.45% 1.06K $26.3K
10 GLAUKOS CORP GKOS 0.45% 162 $26.1K
11 CARETRUST REIT INC CTRE 0.45% 718 $25.7K
12 MAXLINEAR INC MXL 0.44% 272 $25.5K
13 10X GENOMICS INC TXG 0.44% 326 $25.2K
14 OSCAR HEALTH INC OSCR 0.43% 749 $24.8K
15 ZETA GLOBAL HOLDINGS CORP ZETA 0.41% 724 $23.9K
16 SILICON LABORATORIES INC SLAB 0.41% 106 $23.5K
17 PLEXUS CORP PLXS 0.39% 86 $22.5K
18 RYMAN HOSPITALITY PROPERTIES INC RHP 0.39% 187 $22.4K
19 QUALYS INC QLYS 0.39% 115 $22.3K
20 HEALTHEQUITY INC HQY 0.38% 236 $22.0K
21 SM ENERGY CO SM 0.38% 585 $21.7K
22 PBF ENERGY INC PBF 0.37% 241 $21.5K
23 BRINKER INTERNATIONAL INC EAT 0.35% 106 $20.2K
24 STONEX GROUP INC SNEX 0.35% 335 $20.1K
25 COMMVAULT SYSTEMS INC CVLT 0.35% 132 $19.9K
Hiển thị tất cả 1022 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 94.54%
Bermuda 1.54%
United Kingdom (developed) 0.87%
Switzerland (developed) 0.60%
Ireland (developed) 0.51%
Canada (developed) 0.34%
Singapore (developed) 0.26%
Cayman Islands 0.24%
Monaco 0.20%
France (developed) 0.14%
Luxembourg (developed) 0.11%
Puerto Rico 0.11%
Bahamas 0.10%
Brazil (emerging) 0.09%
Panama 0.08%
Guernsey 0.08%
Uruguay 0.06%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.08% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.0188
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 18, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.0188 (Dec 26, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 26, 2025$0.0188

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay245 Khối lượng trung bình1.31K
AUM$5.8M Chênh lệch giá/NAV-0.25%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $5.8M → $5.8M
1 Tháng -$8.5K -0.14% $5.9M → $5.8M
1 Tuần $63.4K +1.10% $5.8M → $5.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RESM

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tokenization Gains Ground & ETFs Have Room to Grow ↗ Tokenization has been one of asset management’s loudest buzzwords for years. Yet most firms are still watching from the sidelines. Key Takeaways… ETF Trends · Oct 12, 18:45 UTC Biotech’s Rebound Reality: Surging M&A Deals Meet Deep Retail Skepticism ↗ Biotechnology stocks are showing signs of a renewed recovery, supported by a pickup in pharmaceutical mergers and acquisitions and investor interest… ETF Trends · Oct 12, 18:27 UTC JEPQ Pays 11.27%. This Lesser-Known Nasdaq ETF Is Paying 13.58% Monthly ↗ Two Nasdaq covered call ETFs promise monthly income, but the one with the bigger yield hides a tax twist that changes the math entirely depending on… 24/7 Wall Street · Oct 12, 18:03 UTC Gas Prices Fall 40 Cents Average Nationally, But Declines May Not Last: 'Don't Get Too Comfortable' ↗ There's recent good news for those filling up their vehicles with regular gasoline or diesel, with lower prices at the pump. One industry expert… Benzinga · Oct 12, 17:42 UTC You Bought VOO to Own the S&P 500. On $500,000, One Chipmaker Is $40,400 of It ↗ A single retirement account holding VOO may carry far more exposure to one chipmaker than its owner ever intended, and the fund's own prospectus… 24/7 Wall Street · Oct 12, 17:33 UTC Webinar: Mitigating Market Concentration Risk With RAFI Indices ↗ In a recent webcast hosted by TMX VettaFi’s Head of Research Todd Rosenbluth, Ari Polychronopoulos, TMX VettaFi’s head of RAFI Indices joined Brent… ETF Trends · Oct 12, 17:27 UTC
Tất cả tin tức về RESM →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường