Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

QTPI Exchange Place Advisors Trust - North Square RCIM Tax-Advantaged Preferred and Income Securities ETF

24,62 -0,0400 (-0,16%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 14:28 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước24,66 Biên độ trong ngày24,62 – 24,66
Biên độ 52 Tuần24,54 – 26,30 Khối lượng giao dịch6,23 N
Khối lượng TB7,07 N AUM77,2 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,60% Yield (TTM)4,43%
NAV24,67 Chênh lệch giá/NAV-0,20% tham chiếu
Ngày thành lập18 thg 12, 2024 Danh mục nắm giữ59
Nhà phát hànhNorth Square Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcPreferred Stocks Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP301471108 ISINUS3014711085
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

QTPI is an actively managed ETF focused on investing in preferred securities eligible for favorable US federal income tax treatment, such as qualified dividend income (QDI) and qualified dividends from REITs (QRD). The fund targets various preferred securities, including fixed, floating, and variable rate securities, convertible and REIT preferred securities, contingent convertibles, and junior subordinated debt from corporate issuers and financial institutions. The primary investment strategy is to maximize after-tax yield using a proprietary quantitative credit screen to minimize default risk and optimize value. The sub-adviser evaluates qualitative factors to choose issuers and assesses individual securities for duration, coupon structure, and fit within the risk framework. Exposure to any single issuer is capped at 10% of net assets. The fund anticipates low portfolio turnover to maintain QDI and QRD tax benefits and invests in US and foreign preferred securities denominated in US dollars.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1,79% -2,91% -4,05% -4,01% -4,01% — — — -0,74%
Tổng lợi nhuận -1,36% -1,91% -1,91% -0,76% +0,20% — — — +3,66%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,60% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$60.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 59 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BBH SWEEP VEHICLE — 7,58% 5,85 Tr 5,9 Tr US$
2 JPMorgan Chase & Company 6.875%, Fixed until… — 3,45% 2,65 Tr 2,7 Tr US$
3 Citigroup, Inc. 7.625%, Fixed until 11/15/28… — 3,19% 2,42 Tr 2,5 Tr US$
4 Wells Fargo & Company 7.625%, Fixed until… — 3,12% 2,36 Tr 2,4 Tr US$
5 Goldman Sachs Group, Inc. (The) 7.5%, Fixed… — 2,85% 2,16 Tr 2,2 Tr US$
6 Bank of America Corporation 6.625%, Fixed until… — 2,83% 2,2 Tr 2,2 Tr US$
7 PNC Financial Services Group, Inc. (The) 6.25%… — 2,73% 2,12 Tr 2,1 Tr US$
8 Toronto-Dominion Bank (The) 8.125%, Fixed until… — 2,71% 2,05 Tr 2,1 Tr US$
9 Capital One Financial Corporation Floating… — 2,71% 2,1 Tr 2,1 Tr US$
10 BP Capital Markets plc 6.45%, Fixed until… — 2,66% 2,08 Tr 2,1 Tr US$
11 State Street Corporation 6.7%, Fixed until… — 2,66% 2,05 Tr 2,1 Tr US$
12 Canadian Imperial Bank of Commerce 7%, Fixed… — 2,62% 2,05 Tr 2 Tr US$
13 Royal Bank of Canada 7.5%, Fixed until 5/2/2029… — 2,62% 2 Tr 2 Tr US$
14 Bank of Montreal 7.7%, Fixed until 5/26/2029… — 2,59% 1,95 Tr 2 Tr US$
15 Vistra Corporation 8.875%, Fixed until… — 2,58% 1,9 Tr 2 Tr US$
16 AT&T, Inc. Series A T-PA 2,52% 119 N 1,9 Tr US$
17 General Motors Financial Company, Inc. 6.5%… — 2,49% 1,95 Tr 1,9 Tr US$
18 Truist Financial Corporation Series O TFC-PO 2,37% 99,5 N 1,8 Tr US$
19 Bank of Nova Scotia (The) 8.625%, Fixed until… — 2,26% 1,7 Tr 1,7 Tr US$
20 UBS Group A.G. 9.25%, Fixed until 11/13/2028… — 2,07% 1,52 Tr 1,6 Tr US$
21 M&T Bank Corporation MTB-PJ 2,02% 61,5 N 1,6 Tr US$
22 Air Lease Corporation 6%,Fixed Until 12/15/2029… — 1,90% 1,55 Tr 1,5 Tr US$
23 Ally Financial, Inc. 7.1%, Fixed until… — 1,89% 1,5 Tr 1,5 Tr US$
24 HSBC Holdings plc 7.05%, Fixed Until 12/05/2030… — 1,80% 1,4 Tr 1,4 Tr US$
25 Banco Bilbao Vizcaya Argentaria S.A. 9.375%… — 1,78% 1,3 Tr 1,4 Tr US$
26 Fifth Third Bancorp FITB-PM 1,75% 53,78 N 1,3 Tr US$
27 Charles Schwab Corporation (The) Series J SCHW-PJ 1,74% 85 N 1,3 Tr US$
28 Lloyds Banking Group plc 8%, Fixed until… — 1,66% 1,25 Tr 1,3 Tr US$
29 Banco Santander S.A. 9.625% Fixed until 5/21/29… — 1,65% 1,2 Tr 1,3 Tr US$
30 Standard Chartered plc 7.75%, Fixed until… — 1,64% 1,25 Tr 1,3 Tr US$
31 KeyCorporation Series F KEY-PJ 1,49% 61,86 N 1,2 Tr US$
32 Morgan Stanley MS-PP 1,48% 50,5 N 1,1 Tr US$
33 NatWest Group plc 8.125%, Fixed until 5/10/2034… — 1,41% 1,05 Tr 1,1 Tr US$
34 Citizens Financial Group, Inc. Series I — 1,39% 45 N 1,1 Tr US$
35 Morgan Stanley MS-PO 1,38% 70,5 N 1,1 Tr US$
36 Huntington Bancshares Inc HBANL 1,35% 42,2 N 1 Tr US$
37 Citizens Financial Group, Inc. Series E CFG-PE 1,33% 59,5 N 1 Tr US$
38 BNP Paribas S.A. 8%, Fixed until 08/22/2031 Due… — 1,29% 1 Tr 998,4 N US$
39 ING Groep N.V. 7%, Fixed until 11/16/2023 Due… — 1,26% 1 Tr 975,1 N US$
40 KeyCorporation KEY-PL 1,25% 39,3 N 961,7 N US$
41 Nordea Bank Abp 6.75%, Fixed until 11/10/2033… — 1,23% 1 Tr 949,2 N US$
42 Credit Agricole S.A. 7.125%, Fixed until… — 1,20% 1 Tr 929,8 N US$
43 First Citizens BancShares, Inc. 7.5%, Fixed… — 1,02% 800 N 789,5 N US$
44 Receivables/Payables — 1,01% 776,57 N 776,6 N US$
45 Capital One Financial Corporation Series I COF-PI 1,00% 46,25 N 775,6 N US$
46 Bank of America Corporation Series NN BAC-PO 1,00% 50 N 775 N US$
47 Charles Schwab Corporation (The) SCHW-PD 1,00% 36,3 N 771,7 N US$
48 US Bancorp Series M USB-PR 0,97% 52,5 N 749,2 N US$
49 Allstate Corporation (The) ALL-PJ 0,85% 25,97 N 658,6 N US$
50 Synchrony Financial SYF-PB 0,82% 24,65 N 635 N US$
51 UMB Financial Corporation UMBFO 0,62% 18,45 N 475,6 N US$
52 Regions Financial Corporation RF-PF 0,60% 19 N 460,8 N US$
53 CMS Energy Corporation Series C CMS-PC 0,51% 24,25 N 390,1 N US$
54 Morgan Stanley Floating Rate, Due 9/15/2170 — 0,46% 350 N 351,9 N US$
55 Truist Financial Corporation 6.669%, Fixed… — 0,39% 300 N 298,7 N US$
56 First Citizens BancShares, Inc. 5.8% Until… — 0,26% 200 N 200,2 N US$
57 Santander Holdings USA, Inc. Series H — 0,20% 7,48 N 155,9 N US$
58 First Horizon Corporation Series F FHN-PF 0,18% 8,94 N 137,3 N US$
59 US DOLLARS — -3,39% -2,62 Tr -2,6 Tr US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 59,57%
Canada (developed) 12,92%
United Kingdom (developed) 9,27%
Other 7,65%
Spain (developed) 3,46%
France (developed) 2,52%
Switzerland (developed) 2,09%
Netherlands (developed) 1,27%
Finland (developed) 1,24%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4,43% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.0917
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất29 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1067 (5 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
29 thg 9, 202629 thg 9, 2026 5 thg 10, 2026$0.1067
28 thg 8, 202628 thg 8, 2026 2 thg 9, 2026$0.1011
30 thg 7, 202630 thg 7, 2026 5 thg 8, 2026$0.0530
29 thg 6, 202629 thg 6, 2026 6 thg 7, 2026$0.0849
28 thg 5, 202628 thg 5, 2026 2 thg 6, 2026$0.0986
29 thg 4, 202629 thg 4, 2026 5 thg 5, 2026$0.1068
30 thg 3, 202630 thg 3, 2026 6 thg 4, 2026$0.1004
26 thg 2, 202626 thg 2, 2026 3 thg 3, 2026$0.0834
29 thg 1, 202629 thg 1, 2026 3 thg 2, 2026$0.1001
29 thg 12, 202529 thg 12, 2025 5 thg 1, 2026$0.0549
26 thg 11, 202526 thg 11, 2025 1 thg 12, 2025$0.0804
30 thg 10, 202530 thg 10, 2025 4 thg 11, 2025$0.1214

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm4,74% / — Sharpe 1Y / 3Y-0,8430 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-2,76% / — Sortino 1Y-1,19
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,1460 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,5010
Độ lệch giảm 1 năm3,35% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay6,23 N Khối lượng trung bình7,07 N
AUM77,2 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,20%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 304,6 N US$ +0,39% 77,7 Tr US$ → 77,2 Tr US$
1 Tháng 87 N US$ +0,11% 78,4 Tr US$ → 77,2 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về QTPI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Covered Call ETFs Chase Income as S&P 500 Yield Nears 1% ↗ Stock investors hunting for income are getting less of it as companies increasingly favor share buybacks over dividends. The S&P 500’s dividend yield… ETF Trends · 26 thg 10, 17:26 UTC Concentrated vs. Broad Market Yield: How SDOG Outpaces VYM ↗ Some investors may view dividend strategies as interchangeable parts within a portfolio, but the underlying portfolio construction can drive… ETF Trends · 26 thg 10, 17:25 UTC Lula wins Brazil runoff after prediction markets favored Bolsonaro ↗ In a runoff election, Luiz Inácio Lula da Silva defeated Flávio Bolsonaro, the right-wing candidate and son of former president Jair Bolsonaro, by… CNBC · 26 thg 10, 13:29 UTC Gold prices are oversold below $4,000, but a potential rally could still be out of reach in the near term - BCA's Ibrahim ↗ Gold is struggling to hold support at $4,000 an ounce, which has become a critical pivot point for the precious metal. The disappointing price action… Kitco · 26 thg 10, 13:28 UTC AI’s Unlikely Ally: How Energy Powers the Digital Revolution ↗ Many investors are fixated on tech and AI ETFs, and for good reason, given how potent AI hype and its subsequent buildout have turned out to be. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 13:16 UTC With Consumer Staples in Rally Mode, Consider This Momentum ETF ↗ Consumer staples are behaving (in a good way) like their technology counterparts. It may be the latter that’s helping the former. There are currently… ETF Trends · 26 thg 10, 12:15 UTC
Tất cả tin tức về QTPI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường