Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

QQQS Invesco NASDAQ Future Gen 200 ETF

41.41 -0.731 (-1.73%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước42.15 Biên độ trong ngày41.38 – 42.05
Biên độ 52 Tuần31.17 – 45.44 Khối lượng giao dịch1.39K
Khối lượng TB6.79K AUM$22.8M (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.20% Yield (TTM)1.77%
NAV42.14 Chênh lệch giá/NAV-1.72% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 13, 2022 Danh mục nắm giữ201
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138G482 ISINUS46138G4828
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco NASDAQ Future Gen 200 ETF (the Fund) aims to provide exposure to the Nasdaq Innovators Completion Cap Index (the Index). To achieve this, the Fund allocates at least 90% of its total assets to the securities that comprise the Index. The Index itself is composed of 200 small-capitalization companies, which Nasdaq selects based on the relative value of their patent portfolios compared to their overall market capitalization. These eligible companies are drawn from the Nasdaq Composite Index, specifically excluding those already included in the Nasdaq-100 Index and Nasdaq Next Generation 100 Index. Every company within the Index is equally weighted. Both the Fund and the Index are updated regularly, with rebalancing occurring quarterly and reconstitution happening semi-annually.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.08% -4.27% +17.84% +23.61% +21.23% +22.21% — — +13.58%
Tổng lợi nhuận -3.08% -4.27% +17.94% +23.90% +23.75% +24.24% — — +15.15%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.20% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$20.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 206 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 QTREX Quantum Ltd QTEX 1.19% 145.00K $271.1K
2 Iovance Biotherapeutics Inc IOVA 0.94% 14.67K $214.5K
3 Pacific Biosciences of California Inc PACB 0.91% 88.55K $206.3K
4 MaxLinear Inc MXL 0.85% 2.00K $192.4K
5 ChipMOS Technologies Inc IMOS 0.75% 2.19K $170.5K
6 Pacira BioSciences Inc PCRX 0.74% 4.61K $167.3K
7 GoPro Inc GPRO 0.72% 136.80K $162.8K
8 Myriad Genetics Inc MYGN 0.71% 37.23K $160.4K
9 10X Genomics Inc TXG 0.68% 1.92K $154.8K
10 Opus Genetics Inc IRD 0.68% 33.11K $154.0K
11 Heron Therapeutics Inc HRTX 0.67% 376.93K $153.1K
12 Viavi Solutions Inc VIAV 0.66% 3.30K $150.2K
13 Quantum Corp QMCO 0.66% 4.93K $149.9K
14 Rambus Inc RMBS 0.65% 1.38K $148.6K
15 Synaptics Inc SYNA 0.65% 1.24K $148.6K
16 Quanterix Corp QTRX 0.65% 44.91K $147.3K
17 Entegris Inc ENTG 0.65% 886 $146.9K
18 SANUWAVE Health Inc SNWV 0.63% 25.57K $143.7K
19 TTEC Holdings Inc TTEC 0.62% 89.54K $141.5K
20 Optical Cable Corp OCC 0.62% 8.94K $141.2K
21 AtriCure Inc ATRC 0.61% 2.48K $138.4K
22 Inogen Inc INGN 0.61% 22.34K $138.0K
23 Azenta Inc BRKS 0.61% 3.66K $137.9K
24 Exagen Inc XGN 0.60% 16.34K $137.6K
25 Commvault Systems Inc CVLT 0.60% 869 $136.7K
Hiển thị tất cả 206 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Y tế 52.07%
Công nghệ 31.17%
Công nghiệp 5.54%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.20%
Dịch vụ Truyền thông 2.56%
Năng lượng 1.92%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 0.96%
Vật liệu Cơ bản 0.56%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 83.79%
Israel (developed) 4.08%
Canada (developed) 2.93%
United Kingdom (developed) 2.33%
Taiwan (emerging) 1.25%
China (emerging) 1.09%
Singapore (developed) 0.58%
Hong Kong (developed) 0.57%
Belgium (developed) 0.55%
Spain (developed) 0.51%
Sweden (developed) 0.50%
Ireland (developed) 0.49%
Bermuda 0.47%
Australia (developed) 0.44%
Germany (developed) 0.38%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.77% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.7440
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0214 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+23.87% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 21, 2026Sep 21, 2026 Sep 25, 2026$0.0214
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.0290
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.0611
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.6326
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.3993
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.0917
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.0615
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.0482
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.1136
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.0672
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.0371
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.0284

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm26.38% / 28.75% Sharpe 1Y / 3Y1.18 / 0.963
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.63% / -34.31% Sortino 1Y1.80
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.42 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.782
Độ lệch giảm 1 năm17.29% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.39K Khối lượng trung bình6.79K
AUM$22.8M Chênh lệch giá/NAV-1.72%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $312.2K +1.39% $22.4M → $22.8M
1 Tháng $610.2K +2.70% $22.6M → $22.8M
1 Tuần $178.2K +0.77% $23.2M → $22.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về QQQS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về QQQS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường