Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PWB Invesco Large Cap Growth ETF

156.63 1.21 (+0.78%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước155.42 Biên độ trong ngày155.33 – 157.03
Biên độ 52 Tuần117.37 – 169.01 Khối lượng giao dịch83.96K
Khối lượng TB97.89K AUM$2.44B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.55% Yield (TTM)
NAV155.40 Chênh lệch giá/NAV+0.79% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 03, 2005 Danh mục nắm giữ51
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Large Cap Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46137V746 ISINUS46137V7468
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Invesco Large Cap Growth ETF (PWB) aims to track the performance of the Dynamic Large Cap Growth Intellidex Index. Typically, the ETF allocates a minimum of 90% of its assets to the common stocks featured in this underlying index. The Index's objective is to generate capital growth, ensuring a precise and consistent alignment with its designated investment style. This is achieved through the Style Intellidexes' robust 10-factor analysis, which meticulously categorizes companies based on their distinct investment style and market capitalization. Both the Fund and its benchmark index undergo rebalancing and reevaluation on a quarterly schedule, specifically in February, May, August, and November. According to Morningstar Inc., as of August 31, 2025, the Fund achieved an overall 4-star rating among 1031 evaluated funds. Its performance over various periods also earned 4 stars for the 3-year period (out of 1031 funds), 4 stars for the 5-year period (out of 958 funds), and 3 stars for the 10-year period (out of 762 funds). These Morningstar ratings evaluate a fund's risk-adjusted returns, prioritizing consistent performance and heavily weighing negative monthly fluctuations. For comparative analysis, both open-end mutual funds and ETFs are grouped together. A fund must possess at least three years of operational history to qualify for a rating. The overall star rating is a composite, weighted average of the 3-, 5-, and 10-year metrics where available, accounting for all fees and expenses but excluding sales charges. It's important to note that all Morningstar information is proprietary and copyrighted by Morningstar Inc. (©2025). This content cannot be reproduced or distributed and its accuracy, completeness, or timeliness is not guaranteed. Morningstar and its data providers disclaim responsibility for any losses incurred from the use of this information. Investors should remember that historical performance is not indicative of future outcomes. Within any given category, the top 10% of funds receive five stars, the subsequent 22.5% receive four stars, the middle 35% receive three stars, the next 22.5% receive two stars, and the lowest 10% receive one star. These ratings are dynamic and updated monthly. If certain fees had not been waived or expenses reimbursed, either currently or historically, the assigned Morningstar rating for this fund would have been lower. Furthermore, different share classes of the fund may exhibit varied performance characteristics, leading to potentially different ratings.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.55% -2.17% +14.88% +22.27% +30.99% +30.66% +14.97% +17.17% +12.15%
Tổng lợi nhuận +0.55% -2.17% +14.88% +22.27% +30.99% +30.77% +15.16% +17.63% +12.72%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.55% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$55.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 53 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Palantir Technologies Inc PLTR 4.41% 608.15K $107.0M
2 Mastercard Inc MA 4.17% 168.46K $101.0M
3 Visa Inc V 4.01% 254.47K $97.3M
4 Applied Materials Inc AMAT 3.64% 182.58K $88.4M
5 Micron Technology Inc MU 3.48% 92.73K $84.4M
6 Apple Inc AAPL 3.45% 269.55K $83.7M
7 Amazon.com Inc AMZN 3.38% 313.08K $82.0M
8 NVIDIA Corp NVDA 3.32% 386.63K $80.6M
9 Costco Wholesale Corp COST 3.32% 82.89K $80.5M
10 Lam Research Corp LRCX 3.29% 257.49K $79.9M
11 Meta Platforms Inc META 3.12% 135.59K $75.8M
12 Advanced Micro Devices Inc AMD 3.10% 164.88K $75.3M
13 Alphabet Inc GOOGL 3.06% 213.63K $74.4M
14 Caterpillar Inc CAT 3.06% 91.40K $74.1M
15 Broadcom Inc AVGO 2.91% 196.79K $70.6M
16 Dell Technologies Inc DELL 2.08% 116.64K $50.5M
17 Charles Schwab Corp/The SCHW 1.87% 398.36K $45.3M
18 Arista Networks Inc ANET 1.75% 225.24K $42.4M
19 Parker-Hannifin Corp PH 1.71% 40.99K $41.6M
20 Monster Beverage Corp MNST 1.64% 814.45K $39.8M
21 Amphenol Corp APH 1.64% 255.03K $39.7M
22 CSX Corp CSX 1.62% 763.83K $39.3M
23 Ross Stores Inc ROST 1.51% 151.80K $36.7M
24 Johnson Controls International plc JCI 1.50% 254.00K $36.3M
25 Nucor Corp NUE 1.49% 148.11K $36.2M
Hiển thị tất cả 53 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 95.69%
Ireland (developed) 2.88%
Singapore (developed) 1.42%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 23, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.0020 (Jun 27, 2025)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.0020
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.0731
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.0080
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1023
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.0326
Jun 20, 2023Jun 21, 2023 Jun 23, 2023$0.0713
Mar 20, 2023Mar 21, 2023 Mar 24, 2023$0.0835
Dec 19, 2022Dec 20, 2022 Dec 23, 2022$0.1120
Sep 19, 2022Sep 20, 2022 Sep 23, 2022$0.0530
Jun 21, 2022Jun 22, 2022 Jun 30, 2022$0.0150
Mar 21, 2022Mar 22, 2022 Mar 31, 2022$0.0072
Sep 20, 2021Sep 21, 2021 Sep 30, 2021$0.0142

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm23.75% / 20.98% Sharpe 1Y / 3Y1.31 / 1.44
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.73% / -22.10% Sortino 1Y1.90
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.22 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.845
Độ lệch giảm 1 năm16.41% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay83.96K Khối lượng trung bình97.89K
AUM$2.44B Chênh lệch giá/NAV+0.79%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$26.2M -1.07% $2.45B → $2.42B
1 Tuần -$115.9M -4.55% $2.55B → $2.42B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PWB

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về PWB →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường