Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PPI Astoria Real Assets ETF

20.40 -0.0108 (-0.05%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước20.41 Biên độ trong ngày20.39 – 20.49
Biên độ 52 Tuần17.71 – 22.44 Khối lượng giao dịch26.97K
Khối lượng TB27.64K AUM$158.5M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.58% Yield (TTM)1.44%
NAV20.39 Chênh lệch giá/NAV+0.05% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 29, 2021 Danh mục nắm giữ39
Nhà phát hànhAXS Investments Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46141T117 ISINUS46141T1170
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Astoria Real Assets ETF (PPI) is an actively managed exchange-traded fund with a core objective: to invest across diverse asset classes designed to perform favorably during periods of increasing costs for goods and services, commonly known as inflation. The fund's holdings typically encompass equity stakes in companies operating within sectors particularly sensitive to inflation, such as energy, financials, industrials, and materials. Furthermore, it may allocate capital to other ETFs that provide exposure to commodities or fixed income instruments. This fund maintains a non-diversified investment approach.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.18% -2.76% -6.20% +9.55% +8.39% +16.99% — — +10.83%
Tổng lợi nhuận -4.18% -2.76% -5.68% +10.50% +9.61% +18.50% — — +12.97%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.58% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$58.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 88 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SPDR GOLD MINISHARES TRUST GLDM 3.91% 74.64K $6.2M
2 SPROTT PHYSICAL COPPER T /CAD/ COP-UN.TO 3.03% 399.64K $4.8M
3 EXXONMOBIL HOLDINGS CORP XOM 2.75% 25.78K $4.4M
4 CATERPILLAR INC CAT 2.72% 5.39K $4.3M
5 ABB LTD-REG /CHF/ ABBN.SW 2.67% 44.27K $4.2M
6 SHELL PLC-ADR SHEL 2.63% 41.69K $4.2M
7 GE VERNOVA INC GEV 2.62% 4.13K $4.1M
8 FREEPORT-MCMORAN INC FCX 2.61% 56.25K $4.1M
9 NEWMONT CORP NEM 1.98% 26.66K $3.1M
10 SIEMENS ENERGY AG /EUR/ ENR.DE 1.94% 18.88K $3.1M
11 LOCKHEED MARTIN CORP LMT 1.90% 5.92K $3.0M
12 RIO TINTO PLC-SPON ADR RIO 1.82% 30.48K $2.9M
13 STEEL DYNAMICS INC STLD 1.81% 12.07K $2.9M
14 VERTIV HOLDINGS CO-A VRT 1.78% 11.65K $2.8M
15 PUBLIC STORAGE REIT PSA 1.77% 9.70K $2.8M
16 CONSTELLATION ENERGY CEG 1.77% 9.40K $2.8M
17 CSX CORP CSX 1.75% 58.75K $2.8M
18 SIMON PROPERTY GROUP INC SPG 1.70% 13.48K $2.7M
19 VALERO ENERGY CORP VLO 1.69% 6.18K $2.7M
20 AMERICAN ELECTRIC POWER AEP 1.56% 20.12K $2.5M
21 LYONDELLBASELL INDU-CL A 0EDD.L 1.52% 40.19K $2.4M
22 NEWMARKET CORP NEU 1.49% 2.65K $2.4M
23 HOWMET AEROSPACE INC HWM 1.47% 10.31K $2.3M
24 MITSUBISHI ELECTRIC CORP /JPY/ 6503.T 1.46% 71.44K $2.3M
25 BHP GROUP LTD-SPON ADR BHP 1.41% 25.84K $2.2M
Hiển thị tất cả 88 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghiệp 33.94%
Năng lượng 20.74%
Vật liệu Cơ bản 19.18%
Dịch vụ Tài chính 8.35%
Bất động sản 7.87%
Tiện ích 7.64%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 1.42%
Tiền mặt & khác 0.85%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 62.42%
Japan (developed) 6.47%
United Kingdom (developed) 5.60%
Canada (developed) 5.53%
France (developed) 5.18%
Switzerland (developed) 4.05%
Germany (developed) 2.67%
Australia (developed) 2.38%
Netherlands (developed) 1.52%
Ireland (developed) 1.07%
Spain (developed) 0.92%
Other 0.86%
Italy (developed) 0.76%
Cyprus 0.58%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.44% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.2938
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0683 (Sep 28, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+47.49% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-29.96% / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 28, 2026$0.0683
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 29, 2026$0.1157
Mar 25, 2026Mar 25, 2026 Mar 27, 2026$0.0605
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 26, 2025$0.0493
Sep 26, 2025Sep 26, 2025 Sep 30, 2025$0.0524
Jun 25, 2025Jun 25, 2025 Jun 27, 2025$0.0571
Mar 26, 2025Mar 26, 2025 Mar 28, 2025$0.0393
Dec 26, 2024Dec 26, 2024 Dec 30, 2024$0.0504
Sep 26, 2024Sep 26, 2024 Sep 30, 2024$0.0750
Jun 26, 2024Jun 26, 2024 Jun 28, 2024$0.0490
Mar 25, 2024Mar 26, 2024 Mar 28, 2024$0.0730
Dec 26, 2023Dec 27, 2023 Dec 29, 2023$0.1300

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.82% / 16.60% Sharpe 1Y / 3Y0.575 / 0.986
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.12% / -20.09% Sortino 1Y0.808
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.822 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.648
Độ lệch giảm 1 năm11.96% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay26.97K Khối lượng trung bình27.64K
AUM$158.5M Chênh lệch giá/NAV+0.05%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.1M +0.72% $157.4M → $158.5M
1 Tháng $86.4M +115.78% $74.6M → $158.5M
1 Tuần $545.2K +0.35% $157.8M → $158.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PPI

Hincks: Brace for "Mixed" Big Banks Earnings, CPI & PPI Will Prove Crucial for Fed ↗ The final earnings season of 2026 is about to begin, and it's starting with an escalation in energy volatility as crude oil pushes back toward $95.… Schwab Network · Oct 12, 10:00 UTC Tokenization Gains Ground & ETFs Have Room to Grow ↗ Tokenization has been one of asset management’s loudest buzzwords for years. Yet most firms are still watching from the sidelines. Key Takeaways… ETF Trends · Oct 12, 18:45 UTC Biotech’s Rebound Reality: Surging M&A Deals Meet Deep Retail Skepticism ↗ Biotechnology stocks are showing signs of a renewed recovery, supported by a pickup in pharmaceutical mergers and acquisitions and investor interest… ETF Trends · Oct 12, 18:27 UTC Webinar: Mitigating Market Concentration Risk With RAFI Indices ↗ In a recent webcast hosted by TMX VettaFi’s Head of Research Todd Rosenbluth, Ari Polychronopoulos, TMX VettaFi’s head of RAFI Indices joined Brent… ETF Trends · Oct 12, 17:27 UTC 4Q’26 Defense Sector Guide: Opportunities Amid Instability ↗ Each quarter, SPADE Indexes releases The SPADE Investor, covering trends, statistics, and analysis across the defense, aerospace, national security… ETF Trends · Oct 12, 17:03 UTC Gold defies multi-decade high bond yields, but Q4 headwinds remain – Invesco ↗ The gold market continues to face significant headwinds from persistent inflation, rising interest rates and higher bond yields; however, the… Kitco · Oct 12, 16:21 UTC
Tất cả tin tức về PPI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường