Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PIZ Invesco Dorsey Wright Developed Markets Momentum ETF

53.82 -0.0415 (-0.08%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước53.87 Biên độ trong ngày53.70 – 54.03
Biên độ 52 Tuần45.44 – 59.47 Khối lượng giao dịch40.28K
Khối lượng TB78.35K AUM$716.5M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.80% Yield (TTM)1.55%
NAV53.87 Chênh lệch giá/NAV-0.08% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 28, 2007 Danh mục nắm giữ100
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138E875 ISINUS46138E8755
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco Dorsey Wright Developed Markets Momentum ETF (PIZ) aims to replicate the performance of the Dorsey Wright Developed Markets Technical Leaders Index. The Fund typically allocates a minimum of 90% of its assets to securities from developed nations, as defined by Dorsey Wright & Associates, along with American Depositary Receipts (ADRs) and Global Depositary Receipts (GDRs) that represent Index holdings. The underlying Index comprises roughly 100 companies selected from the Nasdaq Developed Markets Ex United States Index, all demonstrating robust relative strength characteristics. These companies are domiciled in various developed markets globally, including but not limited to Australia, Canada, Finland, France, Germany, Hong Kong, Italy, Japan, Norway, Portugal, Singapore, Spain, and Switzerland. Notably, the Index specifically excludes US-based companies listed on American stock exchanges. The Index's calculation accounts for net returns, deducting applicable taxes for non-resident investors. Both the Fund and the Index are subject to quarterly rebalancing and reconstitution. It's important to note that, as of the market close on August 25, 2023, the Fund's designation transitioned from Invesco DWA Developed Markets Momentum ETF to its current name, Invesco Dorsey Wright Developed Markets Momentum ETF, without any other alterations to the Fund's characteristics. As of August 31, 2025, the Fund has earned an impressive 5-star overall rating from Morningstar Inc. out of 372 funds. Its performance over the 3- and 5-year periods also garnered 5 stars (out of 372 and 337 funds, respectively), while it received 4 stars for the 10-year period (out of 223 funds). Morningstar's ratings are based on a risk-adjusted return metric that considers monthly performance fluctuations, emphasizing downside variations and rewarding consistency. For comparison, open-end mutual funds and exchange-traded funds are evaluated collectively, with a minimum three-year history required for a rating. The overall rating is a weighted average of the three-, five-, and ten-year metrics, where applicable, incorporating fees and expenses but excluding sales charges. Morningstar's information is proprietary and should not be copied or distributed; its accuracy, completeness, or timeliness is not guaranteed, nor is Morningstar liable for any damages arising from its use. Past performance is not indicative of future results. The top 10% of funds in a category receive five stars, the next 22.5% four stars, the subsequent 35% three stars, the following 22.5% two stars, and the bottom 10% one star. Ratings are subject to change monthly, and any fee waivers or expense reimbursements could have potentially resulted in lower Morningstar ratings had they not been applied. Ratings for other share classes may differ due to varying performance attributes.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.79% -6.89% -2.91% +9.89% +16.40% +21.58% +5.46% +8.64% +4.13%
Tổng lợi nhuận +3.78% -6.17% -1.84% +11.11% +18.26% +23.63% +7.45% +10.30% +5.85%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.80% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$80.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 112 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Constellation Software Inc/Canada CNSWF 3.39% 10.90K $24.2M
2 Bombardier Inc BDRBF 2.91% 91.25K $20.8M
3 Toromont Industries Ltd TMTNF 2.65% 129.05K $19.0M
4 Lion Finance Group PLC BGEO.L 2.49% 98.09K $17.8M
5 Belimo Holding AG BEAN.SW 2.46% 16.99K $17.6M
6 Toronto-Dominion Bank/The TD 2.43% 146.14K $17.4M
7 Royal Bank of Canada RY 2.31% 79.79K $16.5M
8 Investor AB INVE-B.ST 2.26% 369.10K $16.2M
9 HD Hyundai Electric Co Ltd 267260.KS 2.11% 28.99K $15.1M
10 Unipol Assicurazioni SpA UNI.MI 1.96% 422.79K $14.1M
11 Swedbank AB SWED-A.ST 1.93% 355.10K $13.8M
12 InterContinental Hotels Group PLC IHG 1.90% 83.47K $13.6M
13 SK hynix Inc 000660.KS 1.86% 10.91K $13.3M
14 Oversea-Chinese Banking Corp Ltd O39.SI 1.82% 526.50K $13.1M
15 BPER Banca SPA BPE.MI 1.80% 776.66K $12.9M
16 Piraeus Bank SA TPEIR.AT 1.75% 1.06M $12.6M
17 ABB Ltd ABBN.SW 1.65% 119.30K $11.8M
18 Bank of Ireland Group PLC BIRG.IR 1.64% 524.99K $11.7M
19 Ibiden Co Ltd 4062.T 1.61% 92.34K $11.5M
20 Banco Comercial Portugues SA BCP.LS 1.49% 8.23M $10.7M
21 Swiss Life Holding AG SLHN.SW 1.34% 8.34K $9.6M
22 Ringkjoebing Landbobank A/S RILBA.CO 1.29% 33.24K $9.2M
23 VAT Group AG VACN.SW 1.29% 12.10K $9.2M
24 AIB Group PLC A5G.IR 1.27% 704.60K $9.1M
25 HOCHTIEF AG HOT.DE 1.27% 18.20K $9.1M
26 JX Advanced Metals Corp 5016.T 1.17% 348.14K $8.4M
27 Atlas Copco AB ATCO-A.ST 1.16% 387.07K $8.3M
28 Jusung Engineering Co Ltd 036930.KQ 1.11% 61.36K $8.0M
29 CaixaBank SA CABK.MC 1.11% 515.81K $8.0M
30 Kingboard Laminates Holdings Ltd 1888.HK 1.06% 1.48M $7.6M
31 AL Sydbank ALSYDB.CO 0.97% 67.88K $6.9M
32 BAWAG Group AG BG.VI 0.96% 32.87K $6.8M
33 77 Bank Ltd/The 8341.T 0.95% 286.35K $6.8M
34 thyssenkrupp AG TKA.DE 0.93% 416.94K $6.7M
35 Ferrovial NV FER.AS 0.90% 102.33K $6.5M
36 Diploma PLC DPLM.L 0.90% 65.20K $6.4M
37 Raiffeisen Bank International AG RBI.VI 0.89% 87.29K $6.4M
38 Asics Corp 7936.T 0.86% 208.12K $6.1M
39 ACS Actividades de Construccion y Servicios SA ACS.MC 0.85% 49.91K $6.1M
40 Resonac Holdings Corp 4004.T 0.82% 57.95K $5.9M
41 Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA BBVA.MC 0.82% 203.96K $5.9M
42 Prysmian SpA PRY.MI 0.82% 41.43K $5.9M
43 Exchange Income Corp EIFZF 0.82% 65.70K $5.8M
44 ING Groep NV INGA.AS 0.78% 158.41K $5.6M
45 PLS Group Ltd PLS.AX 0.74% 1.43M $5.3M
46 Ebara Corp 6361.T 0.73% 168.24K $5.2M
47 SpareBank 1 Sor-Norge ASA SB1NO.OL 0.72% 215.08K $5.2M
48 TMX Group Ltd TMXXF 0.72% 131.77K $5.1M
49 Samsung Electronics Co Ltd 005930.KS 0.72% 27.40K $5.1M
50 Erste Group Bank AG EBS.VI 0.71% 35.40K $5.1M
51 DBS Group Holdings Ltd D05.SI 0.70% 83.23K $5.0M
52 Banco Santander SA SAN.MC 0.70% 341.21K $5.0M
53 Sandfire Resources Ltd SFR.AX 0.70% 300.68K $5.0M
54 Mineral Resources Ltd MIN.AX 0.69% 101.99K $4.9M
55 Mebuki Financial Group Inc 7167.T 0.68% 465.40K $4.9M
56 Hachijuni Nagano Bank Ltd 8359.T 0.67% 292.41K $4.8M
57 Allianz SE ALV.DE 0.67% 9.15K $4.8M
58 HSBC Holdings PLC HSBA.L 0.67% 229.51K $4.8M
59 Banca Mediolanum SpA BMED.MI 0.66% 166.60K $4.7M
60 National Bank of Canada NTIOF 0.66% 29.16K $4.7M
61 SK Inc 034730.KS 0.65% 11.59K $4.7M
62 Intesa Sanpaolo SpA IITSF 0.65% 586.15K $4.7M
63 Mizuho Financial Group Inc 8411.T 0.65% 89.94K $4.7M
64 Toyota Tsusho Corp 8015.T 0.65% 98.46K $4.6M
65 SCREEN Holdings Co Ltd 7735.T 0.64% 55.12K $4.6M
66 Finning International Inc FINGF 0.64% 70.64K $4.6M
67 Aritzia Inc ATZAF 0.64% 48.19K $4.6M
68 Industrivarden AB INDU-A.ST 0.63% 78.66K $4.5M
69 Nexans SA NEX.PA 0.63% 27.41K $4.5M
70 Mitsubishi UFJ Financial Group Inc 8306.T 0.62% 201.50K $4.5M
71 Hana Financial Group Inc 086790.KS 0.61% 46.24K $4.4M
72 Legrand SA LR.PA 0.61% 27.44K $4.4M
73 Bankinter SA BKT.MC 0.61% 222.95K $4.4M
74 Tamarack Valley Energy Ltd TVE.TO 0.60% 444.70K $4.3M
75 Lloyds Banking Group PLC LLOY.L 0.59% 2.77M $4.2M
76 Danske Bank A/S DANSKE.CO 0.59% 71.94K $4.2M
77 Keyera Corp KEYUF 0.58% 97.98K $4.2M
78 Azimut Holding SpA AZM.MI 0.57% 90.57K $4.1M
79 Iberdrola SA IBE.MC 0.57% 172.63K $4.1M
80 Lundin Mining Corp LUNMF 0.55% 142.53K $4.0M
81 Accelleron Industries AG ACLN.SW 0.55% 41.71K $3.9M
82 Nikkon Holdings Co Ltd 9072.T 0.55% 115.10K $3.9M
83 Niterra Co Ltd 5334.T 0.55% 71.57K $3.9M
84 Public Power Corp SA PPC.AT 0.54% 143.75K $3.8M
85 Loblaw Cos Ltd LBLCF 0.53% 86.25K $3.8M
86 Societe Generale SA GLE.PA 0.53% 43.35K $3.8M
87 Taiyo Yuden Co Ltd 6976.T 0.53% 64.77K $3.8M
88 SUMCO Corp 3436.T 0.52% 168.02K $3.7M
89 Capital Power Corp CPXWF 0.52% 78.92K $3.7M
90 Kokusai Electric Corp 6525.T 0.51% 69.28K $3.7M
91 NKT A/S NKT.CO 0.50% 24.61K $3.6M
92 Fuji Corp/Aichi 6134.T 0.48% 76.07K $3.4M
93 Kingboard Holdings Ltd KBDCF 0.47% 521.20K $3.4M
94 Murata Manufacturing Co Ltd 6981.T 0.46% 73.49K $3.3M
95 ASMPT Ltd ASMVF 0.45% 156.36K $3.2M
96 Technip Energies NV TE.PA 0.45% 91.93K $3.2M
97 NGK Corp 5333.T 0.44% 91.76K $3.1M
98 SK Square Co Ltd 402340.KS 0.41% 3.86K $3.0M
99 Lasertec Corp 6920.T 0.37% 12.15K $2.6M
100 Huber + Suhner AG HUBN.SW 0.37% 12.78K $2.6M
101 USD Pending Dividends 0.09% 0 $626.6K
102 CASH & EQUIVALENTS 0.04% 354.40M $255.7K
103 CASH & EQUIVALENTS 0.01% 68.03K $53.6K
104 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 23.15K $16.7K
105 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 2.49K $3.4K
106 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 6.42K $1.5K
107 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 103.33K $648.84
108 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 865 $91.34
109 SECURITIES LENDING - BNYM 0.00% 1 $0.01
110 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -2.13K -$2.7K
111 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -16.38K -$19.1K
112 CASH & EQUIVALENTS -0.02% -163.03K -$163.0K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 45.74%
Công nghiệp 28.65%
Công nghệ 13.97%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 3.94%
Vật liệu Cơ bản 3.89%
Năng lượng 1.66%
Tiện ích 1.62%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 0.53%

Phân bổ địa lý

Canada (developed) 20.34%
Japan (developed) 14.30%
Switzerland (developed) 7.71%
South Korea (emerging) 7.06%
United Kingdom (developed) 6.49%
Italy (developed) 6.43%
Sweden (developed) 6.03%
Spain (developed) 4.68%
Denmark (developed) 3.34%
Ireland (developed) 2.93%
Germany (developed) 2.85%
Austria (developed) 2.54%
Singapore (developed) 2.51%
Greece (emerging) 2.28%
France (developed) 2.24%
Australia (developed) 2.09%
Hong Kong (developed) 1.88%
Netherlands (developed) 1.68%
Portugal (developed) 1.48%
Norway (developed) 0.71%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.55% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8320
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.4502 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-2.13% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+4.76% / +47.38%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.4502
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.1519
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.2028
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.0270
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.3805
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.1504
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.2876
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.0316
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.2017
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.0880
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1162
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.0372

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm23.96% / 19.92% Sharpe 1Y / 3Y0.754 / 1.13
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-15.98% / -15.98% Sortino 1Y1.11
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.949 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.766
Độ lệch giảm 1 năm16.29% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay40.28K Khối lượng trung bình78.35K
AUM$716.5M Chênh lệch giá/NAV-0.08%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $7.3M +1.03% $709.2M → $716.5M
1 Tuần -$33.5M -4.54% $738.8M → $716.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PIZ

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về PIZ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường