Giới thiệu về ETF này
The Invesco Fundamental Investment Grade Corporate Bond ETF (PFIG) is an exchange-traded fund structured to track the performance of the RAFI Bonds US Investment Grade 1-10 Index. Typically, the Fund allocates at least 80% of its total assets to the securities comprising this benchmark. The underlying index is composed of U.S. dollar-denominated, investment-grade corporate bonds issued by publicly traded American companies. These bonds must qualify under specific SEC registration categories, including SEC-registered, Section 3(a)(2), or Rule 144A securities. For inclusion, bonds must also be non-convertible, non-exchangeable, and possess a fixed, non-zero coupon. The index's methodology, known as the Fundamental Index, was developed by Research Affiliates, LLC, with ALM Research Solutions, LLC responsible for its compilation and calculation. Instead of acquiring every security in the index, the Fund employs a sampling strategy to achieve its investment objectives. Both the Fund and its benchmark index undergo monthly rebalancing and an annual reconstitution, which occurs each March. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. awarded the Fund an overall rating of 4 stars out of 163 funds. It also received 4 stars for the 3-year period (out of 163 funds), 4 stars for the 5-year period (out of 148 funds), and 3 stars for the 10-year period (out of 96 funds). Morningstar ratings are based on risk-adjusted returns, emphasizing consistent performance and accounting for variations in monthly performance, particularly downward movements. For comparison, open-end mutual funds and exchange-traded funds are grouped together. To receive a rating, a fund must have at least a three-year history. The overall rating is derived from a weighted average of the 3-, 5-, and 10-year metrics, where applicable, after accounting for fees and expenses but excluding sales charges. Morningstar's star distribution assigns five stars to the top 10% of funds, four stars to the next 22.5%, three stars to the subsequent 35%, two stars to the following 22.5%, and one star to the bottom 10%. These ratings are dynamic and subject to monthly changes. It's important to note that these ratings are proprietary to Morningstar; past performance offers no guarantee of future results. Also, had fees not been waived or expenses reimbursed, the Morningstar rating could have been lower, and ratings may differ for other share classes due to varying performance characteristics.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +0.38% | -0.67% | -2.67% | -2.31% | -1.58% | +1.28% | -2.53% | -0.91% | -0.26% |
| Tổng lợi nhuận | +0.38% | +0.08% | -0.84% | +0.21% | +2.46% | +5.51% | +1.22% | +2.35% | +2.73% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.22% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $22.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 818 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | USD Pending Dividends | — | 1.07% | 0 | $1.3M |
| 2 | JPMorgan Chase & Co 2.95% 10/01/2026 | — | 0.99% | 1.18M | $1.2M |
| 3 | Exxon Mobil Corp 2.61% 10/15/2030 | — | 0.77% | 990.00K | $916.2K |
| 4 | Invesco Government & Agency Portfolio | AGPXX | 0.58% | 691.37K | $691.4K |
| 5 | Apple Inc 1.65% 02/08/2031 | — | 0.44% | 590.00K | $521.8K |
| 6 | Apple Inc 3.35% 08/08/2032 | — | 0.43% | 550.00K | $514.5K |
| 7 | Bank of America Corp 6.11% 01/29/2037 | — | 0.43% | 500.00K | $514.3K |
| 8 | Microsoft Corp 3.30% 02/06/2027 | — | 0.42% | 501.00K | $498.9K |
| 9 | Microsoft Corp 3.50% 02/12/2035 | — | 0.42% | 550.00K | $497.7K |
| 10 | Amazon.com Inc 2.10% 05/12/2031 | — | 0.41% | 550.00K | $485.5K |
| 11 | Bank of America Corp 3.25% 10/21/2027 | — | 0.41% | 490.00K | $484.6K |
| 12 | US Bancorp 1.38% 07/22/2030 | — | 0.41% | 552.00K | $484.0K |
| 13 | Berkshire Hathaway Energy Co 3.70% 07/15/2030 | — | 0.40% | 500.00K | $479.9K |
| 14 | Amazon.com Inc 4.88% 03/13/2036 | — | 0.40% | 500.00K | $477.1K |
| 15 | PacifiCorp 5.45% 02/15/2034 | — | 0.39% | 470.00K | $467.4K |
| 16 | Truist Financial Corp 1.95% 06/05/2030 | — | 0.38% | 505.00K | $454.6K |
| 17 | Walmart Inc 1.80% 09/22/2031 | — | 0.37% | 505.00K | $441.3K |
| 18 | Walmart Inc 3.70% 06/26/2028 | — | 0.37% | 445.00K | $440.8K |
| 19 | PNC Financial Services Group Inc/The 2.55%… | — | 0.37% | 470.00K | $435.7K |
| 20 | American Express Co 4.05% 05/03/2029 | — | 0.36% | 430.00K | $425.6K |
| 21 | Citigroup Inc 6.63% 06/15/2032 | — | 0.35% | 385.00K | $411.3K |
| 22 | Alphabet Inc 1.10% 08/15/2030 | — | 0.34% | 470.00K | $409.2K |
| 23 | Medtronic Inc 4.38% 03/15/2035 | — | 0.34% | 430.00K | $405.6K |
| 24 | Citigroup Inc 4.45% 09/29/2027 | — | 0.34% | 405.00K | $405.0K |
| 25 | Verizon Communications Inc 2.55% 03/21/2031 | — | 0.33% | 440.00K | $396.8K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 4.46% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.0583 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Aug 24, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0901 (Aug 28, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +7.04% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +12.15% / +8.31% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Aug 24, 2026 | Aug 24, 2026 | Aug 28, 2026 | $0.0901 |
| Jul 20, 2026 | Jul 20, 2026 | Jul 24, 2026 | $0.0900 |
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.0877 |
| May 18, 2026 | May 18, 2026 | May 22, 2026 | $0.0892 |
| Apr 20, 2026 | Apr 20, 2026 | Apr 24, 2026 | $0.0864 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.0858 |
| Feb 23, 2026 | Feb 23, 2026 | Feb 27, 2026 | $0.0829 |
| Jan 20, 2026 | Jan 20, 2026 | Jan 23, 2026 | $0.0876 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.0866 |
| Nov 24, 2025 | Nov 24, 2025 | Nov 28, 2025 | $0.0884 |
| Oct 20, 2025 | Oct 20, 2025 | Oct 24, 2025 | $0.0908 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.0928 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 3.06% / 4.19% | Sharpe 1Y / 3Y | -0.392 / 0.459 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -1.92% / -3.04% | Sortino 1Y | -0.564 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.073 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.355 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 2.13% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 41.25K | Khối lượng trung bình | 24.16K |
| AUM | $124.5M | Chênh lệch giá/NAV | 0.00% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$317.6K | -0.27% | $118.5M → $118.2M |
| 1 Tuần | -$302.1K | -0.25% | $118.6M → $118.2M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PFIG
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PFIG