Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PFFR InfraCap REIT Preferred ETF

16.61 -0.02 (-0.12%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước16.63 Biên độ trong ngày16.53 – 16.89
Biên độ 52 Tuần16.48 – 19.00 Khối lượng giao dịch53.50K
Khối lượng TB32.88K AUM$114.9M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.45% Yield (TTM)8.83%
NAV16.65 Chênh lệch giá/NAV-0.24% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 07, 2017 Danh mục nắm giữ110
Nhà phát hànhVirtus Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcFinancials Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26923G400 ISINUS26923G4001
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The InfraCap REIT Preferred ETF (PFFR) is designed to mirror the financial performance, specifically the price movements and income generated, of the Indxx REIT Preferred Stock Index. This goal is pursued before the deduction of any fund-related fees and operational expenses.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.93% -6.42% -5.52% -7.82% -10.70% -0.69% -7.38% — -4.23%
Tổng lợi nhuận -3.93% -5.79% -2.87% -3.32% -4.49% +6.98% -0.19% — +2.41%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 106 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 UMH Properties Inc 6.375% UMH-PD 3.41% 185.25K $3.9M
2 Digital Realty Trust Inc 5.200% — 3.12% 197.83K $3.6M
3 Hudson Pacific Properties Inc 4.750% HPP-PC 3.04% 241.48K $3.5M
4 Vornado Realty Trust 5.250% VNO-PM 2.67% 179.79K $3.1M
5 AGNC Investment Corp 8.712% AGNCP 2.58% 121.19K $3.0M
6 Vornado Realty Trust 5.400% — 2.51% 167.10K $2.9M
7 Kimco Realty Corp 5.250% KIM-PM 2.48% 150.04K $2.8M
8 Vornado Realty Trust 5.250% VNO-PN 2.47% 169.14K $2.8M
9 Pebblebrook Hotel Trust 6.375% PEB-PG 2.37% 139.85K $2.7M
10 Gladstone Land Corp 6.000% LANDP 2.36% 136.20K $2.7M
11 SL Green Realty Corp 6.500% SLG-PI 2.36% 126.86K $2.7M
12 Global Net Lease Inc 7.500% GNL-PD 2.19% 114.03K $2.5M
13 Rithm Capital Corp 7.000% RITM-PD 2.08% 94.53K $2.4M
14 Kimco Realty Corp 5.125% — 2.08% 126.21K $2.4M
15 Digital Realty Trust Inc 5.850% DLR-PK 2.06% 118.00K $2.4M
16 Vornado Realty Trust 4.450% VNO-PO 2.05% 167.71K $2.3M
17 Pebblebrook Hotel Trust 5.700% PEB-PH 1.92% 122.58K $2.2M
18 Global Net Lease Inc 7.250% GNL-PA 1.81% 96.49K $2.1M
19 Brookfield Property Partners LP 6.375% BPYPO 1.78% 138.98K $2.0M
20 Digital Realty Trust Inc 5.250% DLR-PJ 1.75% 110.84K $2.0M
21 Rithm Capital Corp 8.971% RITM-PC 1.69% 79.52K $1.9M
22 Rithm Capital Corp 8.750% — 1.57% 75.22K $1.8M
23 Innovative Industrial Properties Inc 9.000% IIPR-PA 1.49% 70.81K $1.7M
24 Pebblebrook Hotel Trust 6.300% PEB-PF 1.48% 87.76K $1.7M
25 Public Storage 6.000% — 1.43% 77.37K $1.6M
Hiển thị tất cả 106 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Bất động sản 100.00%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97.00%
Bermuda 1.80%
Other 1.20%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)8.83% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.4670
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1230 (Sep 28, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+1.88% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+0.62% / +0.37%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 21, 2026Sep 21, 2026 Sep 28, 2026$0.1230
Aug 20, 2026Aug 20, 2026 Aug 27, 2026$0.1230
Jul 20, 2026Jul 20, 2026 Jul 27, 2026$0.1230
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 29, 2026$0.1230
May 20, 2026May 20, 2026 May 27, 2026$0.1230
Apr 20, 2026Apr 20, 2026 Apr 27, 2026$0.1230
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Mar 27, 2026$0.1230
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Feb 27, 2026$0.1230
Jan 20, 2026Jan 20, 2026 Jan 27, 2026$0.1230
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 29, 2025$0.1200
Nov 20, 2025Nov 20, 2025 Nov 28, 2025$0.1200
Oct 20, 2025Oct 20, 2025 Oct 27, 2025$0.1200

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm7.98% / 8.91% Sharpe 1Y / 3Y-0.931 / 0.378
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6.58% / -11.21% Sortino 1Y-1.27
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.209 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.397
Độ lệch giảm 1 năm5.84% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay53.50K Khối lượng trung bình32.88K
AUM$114.9M Chênh lệch giá/NAV-0.24%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $234.4K +0.20% $114.6M → $114.9M
1 Tháng $131.5K +0.11% $118.9M → $114.9M
1 Tuần $640.7K +0.55% $116.4M → $114.9M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PFFR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về PFFR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường