Giới thiệu về ETF này
The Simplify VettaFi Private Credit Strategy ETF (PCR) seeks to provide both current income and capital appreciation. It achieves these goals by employing a two-pronged investment approach: a private credit strategy alongside a credit hedge derivatives strategy. The private credit allocation primarily targets Business Development Companies (BDCs) and publicly traded Closed-End Funds (CEFs) that specialize in the private credit sector. For credit hedging, the fund predominantly uses a proprietary long/short strategy, executed through total return swaps on a diverse group of "quality" and "junk" equities.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +5.79% | +0.45% | -3.21% | -13.67% | — | — | — | — | -20.46% |
| Tổng lợi nhuận | +6.87% | +2.47% | +1.63% | -7.53% | — | — | — | — | -12.83% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.76% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $76.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 268 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRS VPCIX SOFR +50 091526 | — | 49.84% | 3.70K | $2.5M |
| 2 | B 12/31/26 Govt | — | 33.85% | 1.73M | $1.7M |
| 3 | TRS UBSMQTHT SOFR +25 111326 | — | 15.36% | 7.22K | $774.5K |
| 4 | TRS UBSMPDLT SOFR -05 111326 | — | 13.87% | 699.26K | $699.3K |
| 5 | SIMPLIFY E SHORT TERM TRSRY FUTURES | TUA | 9.60% | 23.74K | $484.1K |
| 6 | B 10/15/26 Govt | — | 3.95% | 200.00K | $198.9K |
| 7 | FS KKR Capital Corp | FSK | 2.78% | 11.79K | $140.4K |
| 8 | Ares Capital Corp | ARCC | 2.64% | 6.69K | $133.3K |
| 9 | Trinity Capital Inc | TRIN | 2.57% | 7.07K | $129.8K |
| 10 | Capital Southwest Corp | CSWC | 2.55% | 5.15K | $128.4K |
| 11 | Golub Capital BDC Inc | GBDC | 2.54% | 9.71K | $128.2K |
| 12 | Blackstone Secured Lending Fun | BXSL | 2.52% | 5.14K | $127.3K |
| 13 | Blue Owl Capital Corp | OBDC | 2.48% | 11.06K | $125.0K |
| 14 | Prospect Capital Corp | PSEC | 2.20% | 47.67K | $111.1K |
| 15 | Guggenheim Strategic Opportuni | GOF | 2.11% | 10.99K | $106.5K |
| 16 | Goldman Sachs BDC Inc | GSBD | 2.02% | 10.34K | $101.7K |
| 17 | Oxford Lane Capital Corp | OXLC | 1.98% | 10.78K | $100.0K |
| 18 | Oaktree Specialty Lending Corp | OCSL | 1.96% | 7.61K | $98.8K |
| 19 | Morgan Stanley Direct Lending | MSDL | 1.65% | 5.40K | $83.0K |
| 20 | MidCap Financial Investment Co | MFIC | 1.58% | 8.16K | $79.6K |
| 21 | Cash | — | 1.55% | 78.09K | $78.1K |
| 22 | PennantPark Floating Rate Capi | PFLT | 1.44% | 9.88K | $72.8K |
| 23 | Carlyle Secured Lending Inc | CGBD | 1.31% | 5.83K | $66.1K |
| 24 | Barings BDC Inc | BBDC | 1.12% | 6.05K | $56.5K |
| 25 | New Mountain Finance Corp | NMFC | 1.04% | 6.92K | $52.3K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 9.65% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.9200 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jul 28, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1900 (Jul 31, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jul 28, 2026 | Jul 28, 2026 | Jul 31, 2026 | $0.1900 |
| Jun 25, 2026 | Jun 25, 2026 | Jun 30, 2026 | $0.1900 |
| May 26, 2026 | May 26, 2026 | May 29, 2026 | $0.1900 |
| Apr 27, 2026 | Apr 27, 2026 | Apr 30, 2026 | $0.1900 |
| Mar 26, 2026 | Mar 26, 2026 | Mar 31, 2026 | $0.1900 |
| Feb 24, 2026 | Feb 24, 2026 | Feb 27, 2026 | $0.2000 |
| Jan 27, 2026 | Jan 27, 2026 | Jan 30, 2026 | $0.2400 |
| Dec 23, 2025 | Dec 23, 2025 | Dec 31, 2025 | $0.2300 |
| Nov 21, 2025 | Nov 21, 2025 | Nov 28, 2025 | $0.2400 |
| Oct 28, 2025 | Oct 28, 2025 | Oct 31, 2025 | $0.0600 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 18.32% / — | Sharpe 1Y / 3Y | -0.884 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -20.11% / — | Sortino 1Y | -1.25 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.536 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.443 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 12.96% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 37 | Khối lượng trung bình | 875 |
| AUM | $2.5M | Chênh lệch giá/NAV | -0.51% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $2.5M → $2.5M |
| 1 Tuần | -$41.2K | -1.66% | $2.5M → $2.5M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PCR
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PCR