Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PCLO Virtus ETF Trust II - Virtus Seix AAA Private Credit CLO ETF

24,90 0,0050 (+0,02%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 19:33 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước24,89 Biên độ trong ngày24,89 – 24,91
Biên độ 52 Tuần24,84 – 25,80 Khối lượng giao dịch1,61 N
Khối lượng TB4,06 N AUM18,7 Tr US$ (27 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,29% Yield (TTM)5,01%
NAV24,89 Chênh lệch giá/NAV+0,02% tham chiếu
Ngày thành lập2 thg 12, 2024 Danh mục nắm giữ25
Nhà phát hànhVirtus Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP92790A850 ISINUS92790A8505
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

PCLO is actively managed, the AAA in the funds name does not indicate the same credit quality as investment grade bonds. All CLOs are below-investment grade corporate loans and derive their credit quality based on their claim to cash flows. AAA CLOs are the highest in the CLO capital structure in case of default. Private credit CLOs tend to offer high income and lower volatility as compared to fixed income investments. PCLO relies on the investment managers expertise in the leveraged loan credit space, combining portfolio construction, disciplined trading strategy and risk management skills, to actively manage the underlying portfolio. The Fund may also invest up to 20% of assets in senior loans, broadly syndicated CLOs, variable-rate debt, ETFs, high yield, and investment-grade bonds. No more than 10% of assets are allocated to a single CLO.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 27 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0,04% 0,00% -0,04% -0,32% -0,16% — — — -0,28%
Tổng lợi nhuận +0,36% +1,26% +2,51% +3,88% +4,98% — — — +5,20%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,29% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$29.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 24 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 23 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Cash/Cash equivalents — 7,31% 1,37 Tr 1,4 Tr US$
2 HPSPR 2025-3A A1 5.734% 07/20/2037 — 5,38% 1 Tr 1 Tr US$
3 WDMNT 2022-9A A1R 6.000% 10/25/2036 — 5,37% 1 Tr 1 Tr US$
4 WHCLO 2025-2A C 6.243% 09/12/2037 — 5,36% 1 Tr 1 Tr US$
5 BCMM 2026-2A A1 5.318% 07/15/2038 — 5,36% 1 Tr 1 Tr US$
6 CDLC 2024-1A A2 5.810% 10/25/2037 — 5,36% 1 Tr 1 Tr US$
7 OR 2020-3A AR 6.467% 04/20/2036 — 5,36% 1 Tr 1 Tr US$
8 CDLC 2026-1A A1 5.766% 04/18/2038 — 5,35% 1 Tr 998,1 N US$
9 BCMM 2024-1A A1 6.053% 07/17/2036 — 4,84% 900 N 902,6 N US$
10 IVYH 12A A1R2 5.484% 04/20/2037 — 4,54% 850 N 847,7 N US$
11 DPATH 2021-1A A1R 6.102% 07/15/2036 — 4,30% 800 N 801,8 N US$
12 WNDHL 2023-1A AR 5.616% 04/22/2038 — 4,28% 800 N 798,1 N US$
13 ANTR 2026-4A A 5.164% 10/23/2039 — 4,28% 800 N 798 N US$
14 BCRED 2024-2A A 5.584% 01/20/2037 — 4,27% 800 N 796,7 N US$
15 Hopper Merger Sub Inc 6.164% 04/07/2033 — 4,22% 800 N 787,4 N US$
16 WHCLO 2024-1A A 6.450% 04/25/2036 — 4,03% 750 N 751,6 N US$
17 CERB 2024-4A AN 6.097% 10/15/2036 — 4,02% 750 N 750,9 N US$
18 ANTR 2018-3A A1R 5.883% 07/20/2036 — 3,22% 600 N 601 N US$
19 BLKMM 2024-1A A1 6.152% 07/15/2036 — 3,22% 600 N 600,8 N US$
20 HLEND 2025-3A A 5.484% 01/20/2037 — 3,22% 600 N 600,4 N US$
21 FCO 2023-21A A1TR 5.863% 01/21/2037 — 3,20% 600 N 598,2 N US$
22 FCO 2026-33A A1T 5.514% 04/20/2038 — 2,68% 500 N 500,4 N US$
23 GOCAP 2019-46A A1R 6.103% 04/20/2037 — 0,84% 157 N 157,6 N US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100,00%

Phân phối

Yield (TTM)5,01% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.2467
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất20 thg 10, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1039 (27 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
20 thg 10, 202620 thg 10, 2026 27 thg 10, 2026$0.1039
21 thg 9, 202621 thg 9, 2026 28 thg 9, 2026$0.1039
20 thg 8, 202620 thg 8, 2026 27 thg 8, 2026$0.1038
20 thg 7, 202620 thg 7, 2026 27 thg 7, 2026$0.1038
22 thg 6, 202622 thg 6, 2026 29 thg 6, 2026$0.1039
20 thg 5, 202620 thg 5, 2026 27 thg 5, 2026$0.1040
20 thg 4, 202620 thg 4, 2026 27 thg 4, 2026$0.1050
20 thg 3, 202620 thg 3, 2026 27 thg 3, 2026$0.1095
20 thg 2, 202620 thg 2, 2026 27 thg 2, 2026$0.0845
20 thg 1, 202620 thg 1, 2026 27 thg 1, 2026$0.1086
22 thg 12, 202522 thg 12, 2025 29 thg 12, 2025$0.1140
20 thg 11, 202520 thg 11, 2025 28 thg 11, 2025$0.1018

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm0,92% / — Sharpe 1Y / 3Y1,01 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-0,25% / — Sortino 1Y1,88
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,0180 Tương quan với S&P 500 (1 năm)-0,0810
Độ lệch giảm 1 năm0,49% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1,61 N Khối lượng trung bình4,06 N
AUM18,7 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,02%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần -1,2 Tr US$ -6,20% 20 Tr US$ → 18,7 Tr US$
1 Tháng -1,2 Tr US$ -6,19% 19,9 Tr US$ → 18,7 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PCLO

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

America Needs Canada's Aluminum. Trump's Tariff Exposed Just How Badly. ↗ Smelters in Quebec run on cheap hydroelectric power. The Trump administration's 50% tariff has pushed up prices for American industry. WSJ · 26 thg 10, 21:00 UTC Gold Edges Lower as Investors Mull Potential Fed Rate Hike This Year ↗ Gold edged lower in Asian trade. While markets broadly expect the Federal Reserve to leave rates unchanged at its October meeting, another increase… WSJ · 26 thg 10, 20:53 UTC Your ETF’s Expense Ratio Could Have an Expiration Date. Here’s How to Find It ↗ That bargain expense ratio on your ETF may be locked in only until a specific date buried in the fine print, and when that contract expires, the… 247 Wallst · 26 thg 10, 20:33 UTC The 2026 Value Resurgence: Why BKDV Stands Out ↗ It’s not exactly a market secret that advisors and investors alike have been looking at value strategies in a new light as 2026 has progressed. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 20:15 UTC 3 High-Yield ETFs Paying 12.4% to 62.4%, but Only 2 Made Money in 2026 ↗ Three ETFs are paying yields that stretch into the double digits, yet their share prices all finished the year lower. Whether that income actually… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 20:03 UTC Fed Meeting Prep: How Active Income ETFs Adapt & Deliver ↗ With the Fed poised to meet this week to discuss rates at a critical economic moment, investors may want to prepare. Active ETFs offer the kind of… ETF Trends · 26 thg 10, 19:17 UTC
Tất cả tin tức về PCLO →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường