Giới thiệu về ETF này
PCEB is actively managed and aims to outperform the euro high yield market over a rolling three-year basis. It invests in below-investment grade, euro-denominated fixed income securities, focusing primarily on the corporate bond market. The fund employs a bottom-up, fundamentally oriented investment process with an emphasis on downside protection. The investment team conducts detailed research, including legal analysis, to identify undervalued securities with a margin of safety and potential for total return. The fund's portfolio may include distressed or defaulted securities and issuers in bankruptcy, with investments guided by a low loan-to-value ratio to help manage default risk. While generally avoiding illiquid securities, the fund may hold reclassified illiquid investments in compliance with applicable regulations. The portfolio does not have any maturity or duration requirements and will typically comprise 70-90 securities.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +2.27% | +0.16% | — | — | — | — | — | — | -0.88% |
| Tổng lợi nhuận | +2.61% | +1.02% | — | — | — | — | — | — | -0.04% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.55% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $55.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 94 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ELECTRICITE DE FR 5.625 31DEC49 FRN | EDF | 2.33% | 400.00K | $504.4K |
| 2 | FIBERCOP SPA 5.125 30JUN32 | — | 2.22% | 400.00K | $480.8K |
| 3 | EDP SA 4.75 29MAY54 FRN | — | 2.20% | 400.00K | $477.1K |
| 4 | VODAFONE GROUP PL 4.625 12SEP55 FRN | VOD | 2.13% | 400.00K | $461.4K |
| 5 | TELECOM ITALIA FINANCE 7.75 24JAN33 | — | 2.00% | 300.00K | $434.6K |
| 6 | CESAR SPA 6.5 30SEP31 | — | 1.70% | 300.00K | $369.0K |
| 7 | BOOTS GROUP FINCO LP 5.375 31AUG32 | — | 1.69% | 300.00K | $367.4K |
| 8 | BANIJAY GAMING SAS 5.125 10DEC31 | — | 1.68% | 300.00K | $364.7K |
| 9 | NIDDA HEALTHCARE HOLD 5.625 21FEB30 | — | 1.68% | 300.00K | $363.5K |
| 10 | DOLCETTO HOLDCO SPA 5.625 14JUL32 | — | 1.67% | 300.00K | $361.7K |
| 11 | SOFTBANK GROUP CORP 6.375 22APR30 | — | 1.67% | 300.00K | $361.7K |
| 12 | ZF EUROPE FINANCE BV 5.5 17FEB32 | — | 1.66% | 300.00K | $360.3K |
| 13 | AEGIS LUX 1A SARL 5.625 29OCT31 | — | 1.66% | 300.00K | $359.9K |
| 14 | CZECHOSLOVAK GROUP AS 5.25 10JAN31 | — | 1.66% | 300.00K | $359.3K |
| 15 | ALSTRIA SARL 5.5 20MAR31 | — | 1.65% | 300.00K | $357.9K |
| 16 | TECHEM VERWALTUNGSGES 4.625 15JUL32 | — | 1.64% | 300.00K | $356.0K |
| 17 | IQVIA INC 4.625 15JUN33 | IQV | 1.64% | 300.00K | $354.8K |
| 18 | DARLING GLOBAL FINANCE 4.5 15JUL32 | DAR | 1.64% | 300.00K | $354.7K |
| 19 | TEVA PHARMACEUTICAL F 4.125 01JUN31 | TEVA | 1.63% | 300.00K | $353.5K |
| 20 | DIGI ROMANIA SA 4.625 29OCT31 | — | 1.62% | 300.00K | $352.0K |
| 21 | HEIMSTADEN BOSTAD A 5.0 31DEC49 FRN | — | 1.61% | 300.00K | $348.9K |
| 22 | ALLWYN ENTERTAINMENT 4.625 15AUG31 | — | 1.61% | 300.00K | $348.9K |
| 23 | SHIFT4 PAYMENTS LLC / S 5.5 15MAY33 | FOUR | 1.61% | 300.00K | $348.4K |
| 24 | IRON MOUNTAIN INC 4.75 15JAN34 | IRM | 1.60% | 300.00K | $347.3K |
| 25 | AROUNDTOWN FINANC 5.125 31DEC49 FRN | — | 1.52% | 300.00K | $329.9K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 0.84% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.2073 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jul 31, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0803 (Aug 03, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jul 31, 2026 | Jul 31, 2026 | Aug 03, 2026 | $0.0803 |
| Jun 30, 2026 | Jun 30, 2026 | Jul 01, 2026 | $0.0676 |
| May 29, 2026 | May 29, 2026 | Jun 01, 2026 | $0.0594 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 291 | Khối lượng trung bình | 20.96K |
| AUM | $9.8M | Chênh lệch giá/NAV | +0.53% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $9.8M → $9.8M |
| 1 Tuần | -$4.0K | -0.04% | $9.8M → $9.8M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PCEB
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PCEB