Giới thiệu về ETF này
The Invesco MSCI USA ETF (PBUS) is designed to mirror the performance of the MSCI USA Index. The fund allocates a minimum of 90% of its total capital to the securities that comprise this underlying index. The benchmark itself tracks the performance of large and mid-sized U.S. companies, with its constituents weighted according to their free float-adjusted market capitalization. Both the ETF and its reference index undergo quarterly rebalancing and reconstitution processes, which take place on the last business day of February, May, August, and November. Please be aware that, effective after the market close on August 25, 2023, the fund's name was updated from Invesco PureBeta MSCI USA ETF to its current designation, Invesco MSCI USA ETF. This was solely a name change, and no other characteristics of the fund were altered. For complete information, kindly refer to the official prospectus.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +3.65% | +2.21% | +11.52% | +12.15% | +18.82% | +20.45% | +10.97% | — | +13.43% |
| Tổng lợi nhuận | +3.65% | +2.48% | +12.17% | +12.81% | +20.16% | +21.94% | +12.49% | — | +15.05% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.04% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $4.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 530 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NVIDIA Corp | NVDA | 7.30% | 4.10M | $854.4M |
| 2 | Apple Inc | AAPL | 6.91% | 2.61M | $808.9M |
| 3 | Microsoft Corp | MSFT | 5.21% | 1.25M | $610.2M |
| 4 | Amazon.com Inc | AMZN | 3.85% | 1.72M | $450.3M |
| 5 | Alphabet Inc | GOOGL | 3.07% | 1.03M | $359.7M |
| 6 | Broadcom Inc | AVGO | 2.45% | 798.56K | $286.5M |
| 7 | Alphabet Inc | GOOG | 2.42% | 820.55K | $282.8M |
| 8 | Meta Platforms Inc | META | 1.86% | 389.77K | $217.9M |
| 9 | Micron Technology Inc | MU | 1.56% | 200.27K | $182.3M |
| 10 | Eli Lilly & Co | LLY | 1.52% | 142.57K | $177.8M |
| 11 | Tesla Inc | TSLA | 1.49% | 499.63K | $174.3M |
| 12 | JPMorgan Chase & Co | JPM | 1.45% | 476.09K | $169.7M |
| 13 | Advanced Micro Devices Inc | AMD | 1.13% | 289.51K | $132.2M |
| 14 | Berkshire Hathaway Inc | BRK-B | 1.06% | 246.90K | $124.5M |
| 15 | ExxonMobil Holdings Corp | XOM | 1.03% | 738.09K | $121.1M |
| 16 | Johnson & Johnson | JNJ | 1.00% | 427.16K | $116.6M |
| 17 | Visa Inc | V | 0.97% | 298.14K | $114.0M |
| 18 | Mastercard Inc | MA | 0.74% | 145.22K | $87.1M |
| 19 | AbbVie Inc | ABBV | 0.71% | 313.67K | $83.0M |
| 20 | Walmart Inc | WMT | 0.71% | 777.61K | $82.8M |
| 21 | Cisco Systems Inc | CSCO | 0.66% | 700.49K | $77.2M |
| 22 | Costco Wholesale Corp | COST | 0.65% | 78.69K | $76.4M |
| 23 | Bank of America Corp | BAC | 0.64% | 1.20M | $75.0M |
| 24 | Lam Research Corp | LRCX | 0.59% | 221.45K | $68.7M |
| 25 | Applied Materials Inc | AMAT | 0.58% | 140.74K | $68.1M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.00% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.7668 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 22, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1953 (Jun 26, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +6.93% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +5.59% / +12.21% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.1953 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.2049 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.1819 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.1846 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.1706 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.1846 |
| Dec 23, 2024 | Dec 23, 2024 | Dec 27, 2024 | $0.1871 |
| Sep 23, 2024 | Sep 23, 2024 | Sep 27, 2024 | $0.1748 |
| Jun 24, 2024 | Jun 24, 2024 | Jun 28, 2024 | $0.1742 |
| Mar 18, 2024 | Mar 19, 2024 | Mar 22, 2024 | $0.1687 |
| Dec 18, 2023 | Dec 19, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.1815 |
| Sep 18, 2023 | Sep 19, 2023 | Sep 22, 2023 | $0.1422 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 12.98% / 15.25% | Sharpe 1Y / 3Y | 1.35 / 1.30 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -9.02% / -19.07% | Sortino 1Y | 1.97 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.99 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.995 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 8.90% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 1.03M | Khối lượng trung bình | 288.73K |
| AUM | $11.74B | Chênh lệch giá/NAV | +0.01% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$33.3M | -0.28% | $11.74B → $11.70B |
| 1 Tuần | -$87.0M | -0.73% | $11.85B → $11.70B |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PBUS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PBUS