Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

OGSP Obra High Grade Structured Products ETF

9.93 0 (0.00%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 13:46 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước9.93 Biên độ trong ngày9.92 – 9.93
Biên độ 52 Tuần9.19 – 10.16 Khối lượng giao dịch7
Khối lượng TB311 AUM$29.0M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí1.69% Yield (TTM)5.88%
NAV9.94 Chênh lệch giá/NAV-0.11% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 09, 2024 Danh mục nắm giữ154
Nhà phát hànhObra Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP84858T830 ISINUS84858T8302
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Obra High Grade Structured Products ETF (OGSP) provides investors with diversified access to a global universe of high-quality securitized assets. Its management team employs an active, opportunistic strategy, dynamically allocating capital across various debt structures, maturities, and durations. Investment decisions are guided by the adviser's ongoing assessment of prevailing market conditions. The portfolio is flexible, potentially encompassing a wide array of secured instruments such as asset-backed securities (ABS), collateralized debt obligations (CDOs), mortgage-backed securities (MBS)—both agency and non-agency—and other obligations backed by loans, as well as instruments underpinned by financial, physical, or intangible assets. Crucially, the fund does not concentrate on specific tranches or narrow asset classes, allowing for broad diversification. Security selection involves a comprehensive approach combining fundamental research, quantitative models, and structural analysis. A central tenet of the strategy is meticulously evaluating each potential holding's risk-adjusted return profile. It's important to note that all assets within the portfolio are linked to interest rates or one or more derivatives, which may entail the use of leverage. To effectively manage existing positions and capitalize on emerging opportunities, especially during periods of increased market volatility, the fund maintains an active trading posture.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.20% -0.80% -0.90% -1.39% -1.49% — — — -0.36%
Tổng lợi nhuận -0.20% -0.30% +1.12% +2.16% +3.65% — — — +5.20%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1.69% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$169.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 157 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 GWT 2024-WLF2 C — 2.60% 750.00K $755.2K
2 HWIRE 2023-1A A2 — 2.60% 750.00K $753.5K
3 PAID 2025-4 C — 2.53% 731.16K $734.6K
4 GPIF 2025-1A C — 2.42% 700.00K $700.9K
5 IVYH 9A BR3 — 2.26% 650.00K $655.6K
6 OBRAC 2025-2A D2 — 2.12% 600.00K $615.4K
7 BHMS 2025-ATLS C — 2.08% 600.00K $602.5K
8 NALP 2026-1 A — 1.86% 556.71K $540.1K
9 OCPA 2023-29A D1R — 1.76% 500.00K $510.1K
10 BLKMM 2024-1A C — 1.76% 500.00K $509.3K
11 PAID 2026-6 C — 1.73% 500.00K $501.0K
12 ANTR 2021-1A DR — 1.72% 500.00K $500.2K
13 Kobalt Music Assets LP — 1.64% 483.45K $477.1K
14 RMCT 2025-J2 A4 — 1.56% 464.83K $453.9K
15 TPGCLO 2025-1A D1 — 1.41% 400.00K $410.6K
16 MF1 2025-FL19 C — 1.38% 400.00K $401.9K
17 BX 2025-COPT C — 1.38% 400.00K $400.5K
18 LS 2026-HTL6 D — 1.38% 400.00K $400.5K
19 PAID 2026-3 C — 1.30% 374.97K $377.3K
20 PAID 2026-5 D — 1.21% 347.00K $352.5K
21 JPMMT 2025-NQM2 A1 — 1.21% 353.36K $351.0K
22 SEMT 2025-5 A1 — 1.11% 329.88K $322.9K
23 OBRAC 2024-1A D1 — 1.06% 300.00K $309.0K
24 PFP 2025-12 B — 1.04% 300.00K $302.0K
25 BHMS 2025-ATLS B — 1.04% 300.00K $301.1K
Hiển thị tất cả 157 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân phối

Yield (TTM)5.88% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5841
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0466 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-1.50% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.0466
Aug 28, 2026Aug 28, 2026 Aug 31, 2026$0.0466
Jul 30, 2026Jul 30, 2026 Jul 31, 2026$0.0482
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.0482
May 28, 2026May 28, 2026 May 29, 2026$0.0482
Apr 29, 2026Apr 29, 2026 Apr 30, 2026$0.0471
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.0471
Feb 26, 2026Feb 26, 2026 Feb 27, 2026$0.0471
Jan 29, 2026Jan 29, 2026 Jan 30, 2026$0.0486
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.0631
Nov 26, 2025Nov 26, 2025 Nov 28, 2025$0.0466
Oct 30, 2025Oct 30, 2025 Oct 31, 2025$0.0467

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm1.79% / — Sharpe 1Y / 3Y-0.257 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-1.10% / — Sortino 1Y-0.379
Beta so với S&P 500 (3 năm)-0.002 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.033
Độ lệch giảm 1 năm1.21% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay7 Khối lượng trung bình311
AUM$29.0M Chênh lệch giá/NAV-0.11%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $29.0M → $29.0M
1 Tháng -$594.2K -2.00% $29.6M → $29.0M
1 Tuần -$93.8K -0.32% $29.1M → $29.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về OGSP

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC Better Healthcare ETF: VanEck's Biotech-Focused BBH vs. State Street's XPH Targeting Pharma ↗ BBH concentrates on 25 large-cap biotech leaders, while XPH diversifies across 62 pharmaceutical holdings. Both charge 0.35% annually, but their… Fool - Investing News · Oct 10, 12:19 UTC Why Retirees Are Swapping Bond Funds for This $8,050-a-Month Dividend Portfolio ↗ Bond funds promise stability but demand far more capital to hit a serious retirement income target, and six income holdings are quietly closing that… 247 Wallst · Oct 10, 12:10 UTC 3 Low-Cost ETFs Spreading Income Across Hundreds of Holdings. One Still Puts 7.35% Behind a Single Company ↗ Owning hundreds of stocks sounds like safety, but the way these three income ETFs weight their holdings means one semiconductor giant quietly… 247 Wallst · Oct 10, 12:03 UTC
Tất cả tin tức về OGSP →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường