Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

NSPI Nationwide S&P 500 Risk-Managed Income ETF

22.21 0.0422 (+0.19%)

Báo giá tính đến Feb 22, 2024 20:55 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước22.16 Biên độ trong ngày22.16 – 22.21
Biên độ 52 Tuần19.16 – 22.31 Khối lượng giao dịch2.76K
Khối lượng TB306 AUM$17.7M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.68% Yield (TTM)
NAV22.17 Chênh lệch giá/NAV+0.17% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 17, 2021 Danh mục nắm giữ508
Nhà phát hànhNationwide Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Large Cap Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP26922B766 ISINUS26922B7661
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The fund is an actively-managed exchange-traded fund (“ETF”) that invests in a portfolio of the stocks included in the S&P 500 Index and an options collar on the S&P 500. The S&P 500 consists of approximately 500 leading U.S.-listed companies representing approximately 80% of the U.S. equity market capitalization. Under normal circumstances, at least 80% of the fund’s net assets will be invested in securities, or derivative instruments linked to securities, of companies that are included in the fund’s reference Index. The fund is non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.02% +5.51% +6.32% +3.40% +10.11% -5.12%
Tổng lợi nhuận +1.00% +6.78% +9.46% +3.98% +17.45% +1.63%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Mar 05, 2024. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.68% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$68.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Feb 06, 2024 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 508 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 MICROSOFT CORP MSFT 7.33% 3.18K $1.3M
2 APPLE INC AAPL 6.68% 6.26K $1.2M
3 NVIDIA CORPORATION NVDA 4.16% 1.05K $731.5K
4 AMAZON COM INC AMZN 3.77% 3.89K $662.3K
5 META PLATFORMS INC META 2.48% 950 $436.4K
6 ALPHABET INC GOOGL 2.07% 2.53K $364.1K
7 ALPHABET INC GOOG 1.76% 2.13K $309.0K
8 BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL 1.73% 779 $304.4K
9 ELI LILLY & CO LLY 1.37% 340 $240.1K
10 BROADCOM INC AVGO 1.32% 187 $232.5K
11 JPMORGAN CHASE & CO. JPM 1.23% 1.24K $215.9K
12 TESLA INC TSLA 1.22% 1.18K $214.4K
13 UNITEDHEALTH GROUP INC UNH 1.13% 395 $198.7K
14 VISA INC V 1.07% 683 $188.2K
15 EXXON MOBIL CORP XOM 0.99% 1.72K $174.3K
16 MASTERCARD INCORPORATED MA 0.92% 355 $162.1K
17 JOHNSON & JOHNSON JNJ 0.91% 1.03K $160.5K
18 PROCTER AND GAMBLE CO PG 0.91% 1.01K $159.5K
19 HOME DEPOT INC HD 0.87% 429 $152.4K
20 MERCK & CO INC MRK 0.78% 1.08K $136.8K
21 COSTCO WHSL CORP NEW COST 0.76% 189 $134.4K
22 ABBVIE INC ABBV 0.74% 756 $129.5K
23 ADOBE INC ADBE 0.70% 195 $122.9K
24 SALESFORCE INC CRM 0.69% 418 $120.4K
25 ADVANCED MICRO DEVICES INC AMD 0.68% 688 $119.9K
Hiển thị tất cả 508 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 31.60%
Y tế 12.90%
Dịch vụ Tài chính 10.92%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10.69%
Dịch vụ Truyền thông 9.01%
Công nghiệp 7.64%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6.09%
Năng lượng 3.85%
Bất động sản 2.32%
Vật liệu Cơ bản 2.23%
Tiện ích 2.19%
Tiền mặt & khác 0.56%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.38%
Ireland (developed) 1.63%
United Kingdom (developed) 0.57%
Other 0.56%
Switzerland (developed) 0.38%
Netherlands (developed) 0.20%
Canada (developed) 0.13%
Bermuda 0.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJan 24, 2024 Lần thanh toán gần nhất$0.1274 (Jan 26, 2024)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jan 24, 2024Jan 25, 2024 Jan 26, 2024$0.1274
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 22, 2023$0.1254
Nov 22, 2023Nov 24, 2023 Nov 27, 2023$0.1227
Oct 25, 2023Oct 26, 2023 Oct 27, 2023$0.1150
Sep 20, 2023Sep 21, 2023 Sep 22, 2023$0.1216
Aug 23, 2023Aug 24, 2023 Aug 25, 2023$0.1203
Jul 26, 2023Jul 27, 2023 Jul 28, 2023$0.1242
Jun 22, 2023Jun 23, 2023 Jun 26, 2023$0.1206
May 24, 2023May 25, 2023 May 26, 2023$0.1204
Apr 26, 2023Apr 27, 2023 Apr 28, 2023$0.1194
Mar 22, 2023Mar 23, 2023 Mar 24, 2023$0.1152
Feb 23, 2023Feb 24, 2023 Feb 27, 2023$0.1180

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.76K Khối lượng trung bình306
AUM$17.7M Chênh lệch giá/NAV+0.17%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về NSPI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về NSPI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường