Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

NBCT Neuberger Berman Carbon Transition & Infrastructure ETF

30.66 -0.0427 (-0.14%)

Báo giá tính đến Oct 31, 2024 15:20 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước30.71 Biên độ trong ngày30.66 – 30.68
Biên độ 52 Tuần23.28 – 34.56 Khối lượng giao dịch365
Khối lượng TB10.79K AUM$30.6M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.55% Yield (TTM)2.27%
NAV27.84 Chênh lệch giá/NAV+10.14% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 07, 2022 Danh mục nắm giữ44
Nhà phát hành Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcClean Energy Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP64135A101 ISINUS64135A1016
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Under normal market conditions, the fund invests at least 80% of its net assets (plus borrowing for investment purposes) in equity securities of carbon transition companies and infrastructure companies. It invests a significant portion of its assets in carbon transition companies, which the Managers consider to be those companies that have, or in the Portfolio Managers’ view, are reasonably expected to have, at least 20% of their assets or revenue, committed to or derived from infrastructure that will facilitate global decarbonization and/or the reduction of other greenhouse gas emissions.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +12.65% +17.61% +20.35% +38.53% +45.95% +12.62%
Tổng lợi nhuận +12.63% +17.61% +20.35% +38.53% +47.76% +13.49%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Nov 29, 2024. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.55% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$55.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 44 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 VESTAS WIND SYSTEMS A/S COMMON STOCK DKK.2 VWS 4.13% 7.46K $0.00
2 NEXTERA ENERGY INC COMMON STOCK NEE 4.00% 2.63K $0.00
3 SIEMENS GAMESA RENEWABLE ENE COMMON STOCK SGRE 3.86% 12.50K $0.00
4 SIKA AG REG COMMON STOCK CHF.01 SIKA 3.45% 594 $0.00
5 ABB LTD REG COMMON STOCK CHF.12 ABJ 3.44% 6.04K $0.00
6 ACCIONA SA COMMON STOCK ANA 3.29% 891 $0.00
7 NATIONAL GRID PLC COMMON STOCK GBP.1243129 NG 3.11% 11.01K $0.00
8 CHENIERE ENERGY INC COMMON STOCK LNG 3.05% 1.20K $0.00
9 QUANTA SERVICES INC COMMON STOCK PWR 3.03% 1.28K $0.00
10 LINDE PLC COMMON STOCK LIN 2.94% 522 $0.00
11 NEXTERA ENERGY PARTNERS LP COMMON STOCK NEP 2.89% 2.01K $0.00
12 CANADIAN SOLAR INC COMMON STOCK CSIQ 2.87% 4.81K $0.00
13 EATON CORP PLC COMMON STOCK ETN 2.80% 1.09K $0.00
14 SCHNEIDER ELECTRIC SE COMMON STOCK SU 2.77% 990 $0.00
15 SUNNOVA ENERGY INTERNATIONAL COMMON STOCK NOVA 2.74% 7.06K $0.00
16 BALLARD POWER SYSTEMS INC COMMON STOCK BLDP 2.68% 14.23K $0.00
17 IBERDROLA SA COMMON STOCK IBE 2.36% 11.32K $0.00
18 EXELON CORP COMMON STOCK EXC 2.12% 2.38K $0.00
19 CENTERPOINT ENERGY INC COMMON STOCK CNP 2.10% 3.65K $0.00
20 NORDEX SE COMMON STOCK NDX1 2.10% 6.44K $0.00
21 WASTE CONNECTIONS INC COMMON STOCK WCN 2.08% 810 $0.00
22 DUKE ENERGY CORP COMMON STOCK DUK 2.06% 1.01K $0.00
23 DOMINION ENERGY INC COMMON STOCK D 2.06% 1.31K $0.00
24 JACOBS ENGINEERING GROUP INC COMMON STOCK J 2.06% 810 $0.00
25 WILLIAMS COS INC COMMON STOCK WMB 2.03% 3.34K $0.00
Hiển thị tất cả 44 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 29.45%
Tiện ích 21.32%
Công nghiệp 19.24%
Năng lượng 18.19%
Vật liệu Cơ bản 9.88%
Công nghệ 1.91%

Phân phối

Yield (TTM)2.27% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.6960
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 23, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2994
Tăng trưởng 1 năm+229.23% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 23, 2026 $0.2994
Mar 20, 2026 $0.2713
Dec 18, 2025 $0.1253
Mar 21, 2025 $0.2114
Dec 19, 2023Dec 20, 2023 Dec 22, 2023$0.3058
Dec 16, 2022Dec 19, 2022 Dec 20, 2022$0.2040

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.912 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay365 Khối lượng trung bình10.79K
AUM$30.6M Chênh lệch giá/NAV+10.14%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về NBCT

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về NBCT →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường