Giới thiệu về ETF này
Under normal market conditions, the fund invests at least 80% of its net assets (plus borrowing for investment purposes) in equity securities of carbon transition companies and infrastructure companies. It invests a significant portion of its assets in carbon transition companies, which the Managers consider to be those companies that have, or in the Portfolio Managers’ view, are reasonably expected to have, at least 20% of their assets or revenue, committed to or derived from infrastructure that will facilitate global decarbonization and/or the reduction of other greenhouse gas emissions.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +12.65% | +17.61% | +20.35% | +38.53% | +45.95% | — | — | — | +12.62% |
| Tổng lợi nhuận | +12.63% | +17.61% | +20.35% | +38.53% | +47.76% | — | — | — | +13.49% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Nov 29, 2024. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.55% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $55.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 44 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VESTAS WIND SYSTEMS A/S COMMON STOCK DKK.2 | VWS | 4.13% | 7.46K | $0.00 |
| 2 | NEXTERA ENERGY INC COMMON STOCK | NEE | 4.00% | 2.63K | $0.00 |
| 3 | SIEMENS GAMESA RENEWABLE ENE COMMON STOCK | SGRE | 3.86% | 12.50K | $0.00 |
| 4 | SIKA AG REG COMMON STOCK CHF.01 | SIKA | 3.45% | 594 | $0.00 |
| 5 | ABB LTD REG COMMON STOCK CHF.12 | ABJ | 3.44% | 6.04K | $0.00 |
| 6 | ACCIONA SA COMMON STOCK | ANA | 3.29% | 891 | $0.00 |
| 7 | NATIONAL GRID PLC COMMON STOCK GBP.1243129 | NG | 3.11% | 11.01K | $0.00 |
| 8 | CHENIERE ENERGY INC COMMON STOCK | LNG | 3.05% | 1.20K | $0.00 |
| 9 | QUANTA SERVICES INC COMMON STOCK | PWR | 3.03% | 1.28K | $0.00 |
| 10 | LINDE PLC COMMON STOCK | LIN | 2.94% | 522 | $0.00 |
| 11 | NEXTERA ENERGY PARTNERS LP COMMON STOCK | NEP | 2.89% | 2.01K | $0.00 |
| 12 | CANADIAN SOLAR INC COMMON STOCK | CSIQ | 2.87% | 4.81K | $0.00 |
| 13 | EATON CORP PLC COMMON STOCK | ETN | 2.80% | 1.09K | $0.00 |
| 14 | SCHNEIDER ELECTRIC SE COMMON STOCK | SU | 2.77% | 990 | $0.00 |
| 15 | SUNNOVA ENERGY INTERNATIONAL COMMON STOCK | NOVA | 2.74% | 7.06K | $0.00 |
| 16 | BALLARD POWER SYSTEMS INC COMMON STOCK | BLDP | 2.68% | 14.23K | $0.00 |
| 17 | IBERDROLA SA COMMON STOCK | IBE | 2.36% | 11.32K | $0.00 |
| 18 | EXELON CORP COMMON STOCK | EXC | 2.12% | 2.38K | $0.00 |
| 19 | CENTERPOINT ENERGY INC COMMON STOCK | CNP | 2.10% | 3.65K | $0.00 |
| 20 | NORDEX SE COMMON STOCK | NDX1 | 2.10% | 6.44K | $0.00 |
| 21 | WASTE CONNECTIONS INC COMMON STOCK | WCN | 2.08% | 810 | $0.00 |
| 22 | DUKE ENERGY CORP COMMON STOCK | DUK | 2.06% | 1.01K | $0.00 |
| 23 | DOMINION ENERGY INC COMMON STOCK | D | 2.06% | 1.31K | $0.00 |
| 24 | JACOBS ENGINEERING GROUP INC COMMON STOCK | J | 2.06% | 810 | $0.00 |
| 25 | WILLIAMS COS INC COMMON STOCK | WMB | 2.03% | 3.34K | $0.00 |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân phối
| Yield (TTM) | 2.27% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.6960 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 23, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2994 |
| Tăng trưởng 1 năm | +229.23% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 23, 2026 | — | — | $0.2994 |
| Mar 20, 2026 | — | — | $0.2713 |
| Dec 18, 2025 | — | — | $0.1253 |
| Mar 21, 2025 | — | — | $0.2114 |
| Dec 19, 2023 | Dec 20, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.3058 |
| Dec 16, 2022 | Dec 19, 2022 | Dec 20, 2022 | $0.2040 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | — / — | Sharpe 1Y / 3Y | — / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | — / — | Sortino 1Y | — |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.912 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | — |
| Độ lệch giảm 1 năm | — | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.71% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 365 | Khối lượng trung bình | 10.79K |
| AUM | $30.6M | Chênh lệch giá/NAV | +10.14% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về NBCT
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
NBCT