Giới thiệu về ETF này
The MUSE ETF is an actively managed fund that strategically invests in a broad array of high-yield fixed income instruments, without restriction on their maturity. It offers exposure across diverse fixed income categories, including bank loans, international securities denominated in various currencies, US government and corporate debt, and Treasury Inflation-Protected Securities (TIPS). Up to 20% of its assets may be channeled into securitized products such as residential and commercial mortgage-backed securities, asset-backed securities (ABS), and collateralized loan obligations (CLOs). Furthermore, investments may extend to emerging market debt and bonds facing financial distress. The portfolio construction relies on thorough, independent, bottom-up analysis to pinpoint undervalued securities possessing an attractive risk-adjusted return potential. Due to its active management style, the fund might undertake frequent trading activities, which could lead to higher transaction expenses. Derivatives may also be employed for purposes such as hedging market risks, overall risk management, and enhancing income generation.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +0.10% | -0.36% | -0.80% | -0.78% | -1.76% | — | — | — | -0.33% |
| Tổng lợi nhuận | +0.77% | +1.53% | +2.92% | +3.56% | +6.10% | — | — | — | +6.87% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.56% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $56.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 273 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TCW CENTRAL CASH FUND TCW CENTRAL CASH FUND INST | — | 4.01% | 1.55M | $1.6M |
| 2 | ROMANIA SR UNSECURED REGS 01/34 6.375 | — | 1.12% | 432.00K | $433.0K |
| 3 | ECOPETROL SA SR UNSECURED 11/51 5.875 | — | 1.08% | 530.00K | $418.2K |
| 4 | SAMARCO MINERACAO SA SR UNSECURED 144A 06/31 9.5 | — | 1.03% | 394.91K | $399.4K |
| 5 | ABU DHABI GOVT INT L SR UNSECURED 144A 04/54 5.5 | — | 1.02% | 425.00K | $395.4K |
| 6 | REPUBLIC OF ANGOLA SR UNSECURED REGS 04/32 8.75 | — | 0.99% | 370.00K | $384.3K |
| 7 | DELIVERY HERO SE 2024 USD TERM LOAN B | — | 0.90% | 343.84K | $348.4K |
| 8 | AVOLON TLB BORROWER 1 US LLC 2023 TERM LOAN B6 | — | 0.90% | 344.75K | $345.9K |
| 9 | REPUBLIC OF NIGERIA SR UNSECURED 144A 02/38… | — | 0.85% | 321.00K | $326.9K |
| 10 | SAUDI INTERNATIONAL BOND SR UNSECURED REGS… | — | 0.83% | 390.00K | $319.7K |
| 11 | ISTANBUL METROPOLITAN MU SR UNSECURED 144A… | — | 0.82% | 296.00K | $317.7K |
| 12 | YINSON BORONIA PRODUCTIO SR SECURED 144A 07/42… | — | 0.82% | 288.04K | $317.6K |
| 13 | ARCHES BUYER INC SR SECURED 144A 08/31 9 | — | 0.78% | 290.00K | $300.9K |
| 14 | ABU DHABI GOVT INT L SR UNSECURED 144A 04/34 5 | — | 0.78% | 300.00K | $300.1K |
| 15 | REPUBLIC OF PHILIPPINES SR UNSECURED 06/36 5.325 | — | 0.76% | 300.00K | $295.4K |
| 16 | GRAN TIERRA ENERGY INC SR SECURED 144A 04/31… | — | 0.76% | 283.00K | $293.5K |
| 17 | FED REPUBLIC OF BRAZIL SR UNSECURED 05/54 7.125 | — | 0.74% | 300.00K | $287.3K |
| 18 | IVORY COAST SR UNSECURED 144A 06/33 6.125 | — | 0.74% | 288.00K | $285.4K |
| 19 | INDIKA INTI ENERGI PT COMPANY GUAR REGS 05/29… | — | 0.72% | 270.00K | $276.4K |
| 20 | SOUTH FIELD LLC 2025 1ST LIEN TERM LOAN B | — | 0.71% | 273.01K | $274.3K |
| 21 | ARAB REPUBLIC OF EGYPT SR UNSECURED REGS 09/33… | — | 0.71% | 275.00K | $273.7K |
| 22 | TERMOCANDELARIA POWER COMPANY GUAR 144A 09/31… | — | 0.70% | 263.00K | $271.6K |
| 23 | TELECOM ARGENTINA SA SR UNSECURED 144A 07/31 9.5 | — | 0.70% | 251.00K | $270.9K |
| 24 | CCO HLDGS LLC/CAP CORP SR UNSECURED 144A 02/36… | — | 0.69% | 275.00K | $265.7K |
| 25 | LIMAK CIMENTO SANAYI SR UNSECURED REGS 07/29… | — | 0.68% | 260.00K | $262.2K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 7.78% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $3.8600 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Aug 03, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.3300 (Aug 05, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Aug 03, 2026 | Aug 03, 2026 | Aug 05, 2026 | $0.3300 |
| Jul 01, 2026 | Jul 01, 2026 | Jul 06, 2026 | $0.3000 |
| Jun 01, 2026 | Jun 01, 2026 | Jun 03, 2026 | $0.3000 |
| May 01, 2026 | May 01, 2026 | May 05, 2026 | $0.3000 |
| Apr 01, 2026 | Apr 01, 2026 | Apr 06, 2026 | $0.3000 |
| Mar 02, 2026 | Mar 02, 2026 | Mar 04, 2026 | $0.3000 |
| Feb 02, 2026 | Feb 02, 2026 | Feb 04, 2026 | $0.3000 |
| Dec 30, 2025 | Dec 30, 2025 | Jan 02, 2026 | $0.0900 |
| Dec 17, 2025 | Dec 17, 2025 | Dec 19, 2025 | $0.3400 |
| Dec 01, 2025 | Dec 01, 2025 | Dec 03, 2025 | $0.3400 |
| Nov 03, 2025 | Nov 03, 2025 | Nov 05, 2025 | $0.3400 |
| Oct 01, 2025 | Oct 01, 2025 | Oct 03, 2025 | $0.3200 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 3.34% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 0.741 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -2.54% / — | Sortino 1Y | 1.15 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.125 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.309 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 2.16% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.71% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 14 | Khối lượng trung bình | 326 |
| AUM | $38.6M | Chênh lệch giá/NAV | +0.14% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $38.6M → $38.6M |
| 1 Tuần | -$181.9K | -0.47% | $38.7M → $38.6M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về MUSE
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
MUSE