Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

MNA NYLI Merger Arbitrage ETF

36.80 0.04 (+0.11%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước36.76 Biên độ trong ngày36.76 – 36.82
Biên độ 52 Tuần35.56 – 37.19 Khối lượng giao dịch32.23K
Khối lượng TB36.58K AUM$251.4M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.75% Yield (TTM)—
NAV36.82 Chênh lệch giá/NAV-0.05% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 17, 2009 Danh mục nắm giữ68
Nhà phát hànhNY Life Investments Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP45409B800 ISINUS45409B8000
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The NYLI Merger Arbitrage ETF (MNA) is designed to replicate the price and yield performance of its benchmark, the NYLI Merger Arbitrage Index, prior to accounting for fund expenses. The Index itself aims for capital appreciation by strategically investing in companies worldwide that have publicly announced an acquisition offer. This distinct, passive methodology involves owning shares in these identified takeover targets, with the objective of generating returns characteristic of global merger arbitrage operations. Furthermore, in transactions involving an exchange of stock, the Index includes a short position in the acquirer's shares anticipated to be received by the target company's stockholders.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.22% +0.49% +1.52% +2.77% +2.94% +5.23% +2.21% +2.44% +2.25%
Tổng lợi nhuận +0.22% +0.49% +1.52% +2.77% +2.94% +5.65% +2.45% +2.81% +2.68%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.75% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$75.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 81 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Dominion Energy Inc D 3.89% 163.78K $10.1M
2 Kenvue, Inc. KVUE 3.75% 550.03K $9.7M
3 Caesars Entertainment, Inc. CZR 3.65% 321.25K $9.5M
4 Roku, Inc. Class A ROKU 3.61% 61.22K $9.4M
5 Bio-Techne Corporation TECH 3.44% 123.26K $8.9M
6 Organon & Co. OGN 3.40% 638.37K $8.8M
7 InPost S.A. INPST.AS 3.37% 513.25K $8.7M
8 Globalstar, Inc. GSAT 3.33% 103.14K $8.6M
9 Equitable Holdings, Inc. EQH 3.33% 163.11K $8.6M
10 Synaptics Incorporated SYNA 3.27% 70.86K $8.5M
11 Clear Channel Outdoor Holdings Inc CCO 3.17% 3.39M $8.2M
12 Arcosa, Inc. ACA 3.17% 55.80K $8.2M
13 Lantheus Holdings Inc LNTH 3.01% 78.08K $7.8M
14 Silicon Laboratories Inc. SLAB 2.93% 34.19K $7.6M
15 First Capital Real Estate Investment Trust FCR-UN.TO 2.86% 461.07K $7.4M
16 NCR Atleos Corporation NATL 2.73% 154.76K $7.1M
17 Allfunds Group plc ALLFG.AS 2.67% 644.59K $6.9M
18 POUND STERLING — 2.60% 5.10M $6.7M
19 MarketAxess Holdings Inc. MKTX 2.56% 40.29K $6.6M
20 Integer Holdings Corporation ITGR 2.48% 50.75K $6.4M
21 UniFirst Corporation UNF 2.42% 24.03K $6.3M
22 Rotork plc ROR.L 2.40% 958.32K $6.2M
23 LXP Industrial Trust LXP 2.25% 95.66K $5.8M
24 CBIZ, Inc. CBZ 2.18% 103.05K $5.6M
25 IHS Holding Ltd. IHS 2.11% 650.70K $5.5M
Hiển thị tất cả 81 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghiệp 24.58%
Dịch vụ Tài chính 15.68%
Y tế 12.92%
Dịch vụ Truyền thông 11.23%
Công nghệ 7.99%
Vật liệu Cơ bản 7.57%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 6.08%
Bất động sản 5.06%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.90%
Tiện ích 2.94%
Năng lượng 1.04%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 75.24%
United Kingdom (developed) 11.69%
Luxembourg (developed) 3.34%
Canada (developed) 2.88%
Other 2.29%
Norway (developed) 1.62%
France (developed) 1.04%
Ireland (developed) 0.82%
Germany (developed) 0.74%
Australia (developed) 0.36%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 28, 2023 Lần thanh toán gần nhất$0.3775 (Jan 05, 2024)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 28, 2023Dec 29, 2023 Jan 05, 2024$0.3775
Dec 30, 2020Dec 31, 2020 Jan 07, 2021$0.7660
Dec 28, 2016Dec 30, 2016 Jan 04, 2017$0.0610
Dec 29, 2015Dec 31, 2015 Jan 05, 2016$0.2450
Dec 27, 2013Dec 31, 2013 Jan 03, 2014$0.2640
Dec 27, 2012Dec 31, 2012 Jan 04, 2013$0.0490
Dec 23, 2010Dec 28, 2010 Dec 30, 2010$0.3280
Dec 23, 2009Dec 28, 2009 Dec 30, 2009$0.0020

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm4.39% / 4.64% Sharpe 1Y / 3Y-0.225 / 0.377
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-1.40% / -2.71% Sortino 1Y-0.321
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.109 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.311
Độ lệch giảm 1 năm3.07% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay32.23K Khối lượng trung bình36.58K
AUM$251.4M Chênh lệch giá/NAV-0.05%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $251.4M → $251.4M
1 Tháng -$342.2K -0.14% $251.4M → $251.4M
1 Tuần $749.6K +0.30% $251.4M → $251.4M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về MNA

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC
Tất cả tin tức về MNA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường