Giới thiệu về ETF này
MEMY is an actively managed ETF that seeks current income by investing in meme stocks with an options overlay strategy. Meme stocks gain rapid popularity on social media and are highly volatile and speculative, often trading above fundamental valuations. The fund identifies investments by monitoring social media for unusual discussion volume, trending topics, and strong sentiment, along with quantitative metrics. It selects 1530 US-listed stocks or ETPs with high implied volatility, from any market cap or sector. MEMY combines direct stock holdings with synthetic exposures, using options such as buying calls and selling puts at similar strikes, including deep in-the-money calls. To generate income and manage risk, the fund employs systematic put credit spreads, choosing options based on volatility, expiration, and overall market conditions. Positions are actively adjusted based on options market signals and shifting social sentiment flows, with spreads rolled regularly.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -1.34% | -30.69% | -16.59% | — | — | — | — | — | -31.03% |
| Tổng lợi nhuận | -0.53% | -28.01% | -9.31% | — | — | — | — | — | -23.80% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.99% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $99.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 06, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 109 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | United States Treasury Bill 09/03/2026 | — | 62.00% | 764.00K | $761.9K |
| 2 | First American Government Obligations Fund… | — | 31.46% | 386.57K | $386.6K |
| 3 | CLS US 11/20/26 C330 | — | 1.39% | 2 | $17.1K |
| 4 | VRT US 11/20/26 C220 | — | 1.25% | 2 | $15.3K |
| 5 | CRWD US 11/20/26 C182.5 | — | 1.22% | 3 | $15.0K |
| 6 | ANET US 11/20/26 C165 | — | 1.16% | 3 | $14.2K |
| 7 | KTOS US 11/20/26 C45 | — | 0.94% | 8 | $11.5K |
| 8 | DRAM US 11/20/26 C50 | — | 0.91% | 9 | $11.2K |
| 9 | AVAV US 12/18/26 C145 | — | 0.73% | 2 | $9.0K |
| 10 | CDNS US 11/20/26 C330 | — | 0.64% | 2 | $7.9K |
| 11 | CCJ US 12/18/26 C90 | — | 0.60% | 5 | $7.4K |
| 12 | AVGO US 11/20/26 C380 | — | 0.58% | 1 | $7.2K |
| 13 | BABA US 10/16/26 C115 | — | 0.45% | 3 | $5.5K |
| 14 | CEG US 11/20/26 C270 | — | 0.44% | 2 | $5.4K |
| 15 | CBRS US 11/20/26 C220 | — | 0.42% | 1 | $5.2K |
| 16 | VICR US 11/20/26 C220 | — | 0.42% | 1 | $5.1K |
| 17 | VG US 11/20/26 C12.5 | — | 0.39% | 25 | $4.8K |
| 18 | PDD US 11/20/26 C85 | — | 0.37% | 4 | $4.5K |
| 19 | PAAS US 11/20/26 C45 | — | 0.37% | 6 | $4.5K |
| 20 | BIDU US 12/18/26 C110 | — | 0.36% | 3 | $4.4K |
| 21 | AU US 12/18/26 C80 | — | 0.34% | 3 | $4.2K |
| 22 | IBM US 12/18/26 C215 | — | 0.32% | 1 | $3.9K |
| 23 | SMH US 08/21/26 P520 | — | 0.29% | 6 | $3.6K |
| 24 | SYK US 12/18/26 C330 | — | 0.25% | 1 | $3.0K |
| 25 | RDDT US 11/20/26 C180 | — | 0.25% | 2 | $3.0K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 12.81% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $2.1700 |
| Tần suất | Weekly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Aug 21, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0800 (Aug 24, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Aug 21, 2026 | Aug 21, 2026 | Aug 24, 2026 | $0.0800 |
| Aug 14, 2026 | Aug 14, 2026 | Aug 17, 2026 | $0.0800 |
| Aug 07, 2026 | Aug 07, 2026 | Aug 10, 2026 | $0.0700 |
| Jul 31, 2026 | Jul 31, 2026 | Aug 03, 2026 | $0.0700 |
| Jul 24, 2026 | Jul 24, 2026 | Jul 27, 2026 | $0.0700 |
| Jul 17, 2026 | Jul 17, 2026 | Jul 20, 2026 | $0.0700 |
| Jul 10, 2026 | Jul 10, 2026 | Jul 13, 2026 | $0.0700 |
| Jul 02, 2026 | Jul 02, 2026 | Jul 06, 2026 | $0.0700 |
| Jun 26, 2026 | Jun 26, 2026 | Jun 29, 2026 | $0.0700 |
| Jun 18, 2026 | Jun 18, 2026 | Jun 22, 2026 | $0.0700 |
| Jun 12, 2026 | Jun 12, 2026 | Jun 15, 2026 | $0.0700 |
| Jun 05, 2026 | Jun 05, 2026 | Jun 08, 2026 | $0.0700 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 31 | Khối lượng trung bình | 1.33K |
| AUM | $674.6K | Chênh lệch giá/NAV | -22.96% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $674.6K → $674.6K |
| 1 Tuần | -$1.6K | -0.24% | $674.6K → $674.6K |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về MEMY
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
MEMY