Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

JPRF JPMorgan Preferred and Income Securities ETF

48.01 -0.05 (-0.10%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước48.06 Biên độ trong ngày48.00 – 48.08
Biên độ 52 Tuần47.83 – 50.34 Khối lượng giao dịch217.57K
Khối lượng TB160.85K AUM$2.22B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.61% Yield (TTM)1.44%
NAV48.00 Chênh lệch giá/NAV+0.02% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 31, 2022 Danh mục nắm giữ204
Nhà phát hànhJ.P. Morgan Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46654Q468 ISINUS46654Q4689
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The JPMorgan Preferred and Income Securities ETF is an actively managed fund that seeks to provide a high level of current income and total return by investing primarily in preferred and hybrid securities, including traditional preferred stock, convertible preferred stock, trust preferred securities, and contingent convertible securities issued by U.S. and foreign companies, particularly within the financial sector. The Fund converted from an open-end mutual fund (JPMorgan Preferred and Income Securities Fund) into ETF form in the second quarter of 2026, as part of J.P. Morgan Asset Management's broader initiative to convert select mutual funds -- representing roughly $4.6 billion in combined assets -- into the ETF structure for greater trading flexibility, portfolio transparency, and tax efficiency.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.72% — — — — — — — -3.96%
Tổng lợi nhuận -2.72% — — — — — — — -3.52%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.61% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$61.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 208 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 INVESCO PREFERRED ETF PGX 3.19% 6.98M $69.8M
2 UBS GROUP AG VAR 12/49 — 2.54% 50.52M $55.5M
3 HSBC HOLDINGS VAR 12/49 — 2.39% 57.95M $52.4M
4 BANCO SANTANDER VAR 12/49 — 2.20% 43.00M $48.2M
5 BNP PARIBAS SA VAR 12/49 — 2.03% 43.90M $44.3M
6 WELLS FARGO & VAR 12/49 — 1.97% 44.22M $43.0M
7 CHARLES SCHWAB VAR — 1.87% 45.16M $40.9M
8 JPMORGAN PRIME MONEY — 1.86% 40.66M $40.7M
9 BANCO BILBAO VAR 12/49 — 1.72% 35.40M $37.6M
10 ING GROEP NV VAR 12/49 — 1.65% 35.22M $36.1M
11 BANK OF AMERICA CORP VAR — 1.65% 36.69M $36.1M
12 PNC FINANCIAL VAR 12/49 — 1.62% 35.44M $35.4M
13 NATWEST GROUP VAR 12/49 — 1.48% 31.20M $32.4M
14 BANK OF AMERICA VAR 05/49 — 1.48% 32.28M $32.4M
15 TRUIST FINANCIAL CORP VAR — 1.42% 31.20M $31.1M
16 GOLDMAN SACHS VAR 12/49 — 1.36% 28.96M $29.7M
17 GOLDMAN SACHS VAR 12/49 — 1.34% 29.46M $29.2M
18 CITIGROUP INC VAR 12/49 — 1.17% 25.75M $25.6M
19 TORONTO-DOMINIO VAR 10/85 — 1.12% 25.06M $24.4M
20 NEXTERA ENERGY 06/85 — 1.07% 1.07M $23.5M
21 AT&T INC CALLABLE T-PC 1.04% 1.44M $22.8M
22 LLOYDS BANKING VAR 12/49 — 1.04% 23.24M $22.7M
23 MORGAN STANLEY CALLABLE MS-PO 1.01% 1.46M $22.0M
24 CITIGROUP INC VAR — 1.01% 22.13M $22.0M
25 WELLS FARGO & CO WFC-PZ 0.96% 1.25M $21.0M
26 MORGAN STANLEY CALLABLE MS-PQ 0.95% 883.25K $20.8M
27 ENBRIDGE INC VAR 01/84 — 0.91% 18.30M $20.0M
28 METLIFE INC 9.25% 04/68 — 0.89% 17.39M $19.6M
29 UBS GROUP AG VAR 01/49 — 0.89% 20.45M $19.5M
30 ALLIANZ SE VAR 04/49 — 0.85% 19.60M $18.6M
31 ENERGY TRANSFER VAR 12/49 — 0.84% 18.11M $18.4M
32 STATE STREET CORP VAR — 0.82% 17.83M $17.9M
33 BARCLAYS PLC CALLABLE VAR — 0.82% 16.68M $17.9M
34 US BANCORP VAR 12/49 — 0.81% 17.86M $17.7M
35 WELLS FARGO & CO VAR — 0.78% 16.95M $17.2M
36 CREDIT AGRICOLE SA VAR — 0.77% 18.24M $16.9M
37 BANK OF VAR 11/86 — 0.75% 16.71M $16.3M
38 DOMINION ENERGY VAR 02/56 — 0.75% 16.86M $16.3M
39 ROYAL BANK OF VAR 11/85 — 0.71% 16.67M $15.6M
40 BNP PARIBAS SA VAR 12/49 — 0.70% 16.72M $15.4M
41 ENBRIDGE INC VAR 07/80 — 0.69% 15.49M $15.2M
42 ENERGY TRANSFER VAR 02/56 — 0.69% 15.23M $15.0M
43 METLIFE 7.875% 12/67 — 0.67% 14.07M $14.7M
44 SOCIETE GENERALE SA VAR — 0.67% 14.27M $14.6M
45 STANDARD VAR 12/49 — 0.67% 16.16M $14.6M
46 ING GROEP NV CALLABLE VAR — 0.66% 14.71M $14.5M
47 FIFTH THIRD BANCORP FLT — 0.65% 14.20M $14.3M
48 MORGAN STANLEY CALLABLE MS-PP 0.64% 606.08K $13.9M
49 HSBC HOLDINGS VAR 03/76 — 0.60% 13.64M $13.2M
50 TRANSCANADA VAR 09/79 — 0.58% 12.89M $12.6M
51 STANDARD VAR 12/49 — 0.57% 13.20M $12.5M
52 BANK OF NOVA VAR 10/82 — 0.57% 12.20M $12.5M
53 PRUDENTIAL VAR 03/54 — 0.57% 12.76M $12.5M
54 EMERA US VAR 10/56 — 0.56% 12.54M $12.2M
55 ENTERGY CORP VAR 12/54 — 0.56% 12.07M $12.2M
56 SCE TRUST VIII CALLABLE SCE-PN 0.55% 600.00K $12.1M
57 NEXTERA ENERGY 04/86 — 0.55% 534.47K $12.0M
58 EUSHI FINANCE VAR 04/56 — 0.55% 12.36M $11.9M
59 ILFC E-CAPITAL FLT 12/65 — 0.52% 12.59M $11.4M
60 CITIGROUP INC VAR 12/49 — 0.51% 11.00M $11.3M
61 ATHENE HOLDING VAR 06/55 — 0.51% 12.22M $11.1M
62 BANCO SANTANDER VAR 12/49 — 0.51% 10.80M $11.1M
63 ALEXANDRIA REAL VAR 02/57 — 0.50% 11.29M $10.9M
64 HSBC HOLDINGS PLC VAR — 0.49% 10.45M $10.7M
65 PNC FINANCIAL VAR — 0.48% 10.65M $10.6M
66 ILFC E-CAPITAL FLT 12/65 — 0.48% 12.00M $10.6M
67 NATWEST GROUP VAR 12/49 — 0.48% 10.75M $10.5M
68 VERIZON VAR 02/59 — 0.46% 10.52M $10.0M
69 DOMINION ENERGY VAR 05/55 — 0.46% 10.29M $10.0M
70 NISOURCE INC VAR 11/54 — 0.46% 9.88M $10.0M
71 HSBC HOLDINGS VAR 12/49 — 0.46% 10.22M $10.0M
72 CITIGROUP INC VAR 12/49 — 0.45% 9.91M $9.8M
73 STATE STREET CORP VAR — 0.44% 9.54M $9.6M
74 ROGERS VAR 03/82 — 0.44% 9.56M $9.5M
75 MEIJI YASUDA VAR 06/55 — 0.43% 10.00M $9.5M
76 BNP PARIBAS SA VAR 04/49 — 0.43% 10.16M $9.4M
77 CMS ENERGY CORP VAR 12/50 — 0.42% 10.12M $9.1M
78 BNP PARIBAS SA VAR 12/49 — 0.41% 8.83M $9.0M
79 TELUS CORP VAR 10/55 — 0.41% 9.27M $8.9M
80 CITIGROUP INC CALLABLE — 0.40% 389.20K $8.8M
81 STANDARD VAR 12/49 — 0.40% 8.61M $8.7M
82 M&T BANK CORP CALLABLE — 0.40% 400.00K $8.6M
83 SEMPRA CALLABLE VAR 10/54 — 0.40% 8.59M $8.6M
84 BANK OF NOVA VAR 10/81 — 0.39% 8.71M $8.6M
85 TRUIST FINANCIAL CORP TFC-PR 0.39% 513.56K $8.6M
86 GOLDMAN SACHS VAR 12/49 — 0.39% 8.36M $8.5M
87 ENTERGY CORP VAR 06/56 — 0.38% 8.74M $8.4M
88 CMS ENERGY CORP 03/79 CMSD 0.38% 416.07K $8.3M
89 BANK OF VAR 11/84 — 0.38% 8.36M $8.3M
90 SOCIETE VAR 12/49 — 0.38% 9.14M $8.3M
91 DOMINION ENERGY VAR 02/55 — 0.38% 8.23M $8.3M
92 HUNTINGTON BANCSHARES VAR — 0.38% 8.45M $8.3M
93 ELECTRICITE DE VAR 12/49 — 0.38% 7.63M $8.3M
94 SOCIETE VAR 12/49 — 0.37% 7.77M $8.2M
95 SEMPRA CALLABLE VAR 04/56 — 0.37% 8.31M $8.1M
96 BANK OF NEW YORK MELLON — 0.37% 330.00K $8.0M
97 BANCO BILBAO VAR 05/49 — 0.37% 8.40M $8.0M
98 ROGERS VAR 07/56 — 0.37% 8.26M $8.0M
99 GOLDMAN SACHS VAR 12/49 — 0.36% 8.31M $7.8M
100 TORONTO-DOMINIO VAR 10/82 — 0.35% 7.60M $7.8M
101 ROYAL BANK OF VAR 08/85 — 0.35% 7.75M $7.7M
102 COREBRIDGE VAR 12/49 — 0.35% 7.49M $7.6M
103 METLIFE INC CALLABLE MET-PE 0.34% 368.24K $7.4M
104 SOCIETE GENERALE SA VAR — 0.34% 7.43M $7.4M
105 VERIZON VAR 05/56 — 0.34% 8.07M $7.4M
106 CITIGROUP INC VAR 02/49 — 0.33% 7.27M $7.2M
107 BP CAPITAL MARKETS VAR — 0.33% 7.50M $7.2M
108 TRANSCANADA VAR 03/82 — 0.31% 7.11M $6.9M
109 VERIZON VAR 05/58 — 0.31% 7.31M $6.9M
110 VOYA FINANCIAL INC VAR — 0.31% 6.75M $6.8M
111 XCEL ENERGY INC 10/85 XELLL 0.31% 328.00K $6.8M
112 DTE ENERGY CO 10/85 DTK 0.31% 322.20K $6.7M
113 BANK OF AMERICA VAR 12/49 — 0.31% 6.75M $6.7M
114 AMERICAN VAR 09/49 — 0.31% 6.76M $6.7M
115 BANK OF NEW YORK VAR — 0.31% 6.73M $6.7M
116 DOMINION ENERGY VAR 12/49 — 0.30% 6.54M $6.5M
117 METLIFE INC CALLABLE MET-PF 0.29% 381.05K $6.4M
118 COMMERZBANK AG VAR 12/49 — 0.29% 6.20M $6.3M
119 BANK OF AMERICA CORP BAC-PQ 0.26% 380.00K $5.8M
120 SVENSKA HANDELSBANKEN VAR — 0.26% 6.20M $5.7M
121 ROGERS VAR 01/57 — 0.26% 5.83M $5.7M
122 STANDARD VAR 12/49 — 0.26% 5.50M $5.6M
123 BP CAPITAL MARKETS VAR — 0.25% 5.54M $5.5M
124 SOUTHERN CO GAS VAR 09/56 — 0.25% 5.64M $5.4M
125 US BANCORP CALLABLE USB-PS 0.25% 344.08K $5.4M
126 US BANCORP PUBLIC USD 25 USB-PR 0.24% 371.27K $5.3M
127 PRUDENTIAL VAR 03/53 — 0.24% 5.12M $5.2M
128 FORD MOTOR CO 4.75% 01/43 — 0.23% 6.91M $5.1M
129 BANCO BILBAO VIZCAYA VAR — 0.23% 5.00M $5.0M
130 SCE TRUST VII CALLABLE SCE-PM 0.23% 230.00K $5.0M
131 NISOURCE INC VAR 03/55 — 0.23% 5.06M $5.0M
132 BANK OF AMERICA VAR 12/49 — 0.22% 4.88M $4.9M
133 SUMITOMO MITSUI VAR — 0.22% 5.06M $4.8M
134 BNP PARIBAS SA VAR — 0.22% 5.00M $4.8M
135 BANK OF VAR 05/84 — 0.22% 4.65M $4.8M
136 NEXTERA ENERGY VAR 06/54 — 0.22% 4.82M $4.8M
137 CREDIT AGRICOLE VAR 12/49 — 0.22% 5.00M $4.7M
138 ENBRIDGE INC VAR 01/83 — 0.22% 4.53M $4.7M
139 SIERRA PACIFIC VAR 12/55 — 0.22% 4.89M $4.7M
140 PRUDENTIAL VAR 03/52 — 0.21% 5.00M $4.7M
141 BARCLAYS PLC VAR 12/99 — 0.21% 4.46M $4.6M
142 STATE STREET VAR 08/49 — 0.21% 4.61M $4.5M
143 METLIFE INC VAR 03/56 — 0.19% 4.47M $4.2M
144 NORDEA BANK ABP VAR 09/75 — 0.19% 4.34M $4.1M
145 CITIZENS FINANCIAL FLT — 0.19% 4.09M $4.1M
146 CMS ENERGY CORP VAR 06/50 — 0.19% 4.32M $4.1M
147 BELL TELEPHONE VAR 09/55 — 0.19% 4.16M $4.1M
148 ENERGY TRANSFER VAR 01/57 — 0.19% 4.24M $4.1M
149 ROYAL BANK OF VAR 05/86 — 0.19% 4.28M $4.1M
150 NEXTERA ENERGY VAR 09/54 — 0.18% 4.00M $4.0M
151 WELLS FARGO & VAR 12/49 — 0.18% 3.87M $4.0M
152 BANK OF NOVA VAR 10/85 — 0.18% 4.12M $3.9M
153 TELUS CORP VAR 06/56 — 0.18% 4.28M $3.9M
154 CITIGROUP INC VAR 12/49 — 0.18% 3.95M $3.9M
155 DUKE ENERGY VAR 09/54 — 0.17% 3.83M $3.8M
156 PRUDENTIAL VAR 09/52 — 0.17% 3.79M $3.7M
157 BANK OF AMERICA CORP VAR — 0.16% 3.50M $3.5M
158 ALLSTATE VAR 05/67 — 0.16% 3.62M $3.5M
159 NEXTERA ENERGY VAR 08/55 — 0.15% 3.42M $3.4M
160 FORTIS VAR 03/57 — 0.15% 3.40M $3.3M
161 FORTIS VAR 03/57 — 0.15% 3.40M $3.3M
162 LINCOLN NATIONAL CORP LNC-PD 0.15% 127.08K $3.3M
163 BANK OF VAR 11/85 — 0.15% 3.31M $3.3M
164 COREBRIDGE VAR 09/54 — 0.14% 3.31M $3.1M
165 PUGET ENERGY VAR 09/56 — 0.14% 3.17M $3.1M
166 PUGET ENERGY VAR 09/56 — 0.14% 3.17M $3.1M
167 LLOYDS BANKING VAR 12/49 — 0.14% 3.31M $3.1M
168 CAPITAL ONE FINANCIAL COF-PJ 0.13% 184.99K $2.9M
169 PG&E CORP VAR 03/55 — 0.13% 3.00M $2.9M
170 FIFTH THIRD BANCORP FLT — 0.13% 2.92M $2.9M
171 AMEREN CORP VAR 03/57 — 0.13% 2.95M $2.9M
172 SYSCO HOLDINGS VAR 10/56 — 0.13% 2.85M $2.9M
173 SYSCO HOLDINGS VAR 10/56 — 0.13% 2.83M $2.8M
174 PRUDENTIAL VAR 06/56 — 0.13% 2.94M $2.8M
175 ALLIANT ENERGY VAR 04/56 — 0.11% 2.57M $2.5M
176 METLIFE INC 10.75% 08/69 — 0.11% 2.00M $2.5M
177 VODAFONE GROUP VAR 06/81 — 0.11% 2.75M $2.4M
178 CMS ENERGY CORP VAR 06/55 — 0.11% 2.50M $2.4M
179 FIFTH THIRD BANCORP FITBO 0.11% 136.50K $2.4M
180 AERCAP IRELAND VAR 03/55 — 0.11% 2.39M $2.4M
181 TRANSCANADA VAR 10/56 — 0.11% 2.45M $2.4M
182 SEMPRA CALLABLE VAR 04/52 — 0.11% 2.35M $2.3M
183 MORGAN STANLEY CALLABLE MS-PK 0.10% 105.78K $2.2M
184 BANK OF AMERICA CORP BAC-PO 0.10% 135.00K $2.1M
185 ALLSTATE CORP/THE ALL-PJ 0.10% 84.00K $2.1M
186 BANK OF AMERICA CORP BAC-PK 0.10% 100.00K $2.1M
187 DOMINION ENERGY VAR 02/56 — 0.09% 2.16M $2.0M
188 BANK OF NOVA FLT 12/49 — 0.09% 2.00M $2.0M
189 ARCH CAPITAL GROUP LTD ACGLN 0.08% 120.00K $1.8M
190 NORDEA BANK ABP VAR 12/49 — 0.08% 1.86M $1.8M
191 BANK OF AMERICA CORP BAC-PN 0.08% 100.00K $1.8M
192 STATE STREET CORP STT-PG 0.08% 85.25K $1.7M
193 ENTERGY CORP VAR 12/56 — 0.07% 1.66M $1.6M
194 WELLS FARGO & CO WFC-PA 0.06% 80.00K $1.3M
195 CAPITAL ONE FINANCIAL COF-PI 0.06% 80.00K $1.3M
196 CITIGROUP INC VAR 12/49 — 0.06% 1.25M $1.3M
197 NORTHERN TRUST CORP NTRSO 0.05% 60.00K $1.1M
198 AT&T INC CALLABLE T-PA 0.05% 65.00K $1.1M
199 VALE OVERSEAS VAR 02/56 — 0.05% 1.02M $992.0K
200 CHARLES SCHWAB CORP/THE SCHW-PD 0.04% 44.92K $959.1K
201 AT&T INC CALLABLE 11/66 TBB 0.04% 50.00K $925.5K
202 ARCH CAPITAL GROUP LTD ACGLO 0.04% 49.00K $904.0K
203 US BANCORP CALLABLE USB-PP 0.04% 42.28K $821.4K
204 SOUTHERN CO/THE 01/80 SOJD 0.03% 41.17K $717.7K
205 CHARLES SCHWAB CORP/THE SCHW-PJ 0.03% 44.92K $709.8K
206 CASH — 0.00% 34.10K $34.1K
207 MORGAN STANLEY CALLABLE MS-PI 0.00% 552 $12.3K
208 EURO — 0.00% 1.18K $1.3K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 58.50%
United Kingdom (developed) 10.65%
Canada (developed) 10.64%
France (developed) 6.89%
Spain (developed) 5.00%
Switzerland (developed) 3.42%
Netherlands (developed) 2.30%
Germany (developed) 1.13%
Japan (developed) 0.65%
Finland (developed) 0.27%
Sweden (developed) 0.26%
Bermuda 0.12%
Ireland (developed) 0.11%
Brazil (emerging) 0.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.44% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.6900
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2339 (Oct 05, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 05, 2026$0.2339
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 03, 2026$0.2284
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 05, 2026$0.2277

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay217.57K Khối lượng trung bình160.85K
AUM$2.22B Chênh lệch giá/NAV+0.02%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.9M +0.08% $2.21B → $2.22B
1 Tháng $925.2K +0.04% $2.27B → $2.22B
1 Tuần $146.0K +0.01% $2.22B → $2.22B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về JPRF

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I've talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 07:06 UTC iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF $AGG Holdings Trimmed by Capital Advisors Wealth Management LLC ↗ Capital Advisors Wealth Management LLC lowered its position in shares of iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF (NYSEARCA:AGG) by 91.4% in the third… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR Portfolio High Yield Bond ETF $SPHY Shares Sold by Balefire LLC ↗ Balefire LLC lowered its position in SPDR Portfolio High Yield Bond ETF (NYSEARCA:SPHY) by 72.5% in the third quarter, according to the company in… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Makes New $687,000 Investment in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF $ACWX ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF (NASDAQ: ACWX) during the undefined quarter, according to the… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF $MDYG Shares Newly Acquired by Avidian Wealth Enterprises LLC ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF (NYSEARCA:MDYG) in the third quarter, according to the company… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Sells 105,855 Shares of Avantis U.S. Equity ETF $AVUS ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC trimmed its position in Avantis U.S. Equity ETF (NYSEARCA:AVUS) by 95.8% during the undefined quarter, according to… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC
Tất cả tin tức về JPRF →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường