Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

JPN Xtrackers Japan JPX-Nikkei 400 Equity ETF

28.58 -1.05 (-3.53%)

Báo giá tính đến Mar 07, 2022 21:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước29.63 Biên độ trong ngày28.39 – 29.41
Biên độ 52 Tuần28.39 – 35.96 Khối lượng giao dịch58.14K
Khối lượng TB AUM
Tỷ lệ chi phí Yield (TTM)
NAV Chênh lệch giá/NAV
Ngày thành lập Danh mục nắm giữ
Nhà phát hành Sàn giao dịchAMEX
Danh mục Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP ISIN
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -6.36% -11.77% -19.17% -11.11% -13.94% +2.58% +2.24% +2.07%
Tổng lợi nhuận -6.36% -11.76% -19.17% -11.10% -13.94% +2.58% +2.24% +2.09%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Mar 24, 2022. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 363 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Nissan Chemical Industries Ltd 4021 0.00% 0 $0.00
2 Orient Corp 8585 0.00% 0 $0.00
3 Kandenko Co Ltd 1942 0.00% 0 $0.00
4 Haseko Corp 1808 0.00% 0 $0.00
5 NEC NETWORKS & SYSTEMS 1973 0.00% 0 $0.00
6 Mixi Inc 2121.T 0.00% 0 $0.00
7 JUSTSYSTEM CORP 4686 0.00% 0 $0.00
8 Nidec Corp 6594.T 0.00% 0 $0.00
9 Mitsubishi UFJ Financial Group 8306.T 0.00% 0 $0.00
10 Advantest Corp 6857.T 0.00% 0 $0.00
11 Unicharm Corp 8113.T 0.00% 0 $0.00
12 Ube Industries Ltd 4208.T 0.00% 0 $0.00
13 Sumitomo Dainippon Pharma Co 4506.T 0.00% 0 $0.00
14 Yaoko Co Ltd 8279 0.00% 0 $0.00
15 Renova Inc 9519 0.00% 0 $0.00
16 Pigeon Corp 7956 0.00% 0 $0.00
17 Tokyu Construction Co Ltd 1720 0.00% 0 $0.00
18 NOJIMA CORP 7419 0.00% 0 $0.00
19 Ono Pharmaceutical Co Ltd 4528.T 0.00% 0 $0.00
20 SG Holdings Co Ltd 9143 0.00% 0 $0.00
21 Denso Corp 6902.T 0.00% 0 $0.00
22 Hitachi Ltd 6501.T 0.00% 0 $0.00
23 Fp Corp 7947 0.00% 0 $0.00
24 Takeuchi Manufacturing Co Ltd 6432 0.00% 0 $0.00
25 Infroneer Holdings Inc 5076 0.00% 0 $0.00
Hiển thị tất cả 363 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 17, 2021 Lần thanh toán gần nhất$0.3680 (Dec 27, 2021)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 17, 2021Dec 20, 2021 Dec 27, 2021$0.3680
Jun 25, 2021Jun 28, 2021 Jul 02, 2021$0.2570
Dec 18, 2020Dec 21, 2020 Dec 28, 2020$0.3600
Jun 26, 2020Jun 29, 2020 Jul 06, 2020$0.2790
Dec 18, 2019Dec 19, 2019 Dec 24, 2019$0.3650
Jun 28, 2019Jul 01, 2019 Jul 08, 2019$0.3300
Dec 19, 2018Dec 20, 2018 Dec 27, 2018$0.1730
Jun 20, 2018Jun 21, 2018 Jun 27, 2018$0.0410
Dec 19, 2017Dec 20, 2017 Dec 26, 2017$0.2950
Jun 21, 2017Jun 23, 2017 Jun 27, 2017$0.2500
Dec 21, 2016Dec 23, 2016 Dec 28, 2016$0.2530
Jun 21, 2016Jun 23, 2016 Jun 27, 2016$0.0830

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay58.14K Khối lượng trung bình
AUM Chênh lệch giá/NAV
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư. Chưa có liên kết chính thức nào từ nguồn dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này.

Tin tức mới nhất về JPN

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về JPN →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường