Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

JHMS John Hancock Multifactor Consumer Staples ETF

35.43 0.4371 (+1.25%)

Báo giá tính đến Oct 24, 2022 18:53 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước34.99 Biên độ trong ngày34.58 – 35.46
Biên độ 52 Tuần34.58 – 35.46 Khối lượng giao dịch4.74K
Khối lượng TB11.17K AUM$32.2M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.40% Yield (TTM)—
NAV35.35 Chênh lệch giá/NAV+0.23% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 28, 2016 Danh mục nắm giữ55
Nhà phát hànhJohn Hancock Investments Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcConsumer Staples Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP47804J875 ISINUS47804J8751
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The fund normally invests at least 80% of its net assets (plus any borrowings for investment purposes) in securities that compose the fund's index. The index is designed to comprise securities in the consumer staples sector within the U.S. Universe whose market capitalizations are larger than that of the 1001st largest U.S. company at the time of reconstitution. The fund is non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +2.14% -5.56% -7.45% -4.50% -0.26% +6.92% +6.75% — +5.32%
Tổng lợi nhuận +2.13% -5.57% -6.89% -3.91% +1.43% +9.20% +9.13% — +7.45%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Nov 04, 2022. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.40% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$40.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 55 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 PROCTER + GAMBLE CO/THE PG 6.29% 9.87K $1.5M
2 COSTCO WHOLESALE CORP COST 6.25% 3.09K $1.5M
3 COCA COLA CO/THE KO 6.20% 24.62K $1.5M
4 PEPSICO INC PEP 6.13% 8.99K $1.5M
5 WALMART INC WMT 5.24% 9.49K $1.3M
6 MONDELEZ INTERNATIONAL INC A MDLZ 3.77% 13.93K $923.5K
7 PHILIP MORRIS INTERNATIONAL PM 3.61% 8.12K $882.0K
8 KROGER CO KR 3.59% 19.72K $878.0K
9 ARCHER DANIELS MIDLAND CO ADM 3.47% 11.28K $848.9K
10 CORTEVA INC CTVA 3.05% 14.81K $746.7K
11 SYSCO CORP SYY 3.03% 8.81K $740.8K
12 CONSTELLATION BRANDS INC A STZ 2.81% 3.23K $687.2K
13 WALGREENS BOOTS ALLIANCE INC WBA 2.76% 14.84K $674.8K
14 COLGATE PALMOLIVE CO CL 2.74% 8.54K $671.2K
15 ALTRIA GROUP INC MO 2.65% 12.49K $648.9K
16 HERSHEY CO/THE HSY 2.46% 2.97K $601.2K
17 TYSON FOODS INC CL A TSN 2.25% 5.98K $549.8K
18 KRAFT HEINZ CO/THE KHC 2.24% 13.64K $547.2K
19 GENERAL MILLS INC GIS 2.16% 7.87K $528.2K
20 CHURCH + DWIGHT CO INC CHD 2.13% 5.40K $519.9K
21 KELLOGG CO K 1.99% 7.32K $486.7K
22 MCCORMICK + CO NON VTG SHRS MKC 1.80% 4.56K $440.2K
23 KIMBERLY CLARK CORP KMB 1.60% 2.96K $391.1K
24 CLOROX COMPANY CLX 1.53% 2.53K $373.9K
25 BROWN FORMAN CORP CLASS B BF.B 1.50% 5.62K $366.2K
Hiển thị tất cả 55 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Hàng tiêu dùng Thiết yếu 90.91%
Vật liệu Cơ bản 3.62%
Y tế 2.76%
Tiền mặt & khác 2.05%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 0.66%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97.96%
Other 2.04%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 27, 2022 Lần thanh toán gần nhất$0.2250 (Jun 30, 2022)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 27, 2022Jun 28, 2022 Jun 30, 2022$0.2250
Dec 27, 2021Dec 28, 2021 Dec 30, 2021$0.3850
Jun 25, 2021Jun 28, 2021 Jun 30, 2021$0.3160
Dec 24, 2020Dec 28, 2020 Dec 30, 2020$0.3820
Jun 25, 2020Jun 26, 2020 Jun 30, 2020$0.3620
Dec 24, 2019Dec 26, 2019 Dec 30, 2019$0.3670
Jun 25, 2019Jun 26, 2019 Jun 28, 2019$0.2900
Dec 24, 2018Dec 26, 2018 Dec 28, 2018$0.4680
Jun 26, 2018Jun 27, 2018 Jun 29, 2018$0.2680
Dec 26, 2017Dec 27, 2017 Dec 29, 2017$0.1900
Jun 26, 2017Jun 28, 2017 Jun 30, 2017$0.2540
Dec 23, 2016Dec 28, 2016 Dec 30, 2016$0.2250

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.74K Khối lượng trung bình11.17K
AUM$32.2M Chênh lệch giá/NAV+0.23%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về JHMS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC
Tất cả tin tức về JHMS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường