Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IWMW iShares Russell 2000 BuyWrite ETF

37.02 -0.185 (-0.50%)

Báo giá tính đến Oct 13, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước37.20 Biên độ trong ngày36.95 – 37.28
Biên độ 52 Tuần36.21 – 41.81 Khối lượng giao dịch5.81K
Khối lượng TB15.00K AUM$55.3M (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.39% Yield (TTM)20.22%
NAV37.36 Chênh lệch giá/NAV-0.92% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 14, 2024 Danh mục nắm giữ1
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcCovered Call Chỉ số theo dõiRussell 2000
CUSIP46438G695 ISINUS46438G6952
Cấu trúc Nghịch chiều Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
Quỹ này hướng đến bội số hoặc chiều đảo ngược của lợi nhuận HÀNG NGÀY. Trong các khoảng thời gian dài hơn, hiệu ứng lãi kép khiến kết quả thực tế có thể chênh lệch đáng kể, thậm chí rất lớn, so với chỉ số nhân với bội số. Các nhà phát hành mô tả đây là công cụ giao dịch ngắn hạn. Cách thức ETF đòn bẩy hoạt động →

Giới thiệu về ETF này

The fund's objective is to mirror the returns of an index that implements a particular investment strategy: maintaining a core holding in the iShares Russell 2000 ETF (IWM) and concurrently selling short-term (one-month) call options on it to generate revenue.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.33% -5.22% -1.69% -3.98% -6.37% — — — -10.26%
Tổng lợi nhuận -3.33% -3.88% +5.06% +8.52% +11.08% — — — +8.78%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.39% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$39.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 1976 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 USD CASH — 0.36% 1.98K $198.1K
2 BRIGHTSPRING HEALTH SERVICES INC BTSG 0.36% 3.11K $198.1K
3 JFROG FROG 0.36% 2.02K $196.3K
4 MOOG INC CLASS A MOG-A 0.35% 529 $191.9K
5 TWIST BIOSCIENCE TWST 0.34% 1.22K $185.8K
6 UMB FINANCIAL UMBF 0.33% 1.37K $179.1K
7 GLAUKOS GKOS 0.31% 1.07K $172.0K
8 SM ENERGY SM 0.30% 4.51K $167.3K
9 10X GENOMICS CLASS A TXG 0.30% 2.16K $167.1K
10 PBF ENERGY CLASS A PBF 0.30% 1.83K $163.2K
11 OLD NATIONAL BANCORP ONB 0.29% 6.55K $161.9K
12 FIRSTCASH HOLDINGS INC FCFS 0.29% 762 $161.1K
13 VIASAT INC VSAT 0.29% 2.38K $160.4K
14 CARETRUST REIT CTRE 0.29% 4.45K $159.1K
15 PROTAGONIST THERAPEUTICS PTGX 0.29% 1.14K $159.0K
16 INTERDIGITAL INC IDCC 0.29% 482 $158.3K
17 VAXCYTE PCVX 0.29% 2.43K $158.1K
18 KRYSTAL BIOTECH KRYS 0.29% 481 $157.5K
19 CYTOKINETICS CYTK 0.28% 2.49K $154.4K
20 BRINKER INTERNATIONAL INC EAT 0.28% 803 $152.8K
21 HUT CORP HUT 0.28% 1.91K $151.9K
22 MAXLINEAR MXL 0.28% 1.62K $151.7K
23 RYMAN HOSPITALITY PROPERTIES REIT RHP 0.27% 1.26K $151.0K
24 OSCAR HEALTH CLASS A OSCR 0.27% 4.48K $148.3K
25 JACKSON FINANCIAL CLASS A JXN 0.27% 1.10K $146.1K
Hiển thị tất cả 1976 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 95.38%
Bermuda 1.35%
United Kingdom (developed) 0.63%
Switzerland (developed) 0.51%
Ireland (developed) 0.43%
Canada (developed) 0.40%
Cayman Islands 0.22%
Singapore (developed) 0.20%
Monaco 0.18%
France (developed) 0.11%
Guernsey 0.09%
Luxembourg (developed) 0.09%
Bahamas 0.08%
Puerto Rico 0.07%
Brazil (emerging) 0.07%
Panama 0.06%
Uruguay 0.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)20.22% Đã chi trả (12 tháng qua)$7.5203
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 02, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.5900 (Oct 07, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-17.10% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 02, 2026Oct 02, 2026 Oct 07, 2026$0.5900
Sep 02, 2026Sep 02, 2026 Sep 08, 2026$0.2356
Aug 04, 2026Aug 04, 2026 Aug 07, 2026$0.5556
Jul 02, 2026Jul 02, 2026 Jul 08, 2026$0.6247
Jun 02, 2026Jun 02, 2026 Jun 05, 2026$0.7829
May 04, 2026May 04, 2026 May 07, 2026$0.6163
Apr 02, 2026Apr 02, 2026 Apr 08, 2026$0.7475
Mar 03, 2026Mar 03, 2026 Mar 06, 2026$0.6934
Feb 03, 2026Feb 03, 2026 Feb 06, 2026$0.7220
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 29, 2025$0.6856
Dec 02, 2025Dec 02, 2025 Dec 05, 2025$0.5612
Nov 04, 2025Nov 04, 2025 Nov 07, 2025$0.7054

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.37% / 15.44% Sharpe 1Y / 3Y0.641 / 0.394
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-7.89% / -21.78% Sortino 1Y0.901
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.831 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.778
Độ lệch giảm 1 năm8.80% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay5.81K Khối lượng trung bình15.00K
AUM$55.3M Chênh lệch giá/NAV-0.92%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$6.00 0.00% $55.3M → $55.3M
1 Tháng -$1.4M -2.31% $58.6M → $55.3M
1 Tuần $238.8K +0.43% $55.7M → $55.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IWMW

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

SKOR Hits $1 Billion AUM Milestone Amid Corporate Bond Yield Surge ↗ The Northern Trust Credit-Scored US Corporate Bond ETF (SKOR) has joined the billion-dollar club for assets under management. Key Takeaways: SKOR… ETF Trends · Oct 13, 21:05 UTC 3 ETFs Paying Up to 2.93% in Qualified Dividends: What Tax-Smart Investors Need to Know ↗ Not all dividend income lands in your pocket the same way, and the difference between a qualified payout and an ordinary one can change your tax bill… 24/7 Wall Street · Oct 13, 20:33 UTC If You Own SPY, This Lower-Cost Fund Tracks Identical Holdings for Less Than Half the Fee ↗ SPY built its reputation as the default S&P 500 fund, but a structural quirk in how it was originally designed quietly costs long-term holders money… 24/7 Wall Street · Oct 13, 19:33 UTC Jim Cramer isn't giving up on semiconductor stocks despite the sell off. Here's why ↗ CNBC's Jim Cramer said investors shouldn't give up on semiconductor stocks despite the recent sell-off, arguing that strong demand for chips… CNBC · Oct 13, 18:19 UTC These 3 International Dividend ETFs Outyield SCHD and Are Beating the S&P 500 Over the Past Year ↗ Three international dividend ETFs quietly cleared a bar that most U.S. investors assumed only domestic funds could reach, outpacing the S&P 500 while… 24/7 Wall Street · Oct 13, 18:03 UTC How to Diversify Your Portfolio With Real Assets ↗ With megacap tech driving extreme market concentration, traditional equity and fixed income portfolios face growing structural challenges. A recent… ETF Trends · Oct 13, 17:35 UTC
Tất cả tin tức về IWMW →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường