Giới thiệu về ETF này
The Invesco Real Assets ESG ETF (Fund) is an actively-managed exchanged-traded fund that seeks capital appreciation with a secondary objective of current income. The Fund seeks to achieve its investment objective by investing primarily in exchange-traded equity securities of “real assets” companies located in North America that meet high environmental, social and governance (ESG) standards. To meet these standards, the Fund employs a proprietary ESG screening process on all investment opportunities. First, the Fund screens the issuers in the investment universe for exclusions, such as substantial involvement (i.e. generating more than 0-10% of the issuer’s revenue) in tobacco, alcohol, controversial and conventional weapons, recreational cannabis, extraction of thermal coal, extraction of fossil fuels from unconventional sources, and operations of private prisons. Issuers are also excluded based on their non-compliance with the United Nations Global Compact principals. Next, investment opportunities are evaluated on multiple ESG factors under each individual pillar of the ESG framework and real assets sector. The individual pillars include, but are not limited to: environmental pillar (“E”) factors: natural resources, pollution and waste, supply chain impact, and environmental opportunities; social pillar (“S”) factors: workforce, community, product responsibility, and human rights; governance pillar (“G”) factors: management, shareholders, board of directors, auditors, regulatory issuers, corporate social responsibility strategy, anti-corruption, and business ethics. Each ESG pillar and investment opportunity are considered separately and neither weighs each pillar equally, nor consistently emphasizes one pillar over another. “Real assets” are characterized by having physical attributes, including real estate, infrastructure, natural resources and timber. Real assets companies are considered companies that are either principally engaged in real estate, infrastructure, natural resources or timber industries, or support such businesses.Important Notice Regarding Changes to the Fund’s Structure and Management Fee Effective May 13, 2025, The Fund transitioned from a "non-transparent" ETF, which does not publicly disclose its portfolio holdings daily pursuant to an exemptive order from the U.S. Securities and Exchange Commission (the “Order”) to a "transparent" ETF that will disclose its portfolio holdings daily and operate in reliance on Rule 6c-11 under the Investment Company Act of 1940, as amended. In connection with this change to a fully “transparent” structure, the Fund will change as follows:The Fund’s investment objective and principal strategies will remain unchanged despite these structural adjustments and fee reduction.For additional information regarding the unique attributes and risks of the ETF, see the Risk & Other Information section below.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -4.43% | -2.26% | -3.27% | -0.56% | -0.81% | +5.32% | +4.51% | — | +6.35% |
| Tổng lợi nhuận | +7.32% | +13.41% | +13.01% | +11.67% | +17.59% | +13.86% | +11.06% | — | +13.14% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Feb 23, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.58% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $58.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Mar 06, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 59 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Williams Cos Inc/The | WMB | 4.46% | 7.92K | $532.6K |
| 2 | Welltower Inc | WELL | 4.28% | 2.71K | $510.5K |
| 3 | Prologis Inc | PLD | 4.23% | 3.87K | $505.5K |
| 4 | American Tower Corp | AMT | 3.88% | 2.58K | $463.4K |
| 5 | Targa Resources Corp | TRGP | 3.83% | 2.27K | $457.0K |
| 6 | ONEOK Inc | OKE | 3.52% | 5.31K | $420.5K |
| 7 | Corteva Inc | CTVA | 3.47% | 5.70K | $414.7K |
| 8 | Equinix Inc | EQIX | 3.05% | 444 | $364.5K |
| 9 | Cheniere Energy Inc | LNG | 2.81% | 1.59K | $335.7K |
| 10 | Freeport-McMoRan Inc | FCX | 2.78% | 5.50K | $331.4K |
| 11 | Enbridge Inc | ENB | 2.76% | 6.72K | $329.8K |
| 12 | Public Storage | PSA | 2.54% | 1.10K | $303.5K |
| 13 | Digital Realty Trust Inc | DLR | 2.52% | 1.81K | $300.5K |
| 14 | Newmont Corp | NEM | 2.47% | 2.63K | $295.0K |
| 15 | Nutrien Ltd | NTR | 2.29% | 3.95K | $273.2K |
| 16 | Ventas Inc | VTR | 2.23% | 3.43K | $266.5K |
| 17 | Essential Utilities Inc | WTRG | 2.19% | 6.75K | $262.0K |
| 18 | PG&E Corp | PCG | 2.09% | 16.16K | $249.2K |
| 19 | Simon Property Group Inc | SPG | 1.90% | 1.18K | $226.3K |
| 20 | Agree Realty Corp | ADC | 1.81% | 2.99K | $216.3K |
| 21 | TC Energy Corp | TRP | 1.80% | 3.65K | $215.0K |
| 22 | Weyerhaeuser Co | WY | 1.79% | 8.30K | $214.1K |
| 23 | MPLX LP | MPLX | 1.77% | 3.78K | $211.4K |
| 24 | Archer-Daniels-Midland Co | ADM | 1.71% | 3.04K | $204.4K |
| 25 | SBA Communications Corp | SBAC | 1.70% | 1.10K | $202.9K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 16.33% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $2.6089 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Feb 23, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $1.9577 (Feb 25, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +301.97% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +104.11% / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Feb 23, 2026 | Feb 23, 2026 | Feb 25, 2026 | $1.9577 |
| Jan 20, 2026 | Jan 20, 2026 | Jan 23, 2026 | $0.0127 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.5275 |
| Nov 24, 2025 | Nov 24, 2025 | Nov 28, 2025 | $0.0412 |
| Oct 20, 2025 | Oct 20, 2025 | Oct 24, 2025 | $0.0407 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.0291 |
| Aug 18, 2025 | Aug 18, 2025 | Aug 22, 2025 | $0.0348 |
| Jul 21, 2025 | Jul 21, 2025 | Jul 25, 2025 | $0.0414 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.0299 |
| May 19, 2025 | May 19, 2025 | May 23, 2025 | $0.0351 |
| Apr 21, 2025 | Apr 21, 2025 | Apr 25, 2025 | $0.0288 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.0364 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | — / — | Sharpe 1Y / 3Y | — / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | — / — | Sortino 1Y | — |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.559 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | — |
| Độ lệch giảm 1 năm | — | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 2.13K | Khối lượng trung bình | 7.55K |
| AUM | $11.4M | Chênh lệch giá/NAV | -0.12% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về IVRA
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
IVRA