Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IQDY Northern Trust International Quality Dividend Dynamic ETF

41.55 0.0134 (+0.03%)

Báo giá tính đến Oct 13, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước41.54 Biên độ trong ngày41.55 – 41.69
Biên độ 52 Tuần33.73 – 44.46 Khối lượng giao dịch2.97K
Khối lượng TB7.89K AUM$108.8M (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.51% Yield (TTM)3.36%
NAV41.86 Chênh lệch giá/NAV-0.74% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 12, 2013 Danh mục nắm giữ248
Nhà phát hànhFlexShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33939L829 ISINUS33939L8292
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund is designed for investors looking to gain significant exposure to high-quality international companies. Its primary objective is to closely mirror the price movements and dividend yield of the Northern Trust International Quality Dividend Dynamic Index, before accounting for any fees and expenses.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.69% -0.94% +3.21% +13.47% +24.66% +18.38% +6.61% +5.98% +3.92%
Tổng lợi nhuận -4.68% -0.93% +4.66% +15.40% +27.59% +24.47% +12.18% +10.84% +8.53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.51% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$51.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 238 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFACTURING CO LTD COMMON 2330.TW 4.68% 65.00K $5.2M
2 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD 10 2454.TW 2.96% 22.30K $3.3M
3 ADVANTEST CORP COMMON STOCK JPY 6857.T 2.09% 8.80K $2.3M
4 HITACHI LTD COMMON STOCK JPY 6501.T 2.05% 63.40K $2.3M
5 HSBC HOLDINGS PLC COMMON STOCK GBP 0.5 HSBA.L 1.79% 107.46K $2.0M
6 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK KRW 100 005930.KS 1.75% 9.93K $1.9M
7 NOVO NORDISK A/S COMMON STOCK DKK 0.1 NOVO-B.CO 1.65% 47.94K $1.8M
8 MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GROUP INC COMMON STOCK 8306.T 1.64% 83.20K $1.8M
9 BHP GROUP LTD COMMON STOCK AUD 0 BHP.AX 1.44% 37.49K $1.6M
10 BNP PARIBAS SA COMMON STOCK EUR 2 BNP.PA 1.40% 15.42K $1.6M
11 INTESA SANPAOLO SPA COMMON STOCK EUR 0 ISP.MI 1.34% 216.40K $1.5M
12 CASH — 1.32% 1.46M $1.5M
13 TOKYO ELECTRON LTD COMMON STOCK JPY 8035.T 1.24% 17.50K $1.4M
14 ASML HOLDING NV COMMON STOCK EUR 0.09 ASML.AS 1.18% 728 $1.3M
15 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW 5000 000660.KS 1.15% 1.01K $1.3M
16 ENEL SPA COMMON STOCK EUR 1 ENEL.MI 1.03% 114.66K $1.1M
17 LASERTEC CORP COMMON STOCK JPY 6920.T 0.97% 3.50K $1.1M
18 FUJIKURA LTD COMMON STOCK JPY 5803.T 0.90% 29.30K $1.0M
19 AMBEV SA COMMON STOCK BRL 0 ABEV3.SA 0.87% 301.60K $967.1K
20 BB SEGURIDADE PARTICIPACOES SA COMMON STOCK BRL BBSE3.SA 0.86% 117.00K $957.7K
21 FANUC CORP COMMON STOCK JPY 6954.T 0.86% 24.70K $951.6K
22 MSCI EAFE EQUITY INDEX 18/DEC/2026 MFSZ6 INDEX — 0.84% 6 $934.0K
23 HUANENG POWER INTERNATIONAL INC COMMON STOCK… 0902.HK 0.84% 1.20M $931.1K
24 TOTALENERGIES SE COMMON STOCK EUR 2.5 TTE.PA 0.84% 10.58K $930.4K
25 IMPERIAL BRANDS PLC COMMON STOCK GBP 10 IMB.L 0.84% 26.29K $925.4K
26 STANDARD CHARTERED PLC USD STAN.L 0.83% 32.99K $924.7K
27 INDUSTRIA DE DISENO TEXTIL SA COMMON STOCK EUR ITX.MC 0.83% 15.24K $918.8K
28 VAT GROUP AG COMMON STOCK CHF 0.1 VACN.SW 0.82% 1.12K $903.7K
29 SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB COMMON STOCK… SEB-A.ST 0.79% 38.43K $875.8K
30 VAR ENERGI ASA COMMON STOCK NOK 0.16 VAR.OL 0.79% 156.99K $872.5K
31 ERSTE BANK POLSKA SA COMMON STOCK PLN 10 EBP.WA 0.79% 4.45K $871.1K
32 NOVATEK MICROELECTRONICS CORP COMMON STOCK TWD… 3034.TW 0.78% 52.00K $864.8K
33 QUINENCO SA COMMON STOCK CLP 0 QUINENCO.SN 0.78% 172.64K $864.7K
34 GRUPO FINANCIERO BANORTE SAB DE CV COMMON STOCK GFNORTEO.MX 0.78% 83.20K $859.8K
35 COSCO SHIPPING HOLDINGS CO LTD COMMON STOCK HKD… 1919.HK 0.78% 390.00K $859.2K
36 BANK RAKYAT INDONESIA PERSERO TBK PT COMMON… BBRI.JK 0.77% 4.93M $855.6K
37 RIO TINTO PLC COMMON STOCK GBP 10 RIO.L 0.77% 9.07K $855.2K
38 MAKITA CORP COMMON STOCK JPY 6586.T 0.77% 26.00K $853.8K
39 TECHTRONIC INDUSTRIES CO LTD COMMON STOCK HKD 0 0669.HK 0.76% 52.00K $844.8K
40 BANK POLSKA KASA OPIEKI SA COMMON STOCK PLN 1 PEO.WA 0.76% 12.66K $843.7K
41 LEGAL & GENERAL GROUP PLC COMMON STOCK GBP… LGEN.L 0.75% 220.19K $835.8K
42 LUNDIN GOLD INC COMMON STOCK CAD 0 LUG.TO 0.75% 12.38K $830.8K
43 INTERNATIONAL CONSOLIDATED AIRLINES GROUP SA IAG.MC 0.75% 150.75K $829.2K
44 ROYAL BANK OF CANADA COMMON STOCK CAD 0 RY.TO 0.74% 4.29K $822.8K
45 KOREA INVESTMENT HOLDINGS CO LTD COMMON STOCK… 071050.KS 0.74% 6.50K $816.3K
46 EVA AIRWAYS CORP COMMON STOCK TWD 10 2618.TW 0.73% 624.00K $809.1K
47 EVERGREEN MARINE CORP TAIWAN LTD COMMON STOCK… 2603.TW 0.73% 111.00K $808.2K
48 BANK NEGARA INDONESIA PERSERO TBK PT COMMON… BBNI.JK 0.72% 4.16M $798.5K
49 BANCA MEDIOLANUM SPA COMMON STOCK EUR BMED.MI 0.72% 30.99K $794.6K
50 MERCEDES-BENZ GROUP AG COMMON STOCK EUR 0 MBG.DE 0.71% 17.81K $789.4K
51 TELKOM INDONESIA PERSERO TBK PT COMMON STOCK IDR TLKM.JK 0.70% 5.98M $775.6K
52 CANADIAN NATURAL RESOURCES LTD COMMON STOCK CAD… CNQ.TO 0.70% 15.57K $772.5K
53 TELENOR ASA COMMON STOCK NOK 6 TEL.OL 0.69% 59.02K $767.7K
54 KUMBA IRON ORE LTD COMMON STOCK ZAR 0.01 KIO.JO 0.68% 56.32K $758.6K
55 KIA CORP COMMON STOCK KRW 5000 000270.KS 0.68% 9.46K $752.9K
56 PTT EXPLORATION & PRODUCTION PCL NVDR THB 1 PTTEP-R.BK 0.68% 171.60K $752.2K
57 BROOKFIELD ASSET MANAGEMENT LTD COMMON STOCK CAD BAM.TO 0.68% 16.35K $750.6K
58 FORTESCUE LTD COMMON STOCK AUD 0 FMG.AX 0.67% 69.60K $744.7K
59 DBS GROUP HOLDINGS LTD COMMON STOCK SGD 0 D05.SI 0.67% 13.00K $744.3K
60 TALABAT HOLDING PLC COMMON STOCK AED 0.04 — 0.67% 2.58M $740.8K
61 RENAULT SA COMMON STOCK EUR 3.81 RNO.PA 0.67% 24.93K $739.8K
62 FRESNILLO PLC COMMON STOCK GBP 0.5 FRES.L 0.67% 20.28K $739.2K
63 HON HAI PRECISION INDUSTRY CO LTD COMMON STOCK… 2317.TW 0.65% 93.00K $725.2K
64 PARTNERS GROUP HOLDING AG COMMON STOCK CHF 0.01 PGHN.SW 0.64% 988 $706.6K
65 BP PLC COMMON STOCK GBP 0.25 BP.L 0.63% 90.51K $701.8K
66 WH GROUP LTD COMMON STOCK HKD 0.0001 0288.HK 0.61% 806.00K $676.3K
67 UNICREDIT SPA COMMON STOCK EUR 0 UCG.MI 0.59% 7.72K $658.2K
68 NOVARTIS AG COMMON STOCK CHF 0.49 NOVN.SW 0.58% 4.50K $644.4K
69 SANOFI SA COMMON STOCK EUR 2 SAN.PA 0.58% 8.01K $641.2K
70 BOSIDENG INTERNATIONAL HOLDINGS LTD COMMON STOCK 3998.HK 0.55% 1.09M $612.9K
71 KIWOOM SECURITIES CO LTD COMMON STOCK KRW 5000 039490.KS 0.55% 3.38K $611.8K
72 KONINKLIJKE PHILIPS NV COMMON STOCK EUR 0.2 PHIA.AS 0.55% 24.88K $606.7K
73 UPM-KYMMENE OYJ COMMON STOCK EUR 0 UPM.HE 0.53% 21.32K $584.1K
74 BANK MANDIRI PERSERO TBK PT COMMON STOCK IDR 125 BMRI.JK 0.52% 2.57M $579.8K
75 BARCLAYS PLC COMMON STOCK GBP 25 BARC.L 0.51% 99.94K $567.9K
76 CHINA HONGQIAO GROUP LTD COMMON STOCK HKD 0.01 1378.HK 0.51% 208.00K $560.3K
77 MANULIFE FINANCIAL CORP COMMON STOCK CAD 0 MFC.TO 0.49% 12.71K $539.3K
78 SK SQUARE CO LTD COMMON STOCK KRW 500 402340.KS 0.48% 676 $528.7K
79 NATWEST GROUP PLC COMMON STOCK GBP 107.69 NWG.L 0.47% 61.59K $523.5K
80 BARRICK MINING CORP COMMON STOCK CAD ABX.TO 0.46% 12.53K $513.9K
81 MSCI EMGMKT EQUITY INDEX 18/DEC/2026 MESZ6 INDEX — 0.46% 6 $512.3K
82 SONOVA HOLDING AG COMMON STOCK CHF 0.05 SOON.SW 0.46% 1.59K $504.8K
83 HCL TECHNOLOGIES LTD COMMON STOCK INR 2 HCLTECH.BO 0.44% 39.10K $491.9K
84 NORDEA BANK ABP COMMON STOCK EUR 1 NDA-FI.HE 0.40% 23.76K $445.3K
85 DHL AG COMMON STOCK EUR 0 DHL.DE 0.40% 7.10K $445.0K
86 HAIDILAO INTERNATIONAL HOLDING LTD COMMON STOCK 6862.HK 0.40% 364.00K $443.9K
87 KONE OYJ COMMON STOCK EUR 0 KNEBV.HE 0.39% 7.20K $427.0K
88 HONG KONG EXCHANGES & CLEARING LTD COMMON… 0388.HK 0.36% 8.40K $404.4K
89 SHIN-ETSU CHEMICAL CO LTD COMMON STOCK JPY 4063.T 0.35% 10.00K $384.1K
90 LOGITECH INTERNATIONAL SA COMMON STOCK CHF 0.25 LOGN.SW 0.34% 3.87K $382.0K
91 CAIXABANK SA COMMON STOCK EUR 1 CABK.MC 0.34% 28.44K $377.4K
92 LENOVO GROUP LTD COMMON STOCK HKD 0 0992.HK 0.32% 86.00K $359.9K
93 KOMATSU LTD COMMON STOCK JPY 6301.T 0.32% 7.80K $359.3K
94 CENOVUS ENERGY INC COMMON STOCK CAD 0 CVE.TO 0.32% 11.41K $357.8K
95 SWEDBANK AB COMMON STOCK SEK 0 SWED-A.ST 0.32% 8.74K $352.0K
96 DAIICHI LIFE GROUP INC COMMON STOCK JPY 8750.T 0.32% 31.20K $351.6K
97 WOODSIDE ENERGY GROUP LTD COMMON STOCK AUD 0 WDS.AX 0.31% 15.29K $344.6K
98 NOMURA HOLDINGS INC COMMON STOCK JPY 8604.T 0.31% 36.40K $341.6K
99 CIE FINANCIERE RICHEMONT SA COMMON STOCK CHF 1 CFR.SW 0.30% 1.64K $335.5K
100 HOLCIM AG COMMON STOCK HOLN.SW 0.30% 4.37K $333.6K
101 PING AN INSURANCE GROUP CO OF CHINA LTD COMMON 2318.HK 0.29% 48.00K $317.1K
102 LITE-ON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD 10 2301.TW 0.29% 34.00K $316.8K
103 QUANTA COMPUTER INC COMMON STOCK TWD 10 2382.TW 0.29% 31.00K $316.0K
104 RENESAS ELECTRONICS CORP COMMON STOCK JPY 6723.T 0.29% 13.90K $315.9K
105 KBC GROUP NV COMMON STOCK EUR 0 KBC.BR 0.28% 2.31K $315.7K
106 DANSKE BANK A/S COMMON STOCK DKK 10 DANSKE.CO 0.28% 6.01K $315.7K
107 JD.COM INC ADR USD 0.00002 JD 0.28% 11.54K $312.7K
108 ASUSTEK COMPUTER INC COMMON STOCK TWD 10 2357.TW 0.28% 10.00K $311.9K
109 SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES LTD COMMON STOCK… 5802.T 0.28% 20.80K $309.9K
110 MARUBENI CORP COMMON STOCK JPY 8002.T 0.28% 10.40K $308.7K
111 REALTEK SEMICONDUCTOR CORP COMMON STOCK TWD 10 2379.TW 0.28% 13.00K $304.9K
112 VODAFONE GROUP PLC COMMON STOCK GBP 0.2095238 VOD.L 0.27% 193.34K $302.6K
113 PUBLICIS GROUPE SA COMMON STOCK EUR 0.4 PUB.PA 0.27% 2.76K $300.2K
114 TELE2 AB TEL2-B.ST 0.27% 19.68K $299.6K
115 CAIXA SEGURIDADE PARTICIPACOES S/A COMMON STOCK CXSE3.SA 0.27% 70.20K $293.8K
116 AP MOLLER - MAERSK A/S COMMON STOCK DKK 1000 MAERSK-B.CO 0.26% 78 $290.8K
117 EMAAR PROPERTIES PJSC COMMON STOCK AED 1 EMAAR.AE 0.26% 92.64K $287.0K
118 POWSZECHNA KASA OSZCZEDNOSCI BANK POLSKI SA… PKO.WA 0.26% 9.83K $285.8K
119 OVINTIV INC COMMON STOCK USD OVV 0.25% 4.42K $282.3K
120 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD 0.00002 0700.HK 0.25% 5.20K $281.5K
121 INTERTEK GROUP PLC COMMON STOCK GBP 1 ITRK.L 0.25% 3.54K $275.4K
122 DISCO CORP COMMON STOCK JPY 6146.T 0.25% 700 $271.6K
123 CK ASSET HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD 1 1113.HK 0.24% 47.00K $270.7K
124 JULIUS BAER GROUP LTD COMMON STOCK CHF 0.02 BAER.SW 0.24% 3.15K $268.1K
125 PHISON ELECTRONICS CORP COMMON STOCK TWD 10 8299.TWO 0.24% 4.10K $264.5K
126 METSO OYJ COMMON STOCK EUR 0 METSO.HE 0.24% 13.99K $263.7K
127 BUREAU VERITAS SA COMMON STOCK EUR 0.12 BVI.PA 0.23% 8.58K $260.2K
128 FINECOBANK BANCA FINECO SPA COMMON STOCK EUR… FBK.MI 0.23% 10.74K $256.3K
129 MAGNA INTERNATIONAL INC COMMON STOCK CAD 0 MG.TO 0.23% 4.00K $255.9K
130 CIE DE SAINT-GOBAIN SA COMMON STOCK EUR 4 SGO.PA 0.23% 3.51K $255.2K
131 SKF AB COMMON STOCK SEK 2.5 SKF-B.ST 0.23% 9.41K $253.3K
132 BAYERISCHE MOTOREN WERKE AG COMMON STOCK EUR 1 BMW.DE 0.23% 4.24K $252.7K
133 YANG MING MARINE TRANSPORT CORP COMMON STOCK TWD 2609.TW 0.23% 134.00K $250.5K
134 PEGATRON CORP COMMON STOCK TWD 10 4938.TW 0.23% 89.00K $250.0K
135 H WORLD GROUP LTD ADR USD HTHT 0.22% 5.56K $245.7K
136 GRUPO CIBEST SA PREFERENCE COP PFCIBEST.CL 0.22% 10.40K $245.6K
137 POWSZECHNY ZAKLAD UBEZPIECZEN SA COMMON STOCK… PZU.WA 0.22% 13.13K $240.4K
138 PERNOD RICARD SA COMMON STOCK EUR 1.55 RI.PA 0.21% 3.43K $236.7K
139 LINK REIT REIT HKD 0 0823.HK 0.21% 49.40K $234.9K
140 CATHAY PACIFIC AIRWAYS LTD COMMON STOCK HKD 0 0293.HK 0.21% 130.00K $233.9K
141 VOLKSWAGEN AG PREFERENCE EUR 0 VOW3.DE 0.21% 3.07K $233.6K
142 SIEMENS HEALTHINEERS AG COMMON STOCK EUR SHL.DE 0.21% 5.33K $233.6K
143 ORIGIN ENERGY LTD COMMON STOCK AUD 0 ORG.AX 0.21% 29.33K $232.6K
144 MOBILE TELECOMMUNICATIONS CO KSCP COMMON STOCK… ZAIN.KW 0.21% 123.40K $232.4K
145 STRAUMANN HOLDING AG COMMON STOCK CHF 0.01 STMN.SW 0.21% 2.11K $227.6K
146 VONOVIA SE COMMON STOCK EUR VNA.DE 0.20% 12.38K $226.0K
147 CONTINENTAL AG COMMON STOCK EUR 0 CON.DE 0.20% 2.91K $225.4K
148 ENKA INSAAT VE SANAYI AS ENKAI.IS 0.20% 132.73K $224.6K
149 EMAAR DEVELOPMENT PJSC COMMON STOCK AED 1 EMAARDEV.AE 0.20% 64.30K $224.4K
150 ORIENT OVERSEAS INTERNATIONAL LTD COMMON STOCK… 0316.HK 0.20% 11.50K $224.2K
151 TELEFONICA SA COMMON STOCK EUR 1 TEF.MC 0.20% 60.35K $219.7K
152 ING BANK SLASKI SA COMMON STOCK PLN 1 ING.WA 0.20% 1.90K $218.5K
153 CAMECO CORP COMMON STOCK CAD 0 CCO.TO 0.20% 2.47K $217.4K
154 UNITED TRACTORS TBK PT COMMON STOCK IDR 250 UNTR.JK 0.20% 156.00K $216.4K
155 TECH MAHINDRA LTD COMMON STOCK INR 5 TECHM.BO 0.19% 13.73K $214.9K
156 CHOW TAI FOOK JEWELLERY GROUP LTD COMMON STOCK… 1929.HK 0.19% 150.80K $214.8K
157 FIBRA UNO ADMINISTRACION SA DE CV REIT MXN 0 FUNO11.MX 0.19% 127.40K $213.3K
158 ROCHE HOLDING AG COMMON STOCK CHF 0.001 ROP.SW 0.19% 494 $212.6K
159 CHAILEASE HOLDING CO LTD COMMON STOCK TWD 10 5871.TW 0.19% 64.26K $212.3K
160 DEUTSCHE LUFTHANSA AG COMMON STOCK EUR 0 LHA.DE 0.19% 26.34K $212.3K
161 LUNDIN MINING CORP COMMON STOCK CAD 0 LUN.TO 0.19% 8.61K $212.0K
162 REXEL SA COMMON STOCK EUR 5 RXL.PA 0.19% 5.54K $211.5K
163 H & M HENNES & MAURITZ AB COMMON STOCK… HM-B.ST 0.19% 12.43K $205.7K
164 FORD OTOMOTIV SANAYI AS COMMON STOCK TRY 1 FROTO.IS 0.18% 132.68K $200.7K
165 SINGAPORE AIRLINES LTD COMMON STOCK SGD 0 C6L.SI 0.18% 39.00K $200.0K
166 SHENZHOU INTERNATIONAL GROUP HOLDINGS LTD COMMON 2313.HK 0.18% 44.20K $195.9K
167 CVC CAPITAL PARTNERS PLC COMMON STOCK EUR CVC.AS 0.18% 14.25K $194.3K
168 ALIBABA HEALTH INFORMATION TECHNOLOGY LTD COMMON 0241.HK 0.17% 520.00K $189.5K
169 CHAROEN POKPHAND FOODS PCL NVDR THB 1 CPF-R.BK 0.17% 296.40K $187.4K
170 QANTAS AIRWAYS LTD COMMON STOCK AUD 0 QAN.AX 0.17% 31.51K $187.3K
171 KOMERCNI BANKA AS COMMON STOCK CZK 100 KOMB.PR 0.17% 4.13K $186.0K
172 BE SEMICONDUCTOR INDUSTRIES NV COMMON STOCK EUR BESI.AS 0.16% 910 $182.8K
173 SANDS CHINA LTD COMMON STOCK HKD 0.01 1928.HK 0.16% 124.80K $182.2K
174 BOUYGUES SA COMMON STOCK EUR 1 EN.PA 0.16% 4.03K $181.8K
175 NMDC LTD COMMON STOCK INR 1 NMDC.BO 0.16% 242.87K $180.3K
176 TELUS CORP T.TO 0.16% 22.57K $174.4K
177 SIEMENS ENERGY AG COMMON STOCK EUR ENR.DE 0.15% 1.04K $169.3K
178 INFOSYS LTD COMMON STOCK INR 5 INFY.BO 0.12% 12.53K $132.6K
179 ASTRA INTERNATIONAL TBK PT COMMON STOCK IDR 50 ASII.JK 0.12% 488.80K $131.8K
180 VEDANTA LTD COMMON STOCK INR 1 VEDL.BO 0.10% 42.35K $115.6K
181 DAIWA SECURITIES GROUP INC COMMON STOCK JPY 8601.T 0.10% 10.40K $114.0K
182 DAIMLER TRUCK HOLDING AG COMMON STOCK EUR 0 DTG.DE 0.10% 2.34K $108.3K
183 ROLLS-ROYCE HOLDINGS PLC COMMON STOCK GBP 20 RR.L 0.09% 5.51K $101.0K
184 SEGRO PLC REIT GBP 10 SGRO.L 0.09% 8.24K $100.2K
185 INVENTEC CORP COMMON STOCK TWD 10 2356.TW 0.08% 52.00K $93.6K
186 U.S. DOLLAR FOR FUTURES — 0.08% 90.56K $90.6K
187 EURO — 0.08% 74.50K $83.4K
188 CANADIAN DOLLAR — 0.07% 116.16K $81.4K
189 DNB BANK ASA COMMON STOCK NOK 12.5 DNB.OL 0.07% 2.57K $81.3K
190 BRITISH POUND — 0.07% 60.76K $80.4K
191 HONG KONG & CHINA GAS CO LTD COMMON STOCK… 0003.HK 0.06% 78.00K $70.9K
192 ENBRIDGE INC COMMON STOCK CAD 0 ENB.TO 0.06% 1.51K $70.3K
193 SUN HUNG KAI PROPERTIES LTD COMMON STOCK HKD 0 0016.HK 0.06% 5.00K $69.4K
194 LVMH MOET HENNESSY LOUIS VUITTON SE COMMON STOCK MC.PA 0.06% 156 $66.4K
195 ENN ENERGY HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD 0.1 2688.HK 0.06% 10.40K $65.5K
196 UNITED MICROELECTRONICS CORP COMMON STOCK TWD 10 2303.TW 0.06% 14.00K $64.7K
197 CHONGQING RURAL COMMERCIAL BANK CO LTD COMMON 3618.HK 0.06% 78.00K $62.6K
198 ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK GBP 0.25 AZN.L 0.06% 390 $61.9K
199 COLOPLAST A/S COMMON STOCK DKK 1 COLO-B.CO 0.05% 832 $54.3K
200 CARREFOUR SA COMMON STOCK EUR 2.5 CA.PA 0.05% 2.99K $53.5K
201 SAP SE COMMON STOCK EUR 0 SAP.DE 0.05% 234 $50.2K
202 HONG KONG DOLLAR — 0.04% 382.43K $48.7K
203 AEGON LTD COMMON STOCK EUR 0.12 AGN.AS 0.03% 4.60K $38.1K
204 DANISH KRONE — 0.03% 251.22K $37.6K
205 BCE INC COMMON STOCK CAD 0 BCE.TO 0.03% 1.90K $35.6K
206 AUSTRALIAN DOLLAR — 0.03% 41.88K $29.2K
207 JAPAN TOBACCO INC COMMON STOCK JPY 2914.T 0.02% 600 $27.4K
208 NESTLE SA COMMON STOCK CHF 0.1 NESN.SW 0.02% 286 $26.2K
209 NEW TAIWAN DOLLAR — 0.02% 674.43K $21.1K
210 U.S. DOLLAR — 0.01% -6.82M $14.1K
211 POLISH ZLOTY - NEW — 0.01% 52.60K $13.4K
212 SWISS FRANC — 0.01% 8.86K $10.7K
213 KUWAITI DINAR — 0.01% 2.10K $6.7K
214 COLOMBIAN PESO — 0.01% 19.89M $6.2K
215 BRAZILIAN REAL — 0.00% 20.66K $4.1K
216 JAPANESE YEN — 0.00% 613.17K $3.9K
217 SOUTH KOREA WON — 0.00% 4.33M $3.2K
218 CZECH REPUB. KRONAS — 0.00% 63.09K $2.9K
219 SOUTH AFRICAN RAND — 0.00% 38.76K $2.3K
220 SINGAPORE DOLLAR — 0.00% 2.64K $2.1K
221 INDIAN RUPEE — 0.00% 194.00K $2.0K
222 NORWEGIAN KRONE — 0.00% 18.35K $1.9K
223 ISRAELI SHEKEL — 0.00% 2.19K $715.92
224 NEW MEXICAN PESOS — 0.00% 4.34K $236.33
225 TURKISH LIRA — 0.00% 10.07K $204.05
226 SWEDISH KRONA — 0.00% 1.76K $175.53
227 SAUDI ARABIAN RYAL — 0.00% 637 $169.57
228 NEW ZEALAND DOLLAR — 0.00% 79 $44.26
229 CHILEAN PESO CURRENCY — 0.00% 10.43K $10.66
230 UAB DIRHAM — 0.00% 37 $9.96
231 CHINESE RENMINBI (YUAN) — 0.00% 1 $0.15
232 EGYPTIAN POUND — 0.00% 3 $0.05
233 SEVERSTAL PAO COMMON STOCK RUB 0.01 CHMF.ME 0.00% 7.95K $0.00
234 GMK NORILSKIY NICKEL PAO COMMON STOCK RUB 0.01 GMKN.ME 0.00% 212.80K $0.00
235 INDONESIAN RUPIAH — 0.00% 1 $0.00
236 RUSSIAN ROUBLES — 0.00% 6.44M $0.00
237 SBERBANK OF RUSSIA PJSC PREFERENCE RUB 3 SBERP.ME 0.00% 31.92K $0.00
238 HUNGARIAN FORINT — 0.00% 1 $0.00

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 27.54%
Công nghệ 22.26%
Công nghiệp 14.44%
Vật liệu Cơ bản 8.02%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 7.68%
Năng lượng 5.51%
Y tế 4.82%
Dịch vụ Truyền thông 3.21%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.74%
Tiện ích 2.24%
Bất động sản 1.53%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 13.03%
Taiwan (emerging) 12.69%
United Kingdom (developed) 8.11%
South Korea (emerging) 5.34%
France (developed) 4.90%
Canada (developed) 4.33%
Hong Kong (developed) 4.15%
Switzerland (developed) 4.10%
Italy (developed) 3.91%
China (emerging) 3.68%
Other 3.12%
Indonesia (emerging) 3.03%
Australia (developed) 2.80%
Germany (developed) 2.66%
Denmark (developed) 2.25%
Poland (emerging) 2.22%
Brazil (emerging) 2.00%
Netherlands (developed) 1.92%
Sweden (developed) 1.79%
Mexico (emerging) 1.64%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.36% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.3962
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.4601 (Sep 24, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-35.77% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+6.23% / +9.12%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 18, 2026Sep 18, 2026 Sep 24, 2026$0.4601
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 25, 2026$0.5948
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Mar 26, 2026$0.1152
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 26, 2025$0.2261
Sep 19, 2025Sep 19, 2025 Sep 25, 2025$0.3275
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 26, 2025$0.5215
Mar 21, 2025Mar 21, 2025 Mar 27, 2025$0.1195
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 27, 2024$1.2053
Sep 20, 2024Sep 20, 2024 Sep 26, 2024$0.2658
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 27, 2024$0.4515
Dec 15, 2023Dec 18, 2023 Dec 21, 2023$0.8117
Sep 15, 2023Sep 18, 2023 Sep 21, 2023$0.4159

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.98% / 16.86% Sharpe 1Y / 3Y1.43 / 1.33
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.40% / -14.79% Sortino 1Y2.13
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.84 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.809
Độ lệch giảm 1 năm12.08% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.97K Khối lượng trung bình7.89K
AUM$108.8M Chênh lệch giá/NAV-0.74%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $108.8M → $108.8M
1 Tháng $21.6K +0.02% $114.2M → $108.8M
1 Tuần $1.8M +1.60% $109.3M → $108.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IQDY

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

SKOR Hits $1 Billion AUM Milestone Amid Corporate Bond Yield Surge ↗ The Northern Trust Credit-Scored US Corporate Bond ETF (SKOR) has joined the billion-dollar club for assets under management. Key Takeaways: SKOR… ETF Trends · Oct 13, 21:05 UTC 3 ETFs Paying Up to 2.93% in Qualified Dividends: What Tax-Smart Investors Need to Know ↗ Not all dividend income lands in your pocket the same way, and the difference between a qualified payout and an ordinary one can change your tax bill… 24/7 Wall Street · Oct 13, 20:33 UTC If You Own SPY, This Lower-Cost Fund Tracks Identical Holdings for Less Than Half the Fee ↗ SPY built its reputation as the default S&P 500 fund, but a structural quirk in how it was originally designed quietly costs long-term holders money… 24/7 Wall Street · Oct 13, 19:33 UTC Jim Cramer isn't giving up on semiconductor stocks despite the sell off. Here's why ↗ CNBC's Jim Cramer said investors shouldn't give up on semiconductor stocks despite the recent sell-off, arguing that strong demand for chips… CNBC · Oct 13, 18:19 UTC These 3 International Dividend ETFs Outyield SCHD and Are Beating the S&P 500 Over the Past Year ↗ Three international dividend ETFs quietly cleared a bar that most U.S. investors assumed only domestic funds could reach, outpacing the S&P 500 while… 24/7 Wall Street · Oct 13, 18:03 UTC How to Diversify Your Portfolio With Real Assets ↗ With megacap tech driving extreme market concentration, traditional equity and fixed income portfolios face growing structural challenges. A recent… ETF Trends · Oct 13, 17:35 UTC
Tất cả tin tức về IQDY →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường