Giới thiệu về ETF này
The index is designed to provide exposure to leading partnerships that trade on major U.S. exchanges and are classified in the GICS Energy Sector and GICS Gas Utilities Industry according to the Global Industry Classification Standard ("GICS"). It includes both master limited partnerships ("MLPs") and publicly traded limited liability companies which have a similar legal structure to MLPs and share the same tax benefits as MLPs (collectively, the "index constituents"). The index is calculated, maintained and published by S&P Dow Jones Indices LLC.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | — | — | — | — | — | -1.46% | +9.35% | -5.88% | -3.88% |
| Tổng lợi nhuận | — | — | — | — | — | -0.34% | +13.58% | -0.89% | +1.12% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Jun 11, 2025. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.80% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $80.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 28 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Energy Transfer LP | — | 13.27% | 0 | $0.00 |
| 2 | MPLX LP | — | 6.51% | 0 | $0.00 |
| 3 | Magellan Midstream Partners | — | 5.86% | 0 | $0.00 |
| 4 | DCP Midstream LP | — | 4.97% | 0 | $0.00 |
| 5 | Western Midstream Partners LP | — | 4.74% | 0 | $0.00 |
| 6 | Plains All American Pipeline LP | — | 4.40% | 0 | $0.00 |
| 7 | Cheniere Energy Partners LP | — | 3.74% | 0 | $0.00 |
| 8 | Phillips 66 Partners LP | — | 3.66% | 0 | $0.00 |
| 9 | Black Stone Minerals LP | — | 3.60% | 0 | $0.00 |
| 10 | Enlink Midstream LLC | — | 3.46% | 0 | $0.00 |
| 11 | Sunoco LP | — | 3.46% | 0 | $0.00 |
| 12 | Plains GP Holdings LP | — | 3.43% | 0 | $0.00 |
| 13 | Crestwood Equity Partners LP | — | 2.77% | 0 | $0.00 |
| 14 | Shell Midstream Partners LP | — | 2.48% | 0 | $0.00 |
| 15 | NuStar Energy LP | — | 2.45% | 0 | $0.00 |
| 16 | Viper Energy Partners LP | — | 2.15% | 0 | $0.00 |
| 17 | Genesis Energy LP | — | 1.93% | 0 | $0.00 |
| 18 | Suburban Propane Partners LP | — | 1.56% | 0 | $0.00 |
| 19 | Alliance Resource Partners | — | 1.50% | 0 | $0.00 |
| 20 | Hess Midstream LP | — | 1.45% | 0 | $0.00 |
| 21 | USA Compression Partners LP | — | 1.39% | 0 | $0.00 |
| 22 | Holly Energy Partners LP | — | 1.27% | 0 | $0.00 |
| 23 | BP Midstream Partners LP | — | 1.00% | 0 | $0.00 |
| 24 | Global Partners LP | — | 1.00% | 0 | $0.00 |
| 25 | Rattler Midstream LP | — | 0.89% | 0 | $0.00 |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Nov 28, 2022 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2720 (Dec 07, 2022) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Nov 28, 2022 | Nov 29, 2022 | Dec 07, 2022 | $0.2720 |
| Aug 25, 2022 | Aug 26, 2022 | Sep 06, 2022 | $0.2740 |
| May 26, 2022 | May 27, 2022 | Jun 07, 2022 | $0.2720 |
| Feb 28, 2022 | Mar 01, 2022 | Mar 09, 2022 | $0.2270 |
| Nov 26, 2021 | Nov 29, 2021 | Dec 07, 2021 | $0.2240 |
| Aug 26, 2021 | Aug 27, 2021 | Sep 07, 2021 | $0.2150 |
| May 27, 2021 | May 28, 2021 | Jun 08, 2021 | $0.2230 |
| Feb 26, 2021 | Mar 01, 2021 | Mar 09, 2021 | $0.2090 |
| Nov 27, 2020 | Nov 30, 2020 | Dec 08, 2020 | $0.2210 |
| Aug 27, 2020 | Aug 28, 2020 | Sep 08, 2020 | $0.2510 |
| May 27, 2020 | May 28, 2020 | Jun 05, 2020 | $0.2490 |
| Feb 28, 2020 | Mar 02, 2020 | Mar 10, 2020 | $0.2840 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 5 | Khối lượng trung bình | 5 |
| AUM | $11.0M | Chênh lệch giá/NAV | +0.03% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về IMLP
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
IMLP