Giới thiệu về ETF này
ILS is the first US-listed exchange-traded fund (ETF) to focus on catastrophe bonds. It offers investors exposure to a unique asset class, often uncorrelated with traditional markets, through an actively managed and globally diversified portfolio of these bonds. Catastrophe bonds, frequently called Cat bonds, are financial instruments designed to shift the monetary burden of natural disasters from insurance companies to capital market investors. This arrangement provides insurers with crucial additional protection, while offering investors the potential for attractive high-yield returns. The fund exclusively invests in high-yield rated Cat bonds, whose payouts are linked to specific natural disaster "trigger events." These bonds can be issued by a variety of entities, including domestic and international insurers, reinsurers, governments, and special purpose vehicles (SPVs). The fund operates with broad investment flexibility, placing no restrictions on the maturity of its securities, the specific types of natural catastrophes it covers, the geographic regions involved, or the economic or physical loss thresholds for its investments. Investment selection is based on a comprehensive assessment of both qualitative and quantitative factors, such as the nature of the peril, geographical exposure, payout triggers, the issuing entity, and the anticipated risk-adjusted return.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -0.49% | +2.48% | +2.22% | +1.25% | +0.55% | — | — | — | +0.46% |
| Tổng lợi nhuận | -0.49% | +2.48% | +4.38% | +5.47% | +6.92% | — | — | — | +7.34% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 2.65% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $265.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 126 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UNITED STATES TREASURY NOTE 09/28 4.625 | — | 9.20% | 11.00M | $11.0M |
| 2 | TREASURY BILL | — | 3.33% | 4.00M | $4.0M |
| 3 | CASH AND CASH EQUIVALENTS | — | 2.94% | 3.52M | $3.5M |
| 4 | 3264 RE L VRN 02/09/32 | — | 2.31% | 2.50M | $2.8M |
| 5 | FLOODSMAR VRN 03/11/31 | — | 2.21% | 2.50M | $2.6M |
| 6 | 2001 CAT VRN 01/08/31 | — | 1.84% | 2.15M | $2.2M |
| 7 | CITRUS RE LTD UNSECURED 144A 06/33 VAR | — | 1.75% | 2.00M | $2.1M |
| 8 | BUTTONWOO VRN 05/29/29 | — | 1.74% | 2.00M | $2.1M |
| 9 | COREBRIDGE FINANC V/R 12/15/52 | — | 1.68% | 2.00M | $2.0M |
| 10 | SANDERS R VRN 04/07/32 | — | 1.54% | 1.75M | $1.8M |
| 11 | TORREY PINES RE LTD TORREY PINES RE LTD | — | 1.47% | 1.75M | $1.8M |
| 12 | INTEGRITY VRN 06/06/27 | — | 1.44% | 1.50M | $1.7M |
| 13 | 123 LIGHTS RE LTD UNSECURED 144A 09/32 VAR | — | 1.33% | 1.50M | $1.6M |
| 14 | ATLAS CAP VRN 06/09/31 | — | 1.33% | 1.50M | $1.6M |
| 15 | KILIMANJA VRN 07/09/32 | — | 1.31% | 1.50M | $1.6M |
| 16 | AQUILA RE VRN 06/10/34 | — | 1.30% | 1.50M | $1.6M |
| 17 | ABACAB RE VRN 04/13/33 | — | 1.30% | 1.50M | $1.6M |
| 18 | ESSENT GROUP LTD CALLABLE NOTES FIXED 6.25%… | — | 1.27% | 1.50M | $1.5M |
| 19 | ENACT 6.25% 05/29 | — | 1.27% | 1.50M | $1.5M |
| 20 | JACKSON NATL LIFE GLOBAL 5.35 9/16/2029 | — | 1.24% | 1.50M | $1.5M |
| 21 | ENSTAR GROUP LTD SR UNSECURED 06/29 4.95 | — | 1.23% | 1.50M | $1.5M |
| 22 | FUCHSIA 2 VRN 04/06/32 | — | 1.12% | 1.29M | $1.3M |
| 23 | YOSEMITE VRN 06/07/32 | — | 1.11% | 1.25M | $1.3M |
| 24 | INTEGRITY RE III UNSECURED 144A 06/29 VAR | — | 1.10% | 1.25M | $1.3M |
| 25 | KILIMANJA VRN 07/08/33 | — | 1.09% | 1.25M | $1.3M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 10.02% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $2.0270 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Sep 23, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.4087 (Sep 24, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Sep 23, 2026 | Sep 23, 2026 | Sep 24, 2026 | $0.4087 |
| Jun 25, 2026 | Jun 24, 2026 | — | $0.4053 |
| Jun 24, 2026 | Jun 24, 2026 | Jun 25, 2026 | $0.4050 |
| Mar 25, 2026 | Mar 25, 2026 | Mar 26, 2026 | $0.4020 |
| Dec 24, 2025 | Dec 24, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.4060 |
| Sep 24, 2025 | Sep 24, 2025 | Sep 25, 2025 | $0.4025 |
| Jun 25, 2025 | Jun 25, 2025 | Jun 26, 2025 | $0.4020 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 3.10% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 1.02 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -2.05% / — | Sortino 1Y | 1.34 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | -0.01 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.01 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 2.35% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 106.23K | Khối lượng trung bình | 52.34K |
| AUM | $120.0M | Chênh lệch giá/NAV | +0.35% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $37.5K | +0.03% | $120.0M → $120.0M |
| 1 Tháng | $104.0M | +645.59% | $16.1M → $120.0M |
| 1 Tuần | $7.3M | +6.49% | $112.5M → $120.0M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về ILS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
ILS