Giới thiệu về ETF này
The Invesco Bloomberg Enhanced Fallen Angels ETF (PHB) invests in speculative-grade corporate debt, specifically targeting high-yield bonds that carry ratings from Ba1/BB+ down to B3/B- by agencies such as Moody's and S&P. The initial pool of potential investments consists of all publicly traded corporations based in the U.S. These companies are then evaluated using a proprietary RAFI methodology, which assesses them across four fundamental financial metrics: their book value of assets, gross sales figures, gross dividends distributed, and overall cash flow. Only companies that achieve a positive RAFI score are considered eligible for inclusion. The index structure incorporates two distinct bond maturity segments (1-5 years and 5-10 years), allowing for up to two bonds from any single issuer. Individual bond issues are weighted in direct proportion to the company's RAFI score. This patented, fundamentally-driven weighting scheme typically leads to a greater allocation towards bonds from more financially robust companies within the high-yield universe. The index undergoes monthly reconstitution to adjust to market changes and is rebalanced annually to reflect updated RAFI scores.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -3.15% | -4.11% | -4.37% | — | — | — | — | — | -5.96% |
| Tổng lợi nhuận | -3.15% | -3.58% | -2.29% | — | — | — | — | — | -3.04% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.23% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $23.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 122 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vodafone Group PLC 7.00% 04/04/2079 | — | 2.97% | 8.55M | $8.6M |
| 2 | GFL Environmental Inc 6.75% 01/15/2031 | — | 2.94% | 8.56M | $8.5M |
| 3 | Nissan Motor Co Ltd 4.81% 09/17/2030 | — | 2.58% | 8.32M | $7.5M |
| 4 | PacifiCorp 7.38% 09/15/2055 | — | 2.45% | 7.26M | $7.1M |
| 5 | Electronic Arts Inc 1.85% 02/15/2031 | — | 2.44% | 7.80M | $7.1M |
| 6 | Electronic Arts Inc 2.95% 02/15/2051 | — | 2.37% | 8.50M | $6.9M |
| 7 | Huntsman International LLC 4.50% 05/01/2029 | — | 2.08% | 6.41M | $6.0M |
| 8 | Coty Inc/HFC Prestige Products Inc/HFC Prestige… | — | 1.96% | 5.97M | $5.7M |
| 9 | Flowers Foods Inc 5.75% 03/15/2035 | — | 1.95% | 6.26M | $5.7M |
| 10 | Leggett & Platt Inc 3.50% 11/15/2027 | — | 1.83% | 5.45M | $5.3M |
| 11 | Flowers Foods Inc 2.40% 03/15/2031 | — | 1.81% | 6.26M | $5.3M |
| 12 | Leggett & Platt Inc 4.40% 03/15/2029 | — | 1.80% | 5.45M | $5.2M |
| 13 | Coty Inc/HFC Prestige Products Inc/HFC Prestige… | — | 1.70% | 4.98M | $4.9M |
| 14 | Whirlpool Corp 4.75% 02/26/2029 | — | 1.50% | 4.73M | $4.3M |
| 15 | Aptiv Swiss Holdings Ltd 6.88% 12/15/2054 | — | 1.45% | 4.26M | $4.2M |
| 16 | SES AMERICOM Inc 5.30% 03/25/2044 | — | 1.43% | 6.41M | $4.2M |
| 17 | FMC Corp 3.45% 10/01/2029 | — | 1.35% | 4.31M | $3.9M |
| 18 | USD Pending Dividends | — | 1.35% | 0 | $3.9M |
| 19 | FMC Corp 5.65% 05/18/2033 | — | 1.29% | 4.31M | $3.7M |
| 20 | Resorts World Las Vegas LLC / RWLV Capital Inc… | — | 1.28% | 4.27M | $3.7M |
| 21 | Centene Corp 4.63% 12/15/2029 | — | 1.26% | 3.83M | $3.7M |
| 22 | FS KKR Capital Corp 3.13% 10/12/2028 | — | 1.21% | 3.75M | $3.5M |
| 23 | FS KKR Capital Corp 6.13% 01/15/2030 | — | 1.15% | 3.50M | $3.3M |
| 24 | Coty Inc/HFC Prestige Products Inc/HFC Prestige… | — | 1.11% | 3.32M | $3.2M |
| 25 | United Rentals North America Inc 3.88%… | — | 1.09% | 3.20M | $3.2M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 6.18% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.0834 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Sep 21, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0890 (Sep 25, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +5.15% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +13.22% / +9.50% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Sep 21, 2026 | Sep 21, 2026 | Sep 25, 2026 | $0.0890 |
| Aug 24, 2026 | Aug 24, 2026 | Aug 28, 2026 | $0.0872 |
| Jul 20, 2026 | Jul 20, 2026 | Jul 24, 2026 | $0.0909 |
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.0888 |
| May 18, 2026 | May 18, 2026 | May 22, 2026 | $0.1096 |
| Apr 20, 2026 | Apr 20, 2026 | Apr 24, 2026 | $0.0950 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.0850 |
| Feb 23, 2026 | Feb 23, 2026 | Feb 27, 2026 | $0.0850 |
| Jan 20, 2026 | Jan 20, 2026 | Jan 23, 2026 | $0.0890 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.0882 |
| Nov 24, 2025 | Nov 24, 2025 | Nov 28, 2025 | $0.0886 |
| Oct 20, 2025 | Oct 20, 2025 | Oct 24, 2025 | $0.0870 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 30.21K | Khối lượng trung bình | 41.85K |
| AUM | $290.0M | Chênh lệch giá/NAV | +0.29% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $98.00 | 0.00% | $290.0M → $290.0M |
| 1 Tháng | -$3.0M | -0.98% | $300.2M → $290.0M |
| 1 Tuần | -$1.0M | -0.35% | $289.4M → $290.0M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về IFLN
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
IFLN