Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IEFA iShares Core MSCI EAFE ETF

96.71 0.75 (+0.78%)

Báo giá tính đến Oct 20, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước95.96 Biên độ trong ngày95.94 – 97.02
Biên độ 52 Tuần85.03 – 101.44 Khối lượng giao dịch7.47M
Khối lượng TB9.20M AUM$189.88B (Oct 20, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.07% Yield (TTM)3.43%
NAV96.44 Chênh lệch giá/NAV+0.28% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 18, 2012 Danh mục nắm giữ2626
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiMSCI EAFE
CUSIP46432F842 ISINUS46432F8427
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

iShares Trust - iShares Core MSCI EAFE ETF is an exchange traded fund launched by BlackRock, Inc. The fund is managed by BlackRock Fund Advisors. It invests in public equity markets of global ex-US/Canada region. The fund invests in stocks of companies operating across diversified sectors. It invests in growth and value stocks of companies across diversified market capitalization. The fund seeks to track the performance of the MSCI EAFE IMI Index, by using representative sampling technique. iShares Trust - iShares Core MSCI EAFE ETF was formed on October 18, 2012 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 20, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.07% +0.41% -1.11% +7.27% +8.91% +15.69% +4.66% +5.87% +5.15%
Tổng lợi nhuận -2.07% +0.41% +0.51% +9.02% +12.83% +19.62% +8.14% +9.11% +8.20%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 19, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.07% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$7.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 19, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 2647 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ASML HOLDING ASML.AS 2.56% 2.95M $4.90B
2 HSBC HOLDINGS PLC HSBA.L 1.29% 129.84M $2.48B
3 ROCHE PS PAR AG ROP.SW 1.28% 5.32M $2.45B
4 SHELL SHEL.L 1.21% 43.90M $2.31B
5 NOVARTIS AG NOVN.SW 1.10% 13.89M $2.10B
6 NESTLE SA NESN.SW 1.02% 19.54M $1.96B
7 ASTRAZENECA PLC AZN.L 1.00% 11.47M $1.91B
8 MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GROUP 8306.T 0.93% 80.88M $1.78B
9 SAP SAP.DE 0.90% 7.70M $1.73B
10 SIEMENS N AG SIE.DE 0.88% 5.51M $1.68B
11 BHP GROUP LTD BHP.AX 0.84% 38.62M $1.62B
12 BANCO SANTANDER SAN.MC 0.76% 107.79M $1.46B
13 TOYOTA MOTOR 7203.T 0.73% 71.81M $1.41B
14 ALLIANZ ALV.DE 0.73% 2.88M $1.41B
15 COMMONWEALTH BANK OF AUSTRALIA CBA.AX 0.71% 12.71M $1.37B
16 TOTALENERGIES TTE.PA 0.70% 14.77M $1.34B
17 HITACHI 6501.T 0.64% 33.58M $1.23B
18 ADVANTEST 6857.T 0.64% 5.56M $1.22B
19 SCHNEIDER ELECTRIC SU.PA 0.62% 4.16M $1.19B
20 RECRUIT HOLDINGS LTD 6098.T 0.61% 10.06M $1.17B
21 IBERDROLA IBE.MC 0.60% 47.07M $1.15B
22 UBS GROUP AG UBSG.SW 0.60% 23.75M $1.14B
23 ROLLS-ROYCE HOLDINGS PLC RR.L 0.60% 63.29M $1.14B
24 SUMITOMO MITSUI FINANCIAL GROUP 8316.T 0.60% 54.92M $1.14B
25 TOKYO ELECTRON 8035.T 0.59% 16.85M $1.13B
Hiển thị tất cả 2647 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tài chính 23.56%
Công nghiệp 19.29%
Information Technology 11.44%
Health Care 9.40%
Hàng tiêu dùng tùy ý 8.51%
Nguyên vật liệu 6.75%
Hàng tiêu dùng thiết yếu 6.37%
Năng lượng 4.04%
Communication 3.88%
Tiện ích 3.47%
Bất động sản 2.56%
Cash and/or Derivatives 0.74%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 26.60%
United Kingdom (developed) 14.10%
Switzerland (developed) 8.42%
France (developed) 8.35%
Germany (developed) 7.93%
Australia (developed) 7.09%
Netherlands (developed) 5.26%
Sweden (developed) 3.65%
Spain (developed) 3.57%
Italy (developed) 3.05%
Other 2.87%
Singapore (developed) 1.85%
Hong Kong (developed) 1.76%
Denmark (developed) 1.63%
Israel (developed) 1.58%
Finland (developed) 1.14%
Belgium (developed) 1.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.43% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.2887
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 15, 2026 Lần thanh toán gần nhất$1.5781 (Jun 18, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+26.63% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+26.65% / +14.11%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 15, 2026Jun 15, 2026 Jun 18, 2026$1.5781
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 19, 2025$1.7106
Jun 16, 2025Jun 16, 2025 Jun 20, 2025$1.4665
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 20, 2024$1.1305
Jun 11, 2024Jun 11, 2024 Jun 17, 2024$1.3096
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 27, 2023$0.9678
Jun 07, 2023Jun 08, 2023 Jun 13, 2023$1.2840
Dec 13, 2022Dec 14, 2022 Dec 19, 2022$0.3350
Jun 09, 2022Jun 10, 2022 Jun 15, 2022$1.3320
Dec 30, 2021Dec 31, 2021 Jan 05, 2022$0.1097
Dec 13, 2021Dec 14, 2021 Dec 17, 2021$1.2770
Jun 10, 2021Jun 11, 2021 Jun 16, 2021$1.0880

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm15.78% / 15.21% Sharpe 1Y / 3Y0.647 / 1.12
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.50% / -13.76% Sortino 1Y0.973
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.755 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.791
Độ lệch giảm 1 năm10.49% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.08% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 20, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay7.47M Khối lượng trung bình9.20M
AUM$189.88B Chênh lệch giá/NAV+0.28%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $189.88B → $189.88B
1 Tháng $1.64B +0.85% $192.23B → $189.88B
1 Tuần $1.75B +0.92% $189.47B → $189.88B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IEFA

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Inflation Calls for Real Assets & Global Infrastructure ↗ Investors and central banks alike have been tangling with the threat of inflation for the better half of 2026. Key Takeaways: Given the persistent… ETF Trends · Oct 20, 20:08 UTC JEPI Pays Monthly, Which Makes the Wash Sale Rule Hard to Dodge. One Month's Reinvestment Was 0.598% of the Position ↗ JEPI's monthly distribution schedule creates a trap that catches even careful tax-loss harvesters off guard, and the 30-day wash sale window reaches… 24/7 Wall Street · Oct 20, 20:03 UTC Gold and copper underpin junior resources outlook as LNG revenues look to rise ↗ The broader backdrop for Australian junior resources companies remains supportive in several key commodities, with gold continuing to provide one of… Proactive Investors · Oct 20, 19:44 UTC A Sterling Thesis: The Long-Term Silver Investment Case ↗ September’s shifting monetary policy proved to be a bit of a challenge for silver investment during the month, just as it did for gold. Key… ETF Trends · Oct 20, 19:40 UTC Applying RAFI’s Multi-Factor Strategy to Global Markets ↗ Investing in international equities offers essential geographic diversification, but traditional cap-weighted global benchmarks can present… ETF Trends · Oct 20, 19:21 UTC Social Security Got a 3.6% Raise for 2027. DVY's Payout Rose 10.24%. ↗ Social Security handed retirees a raise this year, but two dividend funds did something very different with their payouts, and the gap between all… 24/7 Wall Street · Oct 20, 19:03 UTC
Tất cả tin tức về IEFA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường