Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IDHQ Invesco S&P International Developed Quality ETF

45.95 -0.075 (-0.16%)

Báo giá tính đến Aug 27, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước46.02 Biên độ trong ngày45.77 – 46.05
Biên độ 52 Tuần32.29 – 46.35 Khối lượng giao dịch100.86K
Khối lượng TB119.80K AUM$1.04B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.29% Yield (TTM)1.91%
NAV46.18 Chênh lệch giá/NAV-0.51% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 13, 2007 Danh mục nắm giữ199
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138E214 ISINUS46138E2147
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco S&P International Developed Quality ETF (IDHQ) aims to mirror the performance of the S&P Quality Developed ex-U.S. LargeMidCap Index. Typically, the ETF allocates a minimum of 90% of its total assets to the common stocks that constitute this benchmark. This underlying index specifically focuses on high-quality companies within the broader S&P Developed ex-U.S. LargeMidCap Index. A company's 'quality score' is determined by analyzing three core financial indicators: return on equity, the accruals ratio, and the financial leverage ratio. Both the Fund and its benchmark undergo semi-annual rebalancing and reconstitution, occurring on the third Friday of June and December each year. According to Morningstar Inc., as of August 31, 2025, IDHQ earned an impressive 4-star overall rating among 372 comparable funds. It also maintained a 4-star rating for the 3-year period (out of 372 funds), the 5-year period (out of 337 funds), and the 10-year period (out of 223 funds). Morningstar's star ratings reflect a risk-adjusted return methodology, evaluating a fund's monthly performance fluctuations with a greater focus on mitigating downside risk and favoring consistent returns. For comparative analysis, open-end mutual funds and ETFs are grouped together. An overall rating is compiled from a weighted average of the 3-, 5-, and 10-year metrics (where available), factoring in fees and expenses but excluding sales charges, and requires a minimum of three years of history. A five-star rating indicates a fund is in the top 10% of its category, while four stars represent the subsequent 22.5%, three stars the following 35%, two stars the next 22.5%, and one star the bottom 10%. These ratings can change monthly. It is important to note that these ratings are proprietary to Morningstar Inc. ©2025, and their content should not be copied or distributed. While Morningstar strives for accuracy, completeness, and timeliness, they do not warrant the information and are not liable for any damages from its use. Investors should remember that past performance is not indicative of future results. Furthermore, if fees or expenses had not been waived or reimbursed, the Morningstar rating for IDHQ might have been lower. Performance characteristics can vary between different share classes, potentially leading to different ratings.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +6.80% +11.27% +15.51% +30.92% +39.37% +19.96% +7.44% +8.57% +3.24%
Tổng lợi nhuận +6.80% +12.00% +17.10% +32.70% +42.74% +22.92% +10.32% +11.27% +5.52%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.29% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$29.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 211 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Roche Holding AG ROP.SW 5.02% 112.27K $52.2M
2 ASML Holding NV ASML.AS 4.56% 27.11K $47.4M
3 Novartis AG NOVN.SW 4.38% 285.14K $45.5M
4 Nestle SA NESN.SW 3.31% 346.31K $34.4M
5 SAP SE SAP.DE 2.76% 132.56K $28.7M
6 Rolls-Royce Holdings PLC RR.L 2.75% 1.37M $28.6M
7 Allianz SE ALV.DE 2.39% 47.41K $24.9M
8 Advantest Corp 6857.T 2.39% 114.89K $24.8M
9 ABB Ltd ABBN.SW 2.33% 244.65K $24.2M
10 Safran SA SAF.PA 2.28% 59.06K $23.7M
11 Novo Nordisk A/S NOVO-B.CO 2.18% 466.13K $22.6M
12 Recruit Holdings Co Ltd 6098.T 2.16% 216.99K $22.5M
13 Unilever PLC ULVR.L 1.99% 317.89K $20.7M
14 Sony Group Corp 6758.T 1.98% 855.19K $20.6M
15 Siemens Energy AG ENR.DE 1.89% 110.47K $19.7M
16 TotalEnergies SE TTE.PA 1.89% 224.01K $19.7M
17 Tokyo Electron Ltd 8035.T 1.66% 49.94K $17.3M
18 Agnico Eagle Mines Ltd AEM 1.65% 76.41K $17.1M
19 LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton SE MC.PA 1.44% 28.41K $14.9M
20 Zurich Insurance Group AG ZURN.SW 1.42% 19.96K $14.8M
21 Barrick Mining Corp B 1.25% 267.14K $13.0M
22 Hong Kong Exchanges & Clearing Ltd 0388.HK 1.19% 230.89K $12.4M
23 L'Oreal SA OR.PA 1.17% 26.72K $12.1M
24 GSK PLC GSK.L 1.15% 462.97K $12.0M
25 Tokio Marine Holdings Inc 8766.T 1.12% 242.23K $11.6M
26 Investor AB INVE-B.ST 1.00% 236.57K $10.4M
27 BAE Systems PLC BA.L 0.98% 357.12K $10.2M
28 Industria de Diseno Textil SA ITX.MC 0.92% 140.98K $9.6M
29 Muenchener Rueckversicherungs-Gesellschaft AG… MUV2.DE 0.92% 15.89K $9.6M
30 Argenx SE ARGX.BR 0.90% 9.17K $9.4M
31 RELX PLC REL.L 0.89% 259.91K $9.3M
32 Wesfarmers Ltd WES.AX 0.86% 151.34K $9.0M
33 Kinross Gold Corp KGC 0.82% 256.48K $8.6M
34 Rheinmetall AG RHM.DE 0.80% 6.39K $8.3M
35 Ferrari NV RACE 0.75% 18.61K $7.8M
36 Hermes International SCA RMS.PA 0.72% 4.12K $7.5M
37 Reckitt Benckiser Group PLC RKT.L 0.70% 104.21K $7.3M
38 Hoya Corp 7741.T 0.70% 46.34K $7.3M
39 Prosus NV PRX.AS 0.70% 163.05K $7.2M
40 Deutsche Boerse AG DB1.DE 0.68% 21.06K $7.1M
41 Celestica Inc CLS 0.66% 22.28K $6.8M
42 Atlas Copco AB ATCO-A.ST 0.66% 316.24K $6.8M
43 Fujikura Ltd 5803.T 0.64% 202.39K $6.7M
44 Lonza Group AG LONN.SW 0.61% 8.61K $6.4M
45 Adyen NV ADYEN.AS 0.59% 4.87K $6.1M
46 Swiss Re AG SREN.SW 0.59% 35.04K $6.1M
47 Sandvik AB SAND.ST 0.56% 138.53K $5.8M
48 ASM International NV ASM.AS 0.52% 5.60K $5.4M
49 Fujitsu Ltd 6702.T 0.51% 225.56K $5.3M
50 3i Group PLC III.L 0.50% 130.44K $5.2M
51 Prudential PLC PRU.L 0.48% 356.33K $5.0M
52 Partners Group Holding AG PGHN.SW 0.47% 5.35K $4.8M
53 Galderma Group AG GALD.SW 0.46% 22.45K $4.8M
54 Kone Oyj KNEBV.HE 0.44% 74.70K $4.6M
55 Sika AG SIKA.SW 0.43% 18.99K $4.5M
56 Assa Abloy AB ASSA-B.ST 0.43% 119.25K $4.4M
57 Amadeus IT Group SA AMS.MC 0.43% 66.27K $4.4M
58 Vestas Wind Systems A/S VWS.CO 0.40% 124.64K $4.1M
59 Next PLC NXT.L 0.39% 18.92K $4.0M
60 Givaudan SA GVDBF 0.38% 957 $4.0M
61 MS&AD Insurance Group Holdings Inc 8725.T 0.38% 123.51K $3.9M
62 Telefonaktiebolaget LM Ericsson ERIC-B.ST 0.37% 376.65K $3.9M
63 Equinor ASA EQNR.OL 0.37% 91.89K $3.8M
64 Geberit AG GEBN.SW 0.36% 5.23K $3.8M
65 Aristocrat Leisure Ltd ALL.AX 0.36% 84.65K $3.7M
66 Intact Financial Corp IFCZF 0.36% 19.30K $3.7M
67 Astellas Pharma Inc 4503.T 0.35% 239.76K $3.6M
68 Sampo Oyj SAMPO.HE 0.35% 316.12K $3.6M
69 UCB SA UCB.BR 0.35% 13.78K $3.6M
70 Brookfield Asset Management Ltd BAM 0.34% 67.80K $3.6M
71 Hexagon AB HEXA-B.ST 0.33% 326.34K $3.5M
72 Evolution Mining Ltd EVN.AX 0.32% 288.97K $3.4M
73 Asics Corp 7936.T 0.32% 112.80K $3.3M
74 Thales SA HO.PA 0.32% 11.37K $3.3M
75 Imperial Brands PLC IMB.L 0.32% 95.86K $3.3M
76 Wartsila OYJ Abp WRT1V.HE 0.31% 90.14K $3.2M
77 Techtronic Industries Co Ltd 0669.HK 0.30% 171.92K $3.1M
78 Singapore Telecommunications Ltd Z74.SI 0.28% 835.50K $3.0M
79 Loblaw Cos Ltd LBLCF 0.28% 66.48K $2.9M
80 Admiral Group PLC ADM.L 0.28% 52.67K $2.9M
81 Universal Music Group NV UMG.AS 0.27% 163.27K $2.8M
82 Lasertec Corp 6920.T 0.27% 13.05K $2.8M
83 Logitech International SA LOGI 0.27% 28.29K $2.8M
84 QBE Insurance Group Ltd QBE.AX 0.26% 171.52K $2.7M
85 Singapore Exchange Ltd S68.SI 0.25% 129.00K $2.6M
86 Elbit Systems Ltd ESLT 0.24% 3.49K $2.5M
87 Epiroc AB EPI-A.ST 0.24% 88.95K $2.5M
88 Ascendis Pharma A/S ASND 0.24% 9.94K $2.5M
89 Bandai Namco Holdings Inc 7832.T 0.23% 69.01K $2.4M
90 FinecoBank Banca Fineco SpA FBK.MI 0.23% 84.28K $2.3M
91 Alamos Gold Inc AGI 0.22% 59.98K $2.3M
92 Ryanair Holdings PLC RYA.IR 0.22% 82.97K $2.3M
93 Hannover Rueck SE HNR1.DE 0.22% 7.71K $2.3M
94 International Consolidated Airlines Group SA IAG.L 0.22% 377.07K $2.3M
95 Lundin Gold Inc LUGDF 0.22% 29.10K $2.3M
96 Imperial Oil Ltd IMO 0.21% 16.82K $2.2M
97 IHI Corp 7013.T 0.21% 130.51K $2.2M
98 Fisher & Paykel Healthcare Corp Ltd FPH.NZ 0.21% 82.17K $2.2M
99 Kongsberg Gruppen ASA KOG.OL 0.21% 64.25K $2.2M
100 Samsung Biologics Co Ltd 207940.KS 0.21% 1.89K $2.2M
101 Sage Group PLC/The SGE.L 0.21% 142.22K $2.1M
102 HD Hyundai Electric Co Ltd 267260.KS 0.21% 4.11K $2.1M
103 Essity AB ESSITY-B.ST 0.20% 70.39K $2.1M
104 Brambles Ltd BXB.AX 0.20% 148.75K $2.1M
105 JX Advanced Metals Corp 5016.T 0.20% 84.85K $2.0M
106 Phoenix Financial Ltd PHOE.TA 0.19% 32.34K $2.0M
107 Japan Exchange Group Inc 8697.T 0.19% 141.64K $2.0M
108 AtkinsRealis Group Inc SNCAF 0.18% 31.29K $1.9M
109 Sonova Holding AG SOON.SW 0.18% 6.15K $1.9M
110 Evolution AB EVO.ST 0.18% 20.55K $1.8M
111 Computershare Ltd CPU.AX 0.17% 64.39K $1.8M
112 Daifuku Co Ltd 6383.T 0.17% 49.12K $1.8M
113 Schindler Holding AG SCHP.SW 0.17% 5.32K $1.8M
114 Fresnillo PLC FRES.L 0.16% 39.05K $1.7M
115 Wise Group PLC WISE.L 0.16% 125.81K $1.7M
116 Endesa SA ELE.MC 0.16% 33.42K $1.6M
117 Diploma PLC DPLM.L 0.15% 15.70K $1.6M
118 Singapore Technologies Engineering Ltd S63.SI 0.15% 180.37K $1.5M
119 Kuehne + Nagel International AG KNIN.SW 0.14% 5.45K $1.5M
120 Tele2 AB TEL2-B.ST 0.14% 83.23K $1.5M
121 Orion Oyj ORNBV.HE 0.14% 15.72K $1.5M
122 Washington H Soul Pattinson & Co Ltd SOL.AX 0.14% 45.99K $1.5M
123 Straumann Holding AG STMN.SW 0.14% 12.88K $1.5M
124 Coca-Cola HBC AG CCH.L 0.14% 22.64K $1.4M
125 Check Point Software Technologies Ltd CHKP 0.13% 10.58K $1.4M
126 Industrivarden AB INDU-C.ST 0.13% 23.60K $1.3M
127 Samsung Heavy Industries Co Ltd 010140.KS 0.13% 88.27K $1.3M
128 Futu Holdings Ltd FUTU 0.12% 10.28K $1.3M
129 Intertek Group PLC ITRK.L 0.12% 16.16K $1.3M
130 APR Corp/Korea 278470.KS 0.12% 4.03K $1.3M
131 Sanrio Co Ltd 8136.T 0.12% 166.30K $1.3M
132 Medibank Pvt Ltd MPL.AX 0.12% 355.56K $1.2M
133 Tenaris SA TEN.MI 0.12% 44.50K $1.2M
134 H & M Hennes & Mauritz AB HM-B.ST 0.12% 61.90K $1.2M
135 Autotrader Group PLC AUTO.L 0.11% 159.08K $1.2M
136 Telenor ASA TEL.OL 0.11% 81.36K $1.2M
137 SKF AB SKF-B.ST 0.11% 40.49K $1.2M
138 Talanx AG TLX.DE 0.11% 7.82K $1.1M
139 AddTech AB ADDT-B.ST 0.11% 30.54K $1.1M
140 Pro Medicus Ltd PME.AX 0.11% 8.07K $1.1M
141 Hanmi Semiconductor Co Ltd 042700.KS 0.10% 6.82K $1.1M
142 Nexon Co Ltd 3659.T 0.10% 54.94K $1.1M
143 ICG PLC ICG.L 0.10% 38.78K $1.1M
144 Gjensidige Forsikring ASA GJF.OL 0.10% 35.17K $1.1M
145 Galp Energia SGPS SA GALP.LS 0.10% 42.56K $1.0M
146 Nitori Holdings Co Ltd 9843.T 0.10% 53.69K $1.0M
147 EMS-Chemie Holding AG EMSN.SW 0.10% 1.05K $1.0M
148 REA Group Ltd REA.AX 0.10% 7.86K $1.0M
149 Trelleborg AB TREL-B.ST 0.10% 21.34K $998.3K
150 Technology One Ltd TNE.AX 0.09% 41.01K $973.8K
151 Securitas AB SECU-B.ST 0.09% 60.45K $942.2K
152 Hyundai Rotem Co Ltd 064350.KS 0.09% 9.46K $913.1K
153 Nice Ltd NICE.TA 0.09% 8.96K $897.3K
154 USD Pending Dividends 0.09% 0 $892.6K
155 Banca Mediolanum SpA BMED.MI 0.09% 31.63K $892.0K
156 Asahi Intecc Co Ltd 7747.T 0.08% 34.42K $870.9K
157 BayCurrent Inc 6532.T 0.08% 17.39K $850.7K
158 Isetan Mitsukoshi Holdings Ltd 3099.T 0.08% 37.45K $826.5K
159 Nissan Chemical Corp 4021.T 0.08% 15.81K $813.4K
160 Trend Micro Inc/Japan 4704.T 0.08% 22.95K $798.7K
161 Plus500 Ltd PLUS.L 0.08% 15.65K $787.0K
162 Daito Trust Construction Co Ltd 1878.T 0.07% 36.91K $772.4K
163 Elisa Oyj ELISA.HE 0.07% 17.52K $746.8K
164 Dassault Aviation SA AM.PA 0.07% 2.07K $708.4K
165 Frontline PLC FRO.OL 0.07% 16.40K $705.1K
166 JB Hi-Fi Ltd JBH.AX 0.07% 13.87K $692.5K
167 TISI Inc 3626.T 0.06% 26.01K $630.7K
168 El Al Israel Airlines Ltd ELAL.TA 0.06% 109.75K $624.7K
169 HUB24 Ltd HUB.AX 0.06% 10.65K $601.1K
170 Wallenius Wilhelmsen ASA WAWI.OL 0.06% 32.73K $592.0K
171 Otsuka Corp 4768.T 0.06% 26.69K $591.4K
172 Cathay Pacific Airways Ltd 0293.HK 0.05% 305.08K $569.4K
173 GMO Payment Gateway Inc 3769.T 0.05% 9.51K $567.1K
174 Sankyo Co Ltd 6417.T 0.05% 45.50K $563.2K
175 Chow Tai Fook Jewellery Group Ltd CJEWF 0.05% 322.81K $562.3K
176 Menora Mivtachim Holdings Ltd MMHD.TA 0.05% 3.36K $559.8K
177 Sectra AB SECT-B.ST 0.05% 18.84K $549.6K
178 USS Co Ltd 4732.T 0.05% 44.22K $549.3K
179 Kandenko Co Ltd 1942.T 0.05% 16.04K $543.2K
180 Matrix IT Ltd MTRX.TA 0.05% 16.53K $541.0K
181 Kakaku.com Inc 2371.T 0.05% 22.68K $520.5K
182 Protector Forsikring ASA PROT.OL 0.05% 9.81K $513.6K
183 Hafnia Ltd HAFNI.OL 0.05% 62.75K $512.3K
184 SK Biopharmaceuticals Co Ltd 326030.KS 0.05% 8.19K $501.1K
185 Kobe Bussan Co Ltd 3038.T 0.05% 27.88K $498.9K
186 Oracle Corp Japan 4716.T 0.05% 8.48K $493.2K
187 Netwealth Group Ltd NWL.AX 0.05% 30.57K $489.6K
188 ZOZO Inc 3092.T 0.05% 67.21K $484.6K
189 Canon Marketing Japan Inc 8060.T 0.05% 21.78K $480.8K
190 HD Hyundai Marine Solution Co Ltd 443060.KS 0.04% 3.10K $467.2K
191 Strabag SE STR.VI 0.04% 4.52K $457.3K
192 MonotaRO Co Ltd 3064.T 0.04% 38.97K $454.3K
193 Santen Pharmaceutical Co Ltd 4536.T 0.04% 38.41K $453.2K
194 CyberAgent Inc 4751.T 0.04% 53.40K $451.0K
195 DFI Retail Group Holdings Ltd DFILF 0.04% 121.68K $443.0K
196 Axfood AB AXFO.ST 0.04% 16.35K $426.5K
197 Posco DX Co Ltd 022100.KS 0.04% 27.42K $415.4K
198 Etoro Group Ltd ETOR 0.04% 12.39K $383.0K
199 Meitav Investment House Ltd MTAV.TA 0.04% 10.04K $375.9K
200 Invesco Government & Agency Portfolio AGPXX 0.01% 142.75K $142.8K
201 CASH & EQUIVALENTS 0.01% 80.08K $93.4K
202 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 1.65M $1.2K
203 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 2.78K $406.17
204 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 395 $285.20
205 CASH & EQUIVALENTS 0.00% 53 $41.69
206 SECURITIES LENDING - BNYM 0.00% 1 $0.01
207 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -26.06K -$163.65
208 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -249 -$309.64
209 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -5.60K -$590.88
210 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -2.78K -$2.0K
211 CASH & EQUIVALENTS 0.00% -2.16K -$2.9K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

Switzerland (developed) 21.00%
Japan (developed) 14.96%
United Kingdom (developed) 10.98%
Germany (developed) 9.84%
France (developed) 7.99%
Netherlands (developed) 7.65%
Canada (developed) 5.74%
Sweden (developed) 4.82%
Australia (developed) 2.90%
Denmark (developed) 2.74%
Hong Kong (developed) 2.26%
Spain (developed) 1.51%
Finland (developed) 1.29%
Italy (developed) 1.09%
Israel (developed) 0.97%
South Korea (emerging) 0.95%
Norway (developed) 0.91%
Singapore (developed) 0.72%
Belgium (developed) 0.34%
United States (developed) 0.34%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.91% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8781
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2903 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+16.44% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+6.78% / +7.28%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.2903
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.2371
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.2071
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.1436
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.2544
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.2586
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.1491
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.0920
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.2219
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.2193
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.0944
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.1721

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm20.69% / 17.21% Sharpe 1Y / 3Y2.04 / 1.23
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-13.44% / -14.07% Sortino 1Y3.23
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.804 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.754
Độ lệch giảm 1 năm13.09% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay100.86K Khối lượng trung bình119.80K
AUM$1.04B Chênh lệch giá/NAV-0.51%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $7.2M +0.69% $1.03B → $1.04B
1 Tuần $4.8M +0.47% $1.03B → $1.04B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IDHQ

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Invesco S&P 500 Equal Weight ETF (RSP) Surpasses $100B in Assets ↗ The Invesco S&P 500 Equal Weight ETF (RSP) crossed $100 billion in assets this month, marking a major milestone for the equal-weight ETF. Unlike the… ETF Trends · Aug 27, 20:36 UTC Bull Market Seeds May Be Planted for Bitcoin. Bet on BTCU. ↗ During the trading week ending August 21, Bitcoin rallied as the White House renewed its push for passage of the Clarity Act. That bounce implied… ETF Trends · Aug 27, 19:16 UTC Bitcoin Powers Gains as Permanent Portfolio ETF Approaches $25M ↗ Bitcoin exposure has powered early gains in the Porter & Company Porter Portfolio Index ETF (PCPP). The fund has grown to $23.9 million in assets… ETF Trends · Aug 27, 18:38 UTC How International Equities ETF QINT Has Outperformed This Year ↗ In an ETF ecosystem that grows with each passing day, investors have plenty of viable options to meet specific goals and mitigate challenges. As… ETF Trends · Aug 27, 18:08 UTC ETF of the Week: Direxion Daily NVDA Bull 1X & 2X Shares (NVDU & NVDD) ↗ On this final episode of the “ETF of the Week” podcast, VettaFi’s Head of Research, Todd Rosenbluth, discussed the Direxion Daily NVDA Bull 1X Shares… ETF Trends · Aug 27, 17:52 UTC Forget $10,000 gold, the trend is higher until governments fix their debt – John LaForge ↗ Gold's dramatic rise over the last several years may have pushed prices to levels that once appeared unimaginable. Still, according to one market… Kitco · Aug 27, 16:22 UTC
Tất cả tin tức về IDHQ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường