Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

IBDM iShares iBonds Dec 2021 Term Corporate ETF

24.72 0.01 (+0.04%)

Báo giá tính đến Dec 15, 2021 21:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.71 Biên độ trong ngày24.71 – 24.72
Biên độ 52 Tuần24.70 – 24.92 Khối lượng giao dịch154.69K
Khối lượng TB237.24K AUM$1.39B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.10% Yield (TTM)—
NAV24.73 Chênh lệch giá/NAV-0.04% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 10, 2015 Danh mục nắm giữ30
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcCorporate Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46434VBK5 ISINUS46434VBK52
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The investment seeks to track the investment results of the Bloomberg December 2021 Maturity Corporate Index which composed of U.S. dollar-denominated, investment-grade corporate bonds maturing in 2021. The fund generally will invest at least 90% of its assets in the component securities of the underlying index. The underlying index is composed of U.S. dollar-denominated, taxable, investment-grade corporate bonds scheduled to mature after December 31, 2020 and before December 16, 2021. -null-.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.04% -0.04% -0.20% -0.76% -0.72% +0.63% +0.15% — -0.08%
Tổng lợi nhuận +0.04% +0.04% +0.08% +0.12% +0.16% +2.52% +2.24% — +2.02%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 17, 2021. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.10% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$10.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 30 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BLK CSH FND TREASURY SL AGENCY — 81.49% 0 $971.3M
2 MORGAN STANLEY MTN — 2.86% 0 $34.1M
3 ABBVIE INC — 2.73% 0 $32.5M
4 EASTMAN CHEMICAL COMPANY — 2.22% 0 $26.4M
5 CREDIT SUISSE AG (NEW YORK BRANCH) MTN — 1.56% 0 $18.6M
6 BPCE SA MTN — 1.49% 0 $17.7M
7 PFIZER INC — 1.25% 0 $14.9M
8 ABBVIE INC — 1.09% 0 $13.0M
9 ALIBABA GROUP HOLDING LTD — 1.05% 0 $12.5M
10 SOUTHERN POWER COMPANY — 0.94% 0 $11.2M
11 SANTANDER HOLDINGS USA INC — 0.83% 0 $9.9M
12 PUBLIC SERVICE ENTERPRISE GROUP IN — 0.51% 0 $6.1M
13 AMERICAN ELECTRIC POWER COMPANY IN — 0.49% 0 $5.9M
14 ROPER TECHNOLOGIES INC — 0.47% 0 $5.6M
15 AUSTRALIA AND NEW ZEALAND BANKING — 0.33% 0 $3.9M
16 UNITEDHEALTH GROUP INC — 0.30% 0 $3.6M
17 KEYBANK NA/CLEVELAND OH — 0.27% 0 $3.2M
18 LOWES COMPANIES INC — 0.20% 0 $2.4M
19 AMERICAN HONDA FINANCE CORPORATION MTN — 0.18% 0 $2.1M
20 PHILIP MORRIS INTERNATIONAL INC — 0.16% 0 $2.0M
21 TOTAL CAPITAL SA — 0.16% 0 $1.9M
22 BHP BILLITON FINANCE (USA) LTD — 0.15% 0 $1.8M
23 WISCONSIN PUBLIC SERVICE CORPORATI — 0.14% 0 $1.6M
24 PRUDENTIAL FINANCIAL INC MTN — 0.13% 0 $1.5M
25 JOHNSON & JOHNSON — 0.10% 0 $1.2M
Hiển thị tất cả 30 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 101.33%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtNov 01, 2021 Lần thanh toán gần nhất$0.0070 (Nov 05, 2021)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Nov 01, 2021Nov 02, 2021 Nov 05, 2021$0.0070
Oct 01, 2021Oct 04, 2021 Oct 07, 2021$0.0070
Sep 01, 2021Sep 02, 2021 Sep 08, 2021$0.0100
Aug 02, 2021Aug 03, 2021 Aug 06, 2021$0.0160
Jul 01, 2021— —$0.0210
Jun 01, 2021— —$0.0240
May 03, 2021May 04, 2021 May 07, 2021$0.0260
Apr 01, 2021— —$0.0280
Mar 01, 2021— —$0.0330
Feb 01, 2021— —$0.0360
Dec 17, 2020Dec 18, 2020 Dec 23, 2020$0.0400
Dec 01, 2020Dec 02, 2020 Dec 07, 2020$0.0500

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay154.69K Khối lượng trung bình237.24K
AUM$1.39B Chênh lệch giá/NAV-0.04%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về IBDM

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC Better Healthcare ETF: VanEck's Biotech-Focused BBH vs. State Street's XPH Targeting Pharma ↗ BBH concentrates on 25 large-cap biotech leaders, while XPH diversifies across 62 pharmaceutical holdings. Both charge 0.35% annually, but their… Fool - Investing News · Oct 10, 12:19 UTC Why Retirees Are Swapping Bond Funds for This $8,050-a-Month Dividend Portfolio ↗ Bond funds promise stability but demand far more capital to hit a serious retirement income target, and six income holdings are quietly closing that… 247 Wallst · Oct 10, 12:10 UTC 3 Low-Cost ETFs Spreading Income Across Hundreds of Holdings. One Still Puts 7.35% Behind a Single Company ↗ Owning hundreds of stocks sounds like safety, but the way these three income ETFs weight their holdings means one semiconductor giant quietly… 247 Wallst · Oct 10, 12:03 UTC
Tất cả tin tức về IBDM →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường