Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

HGER Harbor Commodity All-Weather Strategy ETF (HGER)

35.90 -0.3 (-0.83%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:01 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước36.20 Biên độ trong ngày35.76 – 36.13
Biên độ 52 Tuần24.44 – 36.48 Khối lượng giao dịch1.20M
Khối lượng TB1.41M AUM$4.87B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.68% Yield (TTM)4.90%
NAV35.98 Chênh lệch giá/NAV-0.22% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 09, 2022 Danh mục nắm giữ17
Nhà phát hànhHarbor Sàn giao dịchNYSE
Danh mụcCommodities Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP41151J505 ISINUS41151J5056
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Harbor Commodity All-Weather Strategy ETF (HGER) seeks to construct a diverse portfolio of commodities, specifically targeting those most responsive to U.S. consumer price inflation. Its selection methodology begins by pinpointing the 24 most actively traded commodity futures. These are then thoroughly assessed for their economic relevance and inherent quality, taking into account factors like market liquidity (open interest), associated costs (holding and trading), and their sensitivity to inflation. The underlying index generally includes a minimum of 15 commodity futures. Most of these assets are allocated weights ranging from 2% to 20%, with gold being an exception, potentially accounting for up to 40% of the portfolio. An exclusive, in-house developed "scarcity debasement" metric evaluates the prevailing inflationary conditions; this evaluation then informs the precise weighting of gold within the portfolio. The index undergoes rebalancing and reconstitution every three months. The index's performance is calculated on a total return basis, incorporating both gains from futures contracts and earnings derived from the strategic management of the fund's cash reserves. HGER conducts its investments predominantly via excess return swaps, utilizing a fully owned subsidiary based in the Cayman Islands. This operational structure is designed to exempt investors from receiving K-1 tax forms. Before March 6, 2023, this fund was known as the Harbor All-Weather Inflation Focus ETF and followed the Harbor Inflation Index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.47% +17.44% +16.71% +44.64% +38.61% +17.04% — — +13.13%
Tổng lợi nhuận -0.47% +17.44% +16.71% +44.64% +48.47% +23.93% — — +17.53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.68% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$68.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 27 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 8398541 TRS USD R E MQCP332E TRS ON QII INDEX — 39.55% 5.90M $1.69B
2 8398646 TRS USD R E GSEBS002 TRS ON GS COMM… — 37.89% 5.69M $1.62B
3 8398645 TRS USD R E QCIER TRS RE — 33.65% 4.30M $1.44B
4 TREASURY BILL 12/03/2026 — 18.32% 786.31M $781.6M
5 TREASURY BILL 01/07/2027 — 17.82% 768.06M $760.3M
6 TREASURY BILL 11/05/2026 — 17.22% 736.82M $734.7M
7 TREASURY BILL 0.01% 03/11/2027 — 15.04% 652.84M $641.5M
8 TREASURY BILL 04/08/2027 — 13.83% 602.60M $590.0M
9 TREASURY BILL 02/04/2027 — 12.72% 549.93M $542.6M
10 TREASURY BILL 02/11/2027 — 2.89% 125.00M $123.2M
11 8398644 TRS USD R E JMABQTXE TRS RE — 2.57% 370.00K $109.6M
12 8426261 TRS USD R E QCIER TRS RE — 0.21% 26.94K $9.0M
13 8408121 TRS USD R F QCIER RF 0.12% 10/31/2026 — 0.19% 7.91M $7.9M
14 8410951 TRS USD R F QCIER RF 0.12% 10/31/2026 — 0.17% 7.08M $7.1M
15 8415351 TRS USD R F QCIER RF 0.12% 10/31/2026 — 0.12% 5.32M $5.3M
16 8403451 TRS USD R E QCIER TRS RE — 0.06% 8.08K $2.7M
17 8419251 TRS USD R F QCIER RF 0.12% 10/31/2026 — 0.02% 886.79K $886.8K
18 8419251 TRS USD P E QCIER PE — -0.02% -2.69K -$899.2K
19 8403451 TRS USD P F QCIER TRS PF 0.12%… — -0.06% -2.66M -$2.7M
20 8415351 TRS USD P E QCIER PE — -0.13% -16.16K -$5.4M
21 8410951 TRS USD P E QCIER PE — -0.17% -21.55K -$7.2M
22 8408121 TRS USD P E QCIER PE — -0.19% -24.24K -$8.1M
23 8426261 TRS USD P F QCIER TRS PF 0.12%… — -0.21% -8.99M -$9.0M
24 8398644 TRS USD P F JMABQTXE TRS PF 0.12%… — -2.52% -107.55M -$107.5M
25 8398645 TRS USD P F QCIER TRS PF 0.12%… — -33.01% -1.41B -$1.41B
Hiển thị tất cả 27 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân phối

Yield (TTM)4.90% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.7587
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 12, 2025 Lần thanh toán gần nhất$1.7587 (Dec 17, 2025)
Tăng trưởng 1 năm+142.39% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 17, 2025$1.7587
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 26, 2024$0.7256
Dec 21, 2023Dec 22, 2023 Dec 27, 2023$1.5171
Dec 21, 2022Dec 22, 2022 Dec 27, 2022$0.1399

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm18.46% / 14.94% Sharpe 1Y / 3Y2.66 / 1.44
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-14.04% / -14.04% Sortino 1Y4.12
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.116 Tương quan với S&P 500 (1 năm)-0.068
Độ lệch giảm 1 năm11.94% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.20M Khối lượng trung bình1.41M
AUM$4.87B Chênh lệch giá/NAV-0.22%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $98.7M +2.07% $4.77B → $4.87B
1 Tháng $292.2M +6.35% $4.60B → $4.87B
1 Tuần -$2.8M -0.06% $4.79B → $4.87B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về HGER

Tất cả tin tức về HGER →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường