Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

HART NYLI Healthy Hearts ETF

30.67 0.0986 (+0.32%)

Báo giá tính đến Aug 19, 2025 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước30.57 Biên độ trong ngày30.63 – 30.67
Biên độ 52 Tuần26.85 – 33.54 Khối lượng giao dịch164
Khối lượng TB566 AUM$9.1M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.45% Yield (TTM)
NAV29.42 Chênh lệch giá/NAV+4.25% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 14, 2021 Danh mục nắm giữ64
Nhà phát hànhNY Life Investments Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcHealthcare Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP45409B321 ISINUS45409B3217
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The fund employs a "passive management" - or indexing - investment approach designed to track the performance of the index, which was developed by IndexIQ LLC with Candriam Belgium S.A. acting as index consultant to IndexIQ. The index includes securities of large-, mid- and small-capitalization companies that trade in the U.S. and foreign markets, including emerging markets other than China, Egypt, India, Kuwait, Pakistan, Qatar, Saudi Arabia and United Arab Emirates.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.83% +1.42% -4.93% +0.07% -6.01% +3.83% +4.55%
Tổng lợi nhuận +3.83% +2.00% -3.95% +1.12% -4.57% +5.20% +5.88%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 19, 2025. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 18, 2025 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 72 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Alphabet Inc. Class A GOOGL 5.77% 2.59K $528.9K
2 Apple Inc. AAPL 5.61% 2.22K $513.7K
3 Johnson & Johnson JNJ 5.53% 2.87K $507.1K
4 AstraZeneca PLC AZN.L 5.29% 3.08K $484.4K
5 Novartis AG NOVN.SW 5.25% 3.89K $481.0K
6 Pfizer Inc. PFE 5.20% 18.97K $476.9K
7 UnitedHealth Group Incorporated UNH 4.90% 1.48K $448.7K
8 Abbott Laboratories ABT 4.80% 3.34K $439.5K
9 Boston Scientific Corporation BSX 4.77% 4.23K $436.7K
10 Eli Lilly and Company LLY 4.62% 604 $423.5K
11 Medtronic Plc MDT 3.81% 3.75K $348.9K
12 Novo Nordisk A/S Class B NOVOB.CO 3.60% 6.45K $330.1K
13 Sanofi SA SAN 3.59% 3.31K $329.0K
14 Bristol-Myers Squibb Company BMY 3.14% 5.94K $287.7K
15 NIKE Inc. Class B NKE 2.86% 3.40K $261.7K
16 Elevance Health Inc. ELV 2.25% 665 $205.9K
17 HCA Healthcare Inc HCA 2.23% 516 $204.2K
18 Edwards Lifesciences Corporation EW 1.45% 1.69K $132.5K
19 Garmin Ltd. GRMN 1.20% 475 $110.4K
20 adidas AG ADS 1.03% 487 $94.8K
21 General Mills Inc. GIS 0.87% 1.61K $79.9K
22 Rhythm Pharmaceuticals Inc. RYTM 0.77% 726 $70.9K
23 Fresenius SE & Co. KGaA FRE 0.71% 1.21K $64.9K
24 Koninklijke Philips N.V. PHIA 0.67% 2.25K $61.6K
25 Bumrungrad Hospital Public Co. Ltd. BH.BK 0.64% 10.45K $59.0K
26 Asics Corporation 7936.T 0.63% 1.99K $57.4K
27 Dick's Sporting Goods Inc. DKS 0.61% 248 $55.5K
28 Cytokinetics Incorporated CYTK 0.61% 1.44K $55.5K
29 Technogym S.p.A TGYM 0.60% 3.29K $55.4K
30 Fluidra S.A. FDR 0.57% 1.82K $52.1K
31 Asahi Intecc Co. Ltd. 7747.T 0.56% 2.87K $51.6K
32 iRhythm Technologies Inc. IRTC 0.56% 317 $50.9K
33 Hayward Holdings Inc. HAYW 0.55% 3.19K $50.8K
34 Pentair plc PNR 0.55% 480 $50.4K
35 Basic-Fit NV BFIT 0.53% 1.70K $49.0K
36 Thule Group AB THULE.ST 0.52% 1.69K $48.1K
37 Pool Corporation POOL 0.52% 148 $47.6K
38 Tenet Healthcare Corporation THC 0.51% 273 $47.0K
39 V.F. Corporation VFC 0.51% 3.58K $46.8K
40 Planet Fitness Inc. Class A PLNT 0.51% 433 $46.6K
41 Siemens Healthineers AG SHL 0.51% 843 $46.5K
42 Ramsay Health Care Limited RHC.AX 0.50% 1.81K $46.2K
43 AtriCure Inc. ATRC 0.50% 1.29K $45.7K
44 Feng Tay Enterprise Co. Ltd. 9910.TW 0.50% 10.99K $45.4K
45 Deckers Outdoor Corporation DECK 0.49% 437 $45.0K
46 IHH Healthcare Bhd. IHH.KL 0.49% 27.49K $44.5K
47 Encompass Health Corporation EHC 0.48% 369 $44.4K
48 Bangkok Dusit Medical Services Public Co. Ltd. BDMS.BK 0.48% 68.03K $43.9K
49 United Therapeutics Corporation UTHR 0.48% 140 $43.8K
50 Vail Resorts Inc. MTN 0.47% 278 $42.6K
51 CASH CASH 0.46% 42.60K $42.6K
52 Penumbra Inc. PEN 0.46% 167 $42.3K
53 Nihon Kohden Corporation 6849.T 0.46% 3.74K $42.1K
54 Acadia Healthcare Company Inc. ACHC 0.45% 1.97K $41.3K
55 Centene Corporation CNC 0.45% 1.44K $40.9K
56 Giant Manufacturing Co. Ltd. 9921.TW 0.44% 11.22K $40.6K
57 Merit Medical Systems Inc. MMSI 0.44% 469 $40.1K
58 Moncler SpA MONC 0.42% 713 $38.6K
59 Columbia Sportswear Company COLM 0.41% 699 $37.4K
60 Select Medical Holdings Corporation SEM 0.40% 2.91K $37.0K
61 Shimano Inc. 7309.T 0.39% 313 $35.8K
62 PUMA SE PUM 0.38% 1.72K $34.6K
63 Under Armour Inc. Class A UAA 0.37% 6.64K $34.3K
64 On Holding AG Class A ONON 0.37% 750 $34.0K
65 Molina Healthcare Inc. MOH 0.29% 161 $27.0K
66 DREY INST PREF GOV MM INS 0.00% 1 $0.90
67 POUND STERLING 0.00% 0 $0.24
68 NORWEGIAN KRONE 0.00% 0 $0.03
69 THAILAND BAHT 0.00% 0 $0.01
70 SOUTH KOREAN WON 0.00% 9 $0.01
71 MALAYSIAN RINGGIT 0.00% -2 -$0.41
72 EURO 0.00% -146 -$170.50

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Y tế 62.29%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.08%
Tiền mặt & khác 7.95%
Công nghệ 6.81%
Dịch vụ Truyền thông 5.77%
Dịch vụ Tài chính 5.61%
Công nghiệp 1.62%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 0.87%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 66.86%
Other 7.95%
Switzerland (developed) 6.82%
United Kingdom (developed) 5.84%
Ireland (developed) 3.81%
Spain (developed) 3.59%
Japan (developed) 2.04%
Thailand (emerging) 1.12%
Taiwan (emerging) 0.94%
Sweden (developed) 0.52%
Australia (developed) 0.50%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 20, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.1660 (Jun 26, 2025)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 26, 2025$0.1660
Mar 21, 2025Mar 21, 2025 Mar 27, 2025$0.1508
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 26, 2024$0.0650
Sep 20, 2024Sep 20, 2024 Sep 25, 2024$0.0851
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 26, 2024$0.1065
Mar 15, 2024Mar 18, 2024 Mar 21, 2024$0.1143
Dec 15, 2023Dec 18, 2023 Dec 21, 2023$0.0552
Sep 15, 2023Sep 18, 2023 Sep 21, 2023$0.0890
Jun 16, 2023Jun 20, 2023 Jun 23, 2023$0.0873
Mar 17, 2023Mar 20, 2023 Mar 23, 2023$0.1166
Dec 16, 2022Dec 19, 2022 Dec 22, 2022$0.0610
Sep 16, 2022Sep 19, 2022 Sep 22, 2022$0.0570

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.561 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay164 Khối lượng trung bình566
AUM$9.1M Chênh lệch giá/NAV+4.25%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về HART

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về HART →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường