Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

GVAL Cambria Global Value ETF

38.63 0.14 (+0.36%)

Báo giá tính đến Oct 13, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước38.49 Biên độ trong ngày38.56 – 38.72
Biên độ 52 Tuần28.50 – 39.87 Khối lượng giao dịch69.20K
Khối lượng TB175.22K AUM$585.4M (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.68% Yield (TTM)2.44%
NAV38.39 Chênh lệch giá/NAV+0.63% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 12, 2014 Danh mục nắm giữ118
Nhà phát hànhCambria Funds Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcInternational Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP132061409 ISINUS1320614092
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Cambria Global Value ETF (GVAL) employs a distinctive, two-tiered investment strategy. It first identifies the most undervalued countries globally by analyzing their cyclically adjusted price-to-earnings (CAPE) ratios. Subsequently, within these economically attractive nations, the fund then pinpoints individual stocks that demonstrate compelling valuations based on a range of traditional value metrics.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.61% +5.39% +7.94% +22.31% +34.77% +26.42% +9.86% +6.96% +3.52%
Tổng lợi nhuận -2.61% +5.39% +8.91% +23.80% +37.51% +30.72% +14.70% +10.87% +7.09%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.68% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$68.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 13, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 126 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Moneta Money Bank AS — 2.69% 1.89M $16.2M
2 COLOMBIAN PESO COP 2.39% 45.89B $14.4M
3 Grupo de Inversiones Suramericana SA — 1.87% 530.88K $11.2M
4 Mineros SA — 1.84% 1.55M $11.1M
5 CEZ AS — 1.81% 177.43K $10.9M
6 Komercni Banka AS — 1.63% 215.82K $9.8M
7 PGE Polska Grupa Energetyczna SA PGE.WA 1.05% 1.48M $6.3M
8 Philip Morris CR AS — 1.03% 7.59K $6.2M
9 Bank of Ayudhya PCL BAY-R.BK 1.02% 5.17M $6.2M
10 ORIENT OVERSEAS INTL 0316.HK 1.02% 301.80K $6.1M
11 Ripley Corp SA RIPLEY.SN 1.00% 12.79M $6.0M
12 JBS NV JBSS32.SA 0.99% 459.53K $5.9M
13 Grupo Argos SA/Colombia — 0.98% 899.47K $5.9M
14 Empresas Copec SA COPEC.SN 0.97% 834.91K $5.8M
15 Banco Davivienda SA — 0.96% 587.52K $5.8M
16 Enel Americas SA ENELAM.SN 0.95% 60.07M $5.7M
17 PTT Global Chemical PCL — 0.95% 3.70M $5.7M
18 OMV AG OMV.VI 0.94% 70.25K $5.7M
19 CK Infrastructure Holdings Ltd 1038.HK 0.94% 665.09K $5.7M
20 China Resources Power Holdings Co Ltd 0836.HK 0.94% 2.21M $5.7M
21 Celsia SA — 0.94% 3.76M $5.7M
22 BP PLC BP.L 0.94% 728.42K $5.7M
23 Colbun SA COLBUN.SN 0.94% 36.35M $5.7M
24 Tauron Polska Energia SA TPE.WA 0.94% 2.32M $5.7M
25 First Resources Ltd — 0.94% 1.65M $5.7M
Hiển thị tất cả 126 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 29.30%
Vật liệu Cơ bản 12.79%
Năng lượng 11.01%
Tiện ích 10.49%
Công nghệ 9.44%
Bất động sản 8.32%
Công nghiệp 7.18%
Dịch vụ Truyền thông 4.75%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 3.73%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.99%

Phân bổ địa lý

Colombia (emerging) 12.43%
Hong Kong (developed) 9.09%
Turkey (emerging) 8.96%
Austria (developed) 8.83%
Thailand (emerging) 8.67%
Chile (emerging) 8.64%
Singapore (developed) 8.51%
Brazil (emerging) 8.39%
United Kingdom (developed) 8.09%
Poland (emerging) 7.53%
Czech Republic (emerging) 7.06%
Other 1.04%
Netherlands (developed) 0.98%
South Africa (emerging) 0.89%
Luxembourg (developed) 0.87%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.44% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.9386
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2562 (Sep 21, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+40.59% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-7.36% / +8.89%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 18, 2026Sep 18, 2026 Sep 21, 2026$0.2562
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 22, 2026$0.3357
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Mar 23, 2026$0.0932
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 19, 2025$0.2535
Sep 18, 2025Sep 18, 2025 Sep 19, 2025$0.2056
Jun 18, 2025Jun 18, 2025 Jun 20, 2025$0.4620
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jul 01, 2024$0.9700
Mar 21, 2024Mar 22, 2024 Apr 01, 2024$0.0200
Dec 14, 2023Dec 15, 2023 Dec 26, 2023$0.1935
Sep 21, 2023Sep 22, 2023 Oct 02, 2023$0.2863
Jun 22, 2023Jun 23, 2023 Jul 03, 2023$0.6643
Mar 23, 2023Mar 24, 2023 Apr 03, 2023$0.1600

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.57% / 17.76% Sharpe 1Y / 3Y2.14 / 1.63
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.51% / -15.73% Sortino 1Y3.34
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.682 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.703
Độ lệch giảm 1 năm10.63% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay69.20K Khối lượng trung bình175.22K
AUM$585.4M Chênh lệch giá/NAV+0.63%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $585.4M → $585.4M
1 Tháng -$3.7M -0.61% $604.9M → $585.4M
1 Tuần $15.8M +2.75% $572.9M → $585.4M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về GVAL

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về GVAL →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường