Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FDLS Inspire Fidelis Multi Factor ETF

41,04 0 (0,00%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 20:00 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước41,04 Biên độ trong ngày40,74 – 41,16
Biên độ 52 Tuần33,37 – 44,01 Khối lượng giao dịch15,69 N
Khối lượng TB30,59 N AUM253,6 Tr US$ (24 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,66% Yield (TTM)0,86%
NAV41,06 Chênh lệch giá/NAV-0,05% tham chiếu
Ngày thành lập23 thg 8, 2022 Danh mục nắm giữ103
Nhà phát hànhInspire Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP66538H187 ISINUS66538H1876
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Designed as a cornerstone holding for an equity portfolio, the Inspire Fidelis Multi-Factor ETF (FDLS) provides investors exposure to companies screened for key attributes. These attributes include robust quality, appealing valuation, and positive market momentum. Ultimately, this fund endeavors to replicate, prior to the deduction of fees and expenses, the investment performance of the WI Fidelis Multi-Cap Multi-Factor Index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 24 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2,52% -2,26% +1,89% +14,83% +19,65% +17,92% — — +12,58%
Tổng lợi nhuận -2,33% -2,10% +2,27% +15,54% +20,71% +21,39% — — +15,22%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 22 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,66% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$66.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 17 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 103 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 PACS GROUP INC PACS 1,15% 61,75 N 2,9 Tr US$
2 REMIT GLOBAL INC RELY 1,14% 119,3 N 2,9 Tr US$
3 KE HOLDINGS -ADR BEKE 1,12% 162,03 N 2,9 Tr US$
4 GIGACLOUD TECH-A GCT 1,12% 48,66 N 2,9 Tr US$
5 HALOZYME THERAPE HALO 1,12% 23,71 N 2,9 Tr US$
6 OMNICELL INC OMCL 1,11% 79,53 N 2,9 Tr US$
7 CONCENTRA GROUP CON 1,11% 72,86 N 2,9 Tr US$
8 ENTEGRIS INC ENTG 1,10% 19,27 N 2,8 Tr US$
9 FLYWIRE CORP-VOT FLYW 1,10% 146,22 N 2,8 Tr US$
10 FLEXSTEEL INDS FLXS 1,10% 32,6 N 2,8 Tr US$
11 KARAT PACKAGING KRT 1,08% 51,38 N 2,8 Tr US$
12 GLOBUS MEDICAL I GMED 1,07% 35,07 N 2,8 Tr US$
13 CPI CARD GROUP I PMTS 1,07% 107,2 N 2,8 Tr US$
14 VIAVI SOLUTIONS VIAV 1,07% 74,59 N 2,7 Tr US$
15 VALERO ENERGY VLO 1,07% 6,18 N 2,7 Tr US$
16 OVINTIV INC OVV 1,06% 41,25 N 2,7 Tr US$
17 VICTORY CAPITA-A VCTR 1,06% 24,95 N 2,7 Tr US$
18 EZCORP INC-A EZPW 1,06% 82 N 2,7 Tr US$
19 MICROCHIP TECH MCHP 1,05% 36,56 N 2,7 Tr US$
20 EOG RESOURCES EOG 1,05% 17,78 N 2,7 Tr US$
21 NATIONAL VISION EYE 1,05% 153,63 N 2,7 Tr US$
22 OSCAR HEALTH -A OSCR 1,05% 81,02 N 2,7 Tr US$
23 APA CORP APA 1,05% 57,06 N 2,7 Tr US$
24 BROOKFIELD INFRA BIP 1,04% 72,12 N 2,7 Tr US$
25 OKEANIS ECO TANK ECO 1,04% 30,13 N 2,7 Tr US$
Hiển thị tất cả 103 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 22,82%
Công nghiệp 15,54%
Dịch vụ Tài chính 15,21%
Y tế 14,32%
Năng lượng 9,32%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 7,94%
Vật liệu Cơ bản 5,04%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3,76%
Tiện ích 3,07%
Dịch vụ Truyền thông 1,86%
Bất động sản 1,09%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 84,47%
Bermuda 2,14%
China (emerging) 1,99%
United Kingdom (developed) 1,80%
Greece (emerging) 1,07%
Denmark (developed) 1,04%
Netherlands (developed) 1,04%
Ireland (developed) 1,02%
Puerto Rico 1,00%
Luxembourg (developed) 0,98%
Peru (emerging) 0,98%
Israel (developed) 0,98%
Hong Kong (developed) 0,91%
Germany (developed) 0,58%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,86% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3523
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất25 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0748 (1 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+67,68% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
25 thg 9, 202625 thg 9, 2026 1 thg 10, 2026$0.0748
26 thg 6, 202626 thg 6, 2026 1 thg 7, 2026$0.0899
27 thg 3, 202627 thg 3, 2026 1 thg 4, 2026$0.0919
17 thg 12, 202517 thg 12, 2025 24 thg 12, 2025$0.0957
26 thg 9, 202526 thg 9, 2025 1 thg 10, 2025$0.0621
26 thg 6, 202526 thg 6, 2025 1 thg 7, 2025$0.1008
27 thg 3, 202527 thg 3, 2025 1 thg 4, 2025$0.0472
16 thg 12, 202416 thg 12, 2024 23 thg 12, 2024$1.9083
25 thg 9, 202425 thg 9, 2024 2 thg 10, 2024$0.0783
25 thg 6, 202425 thg 6, 2024 2 thg 7, 2024$0.0823
27 thg 3, 202428 thg 3, 2024 2 thg 4, 2024$0.0700
14 thg 12, 202315 thg 12, 2023 20 thg 12, 2023$0.1193

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16,50% / 18,42% Sharpe 1Y / 3Y1,02 / 0,9480
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9,53% / -23,34% Sortino 1Y1,54
Beta so với S&P 500 (3 năm)1,02 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7860
Độ lệch giảm 1 năm10,84% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 23 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay15,69 N Khối lượng trung bình30,59 N
AUM253,6 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,05%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 3,2 Tr US$ +1,27% 254,7 Tr US$ → 257,6 Tr US$
1 Tháng 10,9 Tr US$ +4,37% 250,1 Tr US$ → 257,6 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FDLS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Moody's holds steady on France's credit rating as country grapples with turmoil and higher yields ↗ Moody's left its credit rating on France at Aa3, giving the country some relief in a week of unrest. CNBC · 23 thg 10, 22:49 UTC Trump dropping some Canada tariffs but 'replacing' them with other products ↗ Sen. Susan Collins announced Canada was dropping Canadian tariffs, but the White House later said it was "replacing" the ones removed from the list. CNBC · 23 thg 10, 21:26 UTC Seeking to Outpace the S&P 500? Give Dividends a Shot ↗ The S&P 500 has been a reliable index for building exposure to U.S. stocks for years, and for good reason. It’s a valuable barometer for investors… ETF Trends · 23 thg 10, 20:54 UTC Is Now the Moment for Value ETFs? The Case for VALQ ↗ Could the near to medium term finally see value ETFs take the starring role back from growth? Value indices have provided some steady returns this… ETF Trends · 23 thg 10, 20:16 UTC SPHD Holders Left $105,300 on the Table on a $300,000 Position While Chasing Dividends ↗ Chasing high dividends and calmer days sounds like a sensible retirement strategy, but the numbers on a $300,000 SPHD position tell a different story… 24/7 Wall Street · 23 thg 10, 20:03 UTC Bitcoin Usually Bottoms After Midterm Elections. What Happens if This Cycle Breaks the Pattern? ↗ For three straight election cycles, Bitcoin found its floor within weeks of midterm voting. This year the pattern shattered, but whether that means… 247 Wallst · 23 thg 10, 20:00 UTC
Tất cả tin tức về FDLS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường