Giới thiệu về ETF này
The DUNK ETF strategically allocates its capital to enterprises actively leading or effectively adjusting to significant transformative trends. These encompass sectors such as online commerce, distributed computing, digital advertising, electric vehicles, biotechnology, and artificial intelligence. The fund maintains a concentrated portfolio, typically holding 15 to 30 equities. These holdings are chosen based on strong financial underpinnings, prudent valuation, and their connection to long-term profitability within these innovative domains. While its primary emphasis is on large, established companies, the ETF has the flexibility to invest in smaller firms and can incorporate international exposure through depositary receipts or holdings in developing markets when deemed appropriate. To mitigate risk, no individual position will surpass 15% of total assets. Additionally, up to 20% of the fund's assets may be held in cash, providing tactical flexibility. This conviction-based methodology allows the portfolio to adapt rapidly and capitalize on new opportunities as they emerge across diverse industries. By pairing strict valuation discipline with a sharp focus on disruptive growth, the strategy aims to capture gains driven by innovation while simultaneously minimizing the risk of overpaying for currently popular market themes.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +7.92% | +13.60% | +46.17% | +20.15% | +14.17% | — | — | — | +18.09% |
| Tổng lợi nhuận | +7.92% | +13.60% | +46.17% | +20.15% | +14.17% | — | — | — | +18.09% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.75% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $75.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 27 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Snowflake Inc | SNOW | 11.32% | 57.32K | $19.7M |
| 2 | Microsoft Corp | MSFT | 9.25% | 30.78K | $16.1M |
| 3 | ServiceNow Inc | NOW | 9.02% | 112.26K | $15.7M |
| 4 | Shopify Inc | SHOP | 8.83% | 93.30K | $15.4M |
| 5 | NVIDIA Corp | NVDA | 6.21% | 46.84K | $10.8M |
| 6 | Datadog Inc | DDOG | 5.48% | 34.80K | $9.5M |
| 7 | DoorDash Inc | DASH | 5.15% | 46.68K | $8.9M |
| 8 | Visa Inc | V | 4.81% | 22.30K | $8.4M |
| 9 | Mastercard Inc | MA | 4.61% | 13.97K | $8.0M |
| 10 | Eli Lilly & Co | LLY | 4.32% | 6.42K | $7.5M |
| 11 | Johnson & Johnson | JNJ | 4.21% | 28.55K | $7.3M |
| 12 | Amazon.com Inc | AMZN | 4.13% | 28.29K | $7.2M |
| 13 | AbbVie Inc | ABBV | 4.07% | 26.00K | $7.1M |
| 14 | Airbnb Inc | ABNB | 2.63% | 28.06K | $4.6M |
| 15 | Uber Technologies Inc | UBER | 2.50% | 61.82K | $4.3M |
| 16 | Advanced Micro Devices Inc | AMD | 2.01% | 5.62K | $3.5M |
| 17 | Broadcom Inc | AVGO | 1.89% | 9.12K | $3.3M |
| 18 | Meta Platforms Inc | META | 1.82% | 4.40K | $3.2M |
| 19 | Starbucks Corp | SBUX | 1.80% | 33.54K | $3.1M |
| 20 | Analog Devices Inc | ADI | 1.48% | 6.36K | $2.6M |
| 21 | Revolution Medicines Inc | RVMD | 1.44% | 13.28K | $2.5M |
| 22 | Lam Research Corp | LRCX | 1.01% | 5.50K | $1.8M |
| 23 | EOG Resources Inc | EOG | 0.88% | 10.37K | $1.5M |
| 24 | Viking Therapeutics Inc | VKTX | 0.66% | 41.28K | $1.1M |
| 25 | First American Government Obligations Fund… | — | 0.47% | 809.75K | $809.7K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | — | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | — | Lần thanh toán gần nhất | — |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 22.12% / — | Sharpe 1Y / 3Y | 0.749 / — |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -25.63% / — | Sortino 1Y | 1.11 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 1.09 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.625 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 14.94% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 6.10K | Khối lượng trung bình | 11.55K |
| AUM | $174.2M | Chênh lệch giá/NAV | +2.38% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $174.2M → $174.2M |
| 1 Tháng | -$3.8M | -2.28% | $165.2M → $174.2M |
| 1 Tuần | -$3.2M | -1.90% | $170.4M → $174.2M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về DUNK
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
DUNK