Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DMRM DeltaShares S&P 400 Managed Risk ETF

55.22 -0.3778 (-0.68%)

Báo giá tính đến Jun 12, 2025 13:42 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước55.60 Biên độ trong ngày55.22 – 55.34
Biên độ 52 Tuần55.22 – 55.34 Khối lượng giao dịch920
Khối lượng TB920 AUM$4.5M (Oct 13, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.45% Yield (TTM)—
NAV55.54 Chênh lệch giá/NAV-0.57% tham chiếu
Ngày thành lậpJul 31, 2017 Danh mục nắm giữ403
Nhà phát hành— Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcTreasury Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP89349P206 ISINUS89349P2065
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Under normal market conditions, the fund invests a substantial portion, but at least 80%, of its assets, exclusive of collateral held from securities lending, in securities comprising the S&P 400 Managed Risk 2.0 Index. The underlying index seeks to achieve these objectives by allocating weightings among the S&P MidCap 400 Index, the S&P U.S. Treasury Bond Current 5-Year Index and the S&P U.S. Treasury Bill 0-3 Month Index. The fund is non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 13, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá — — — — — — +3.20% — +1.29%
Tổng lợi nhuận — — — — — — +3.45% — +1.89%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Jun 11, 2025. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 402 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TECH TECH 0.69% 1.54K $638.2K
2 MOH MOH 0.59% 2.31K $545.7K
3 CGNX CGNX 0.58% 7.00K $536.4K
4 SBNY SBNY 0.57% 2.29K $527.2K
5 XPO XPO 0.57% 4.03K $527.2K
6 FICO FICO 0.57% 1.14K $527.2K
7 SEDG SEDG 0.56% 2.06K $517.9K
8 FAU1 FAU1 0.54% 200 $499.4K
9 GGG GGG 0.51% 6.72K $471.7K
10 CPT CPT 0.51% 3.87K $471.7K
11 FDS FDS 0.50% 1.50K $462.5K
12 CDAY CDAY 0.50% 5.21K $462.5K
13 MASI MASI 0.50% 2.01K $462.5K
14 BRO BRO 0.49% 9.27K $453.2K
15 WSM WSM 0.48% 3.02K $444.0K
16 STLD STLD 0.48% 7.96K $444.0K
17 MPW MPW 0.47% 23.32K $434.7K
18 TTC TTC 0.47% 4.25K $434.7K
19 LII LII 0.47% 1.36K $434.7K
20 TREX TREX 0.46% 4.57K $425.5K
21 NDSN NDSN 0.46% 2.14K $425.5K
22 RH RH 0.46% 667 $425.5K
23 RPM RPM 0.46% 5.13K $425.5K
24 AXON AXON 0.44% 2.56K $407.0K
25 CREE CREE 0.44% 4.58K $407.0K
Hiển thị tất cả 402 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 14.36%
Công nghiệp 14.35%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 14.01%
Công nghệ 12.51%
Y tế 10.60%
Bất động sản 8.74%
Tiền mặt & khác 7.73%
Vật liệu Cơ bản 6.73%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.46%
Năng lượng 3.24%
Tiện ích 2.88%
Dịch vụ Truyền thông 1.40%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 89.32%
Other 7.73%
United Kingdom (developed) 0.97%
Bermuda 0.81%
Ireland (developed) 0.62%
Israel (developed) 0.56%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtMar 21, 2022 Lần thanh toán gần nhất$0.1350
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Mar 21, 2022— —$0.1350
Dec 22, 2021Dec 23, 2021 Dec 29, 2021$0.0250
Sep 23, 2021Sep 24, 2021 Sep 30, 2021$0.2580
Jun 23, 2021Jun 24, 2021 Jun 30, 2021$0.0880
Mar 24, 2021Mar 25, 2021 Mar 31, 2021$0.0650
Dec 22, 2020Dec 23, 2020 Dec 29, 2020$0.0590
Sep 23, 2020Sep 24, 2020 Sep 30, 2020$0.0300
Jun 23, 2020Jun 24, 2020 Jun 30, 2020$0.0200
Mar 24, 2020Mar 25, 2020 Mar 31, 2020$0.1200
Dec 23, 2019Dec 24, 2019 Dec 27, 2019$0.2100
Sep 24, 2019Sep 25, 2019 Oct 01, 2019$0.1250
Jun 25, 2019Jun 26, 2019 Jul 02, 2019$0.1510

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay920 Khối lượng trung bình920
AUM$4.5M Chênh lệch giá/NAV-0.57%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DMRM

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Jim Cramer isn't giving up on semiconductor stocks despite the sell off. Here's why ↗ CNBC's Jim Cramer said investors shouldn't give up on semiconductor stocks despite the recent sell-off, arguing that strong demand for chips… CNBC · Oct 13, 18:19 UTC These 3 International Dividend ETFs Outyield SCHD and Are Beating the S&P 500 Over the Past Year ↗ Three international dividend ETFs quietly cleared a bar that most U.S. investors assumed only domestic funds could reach, outpacing the S&P 500 while… 24/7 Wall Street · Oct 13, 18:03 UTC SKOR Hits $1 Billion AUM Milestone Amid Corporate Bond Yield Surge ↗ The Northern Trust Credit-Scored US Corporate Bond ETF (SKOR) has joined the billion-dollar club for assets under management. Key Takeaways: SKOR… ETF Trends · Oct 13, 17:36 UTC How to Diversify Your Portfolio With Real Assets ↗ With megacap tech driving extreme market concentration, traditional equity and fixed income portfolios face growing structural challenges. A recent… ETF Trends · Oct 13, 17:35 UTC USMV Cut the Worst Drawdown to 8.91%. On $300,000 That Protection Cost $131,460 ↗ Choosing a smoother ride over a volatile one sounds sensible until you add up what the comfort actually costs across five years and a single brutal… 24/7 Wall Street · Oct 13, 17:33 UTC Metals weaken as front-end yields, Hormuz risk offset softer dollar - Kitco PM Report ↗ Spot gold prices were lower and spot silver prices were sharply lower in late U.S. trading Tuesday, as traders cut exposure ahead of Wednesday's U.S.… Kitco · Oct 13, 17:06 UTC
Tất cả tin tức về DMRM →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường