Giới thiệu về ETF này
The Roundhill COST WeeklyPay ETF (COSW) is designed to offer investors a blend of regular weekly income and moderately enhanced exposure to the weekly price movements of COST stock. It achieves this objective by investing in total return swap agreements and directly in COST common stock, collectively targeting approximately 120% of the underlying stock's calendar week return. This effectively provides 1.2x leveraged exposure to a single company's shares. Shareholders can expect weekly distribution payments. To secure its investments, the fund allocates capital to short-term US Treasurys and money market funds as collateral. Investors should be aware that COSW introduces heightened volatility compared to traditional ETFs. This increased risk stems from its lack of diversification across multiple assets and its strategic use of leverage. It's crucial to understand that investing in COSW does not equate to a direct investment in the underlying COST stock itself. Consequently, the strategy is fully exposed to all potential capital losses should COST shares decline in value. A significant weekly price drop of 83.33% in COST's share price could result in the total loss of the fund's value within a single week. This fund functions as a short-term, tactical instrument. Therefore, it is best suited for investors who possess a high tolerance for risk and operate with a short-term investment horizon.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +0.30% | -11.17% | -17.82% | -6.24% | — | — | — | — | -20.01% |
| Tổng lợi nhuận | +1.92% | -7.02% | -7.35% | +10.11% | — | — | — | — | -1.68% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.99% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $99.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 5 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | COSTCO WHSL CORP SWAP NM | — | 119.46% | 13.35K | $12.6M |
| 2 | United States Treasury Bill 10/08/2026 | 912797UJ4 | 84.61% | 9.00M | $9.0M |
| 3 | First American Government Obligations Fund… | FGXXX | 12.07% | 1.28M | $1.3M |
| 4 | Costco Wholesale Corp | COST | 0.58% | 65 | $61.6K |
| 5 | Cash & Other | — | -116.72% | -12.36M | -$12.4M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 23.96% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $9.5485 |
| Tần suất | Weekly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Aug 17, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1752 (Aug 18, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Aug 17, 2026 | Aug 17, 2026 | Aug 18, 2026 | $0.1752 |
| Aug 10, 2026 | Aug 10, 2026 | Aug 11, 2026 | $0.2237 |
| Aug 03, 2026 | Aug 03, 2026 | Aug 04, 2026 | $0.1679 |
| Jul 27, 2026 | Jul 27, 2026 | Jul 28, 2026 | $0.2407 |
| Jul 20, 2026 | Jul 20, 2026 | Jul 21, 2026 | $0.1035 |
| Jul 13, 2026 | Jul 13, 2026 | Jul 14, 2026 | $0.1761 |
| Jul 06, 2026 | Jul 06, 2026 | Jul 07, 2026 | $0.1747 |
| Jun 29, 2026 | Jun 29, 2026 | Jun 30, 2026 | $0.1107 |
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 23, 2026 | $0.2127 |
| Jun 15, 2026 | Jun 15, 2026 | Jun 16, 2026 | $0.2292 |
| Jun 08, 2026 | Jun 08, 2026 | Jun 09, 2026 | $0.0635 |
| Jun 01, 2026 | Jun 01, 2026 | Jun 02, 2026 | $0.1658 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 1.09K | Khối lượng trung bình | 4.40K |
| AUM | $10.9M | Chênh lệch giá/NAV | -1.81% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $260.8K | +2.45% | $10.6M → $10.9M |
| 1 Tuần | $189.4K | +1.76% | $10.7M → $10.9M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về COSW
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
COSW