Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CHEP AGFiQ U.S. Market Neutral Value Fund

15.02 -0.0898 (-0.59%)

Báo giá tính đến Dec 11, 2020 17:42 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước15.11 Biên độ trong ngày14.85 – 15.02
Biên độ 52 Tuần12.17 – 19.13 Khối lượng giao dịch4.47K
Khối lượng TB571 AUM$746.6K (Aug 26, 2026)
Tỷ lệ chi phí1.42% Yield (TTM)
NAV14.84 Chênh lệch giá/NAV+1.21% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 13, 2011 Danh mục nắm giữ401
Nhà phát hànhAGFiQ Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcValue Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP ISIN
Cấu trúc Nghịch chiều
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
Quỹ này hướng đến bội số hoặc nghịch đảo của lợi nhuận HÀNG NGÀY. Trong dài hạn, hiệu ứng lãi kép khiến kết quả có thể khác biệt — đôi khi đáng kể — so với chỉ số nhân với bội số. Các nhà phát hành mô tả những quỹ này là công cụ giao dịch ngắn hạn. Cách thức ETF đòn bẩy hoạt động →

Giới thiệu về ETF này

The investment seeks performance results that correspond to the price and yield performance, before fees and expenses, of the Dow Jones U.S. Thematic Market Neutral Value Index. The fund invests at least 80% of its net assets in common stock of the long positions in the underlying index and sells short at least 80% of the short positions in the underlying index. The index is a long/short market neutral index that is dollar-neutral. As such, it identifies long and short securities positions of approximately equal dollar amounts. In choosing to track a market neutral index, the fund seeks to limit the effects of general market movements on the fund.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.02% +12.34% +4.38% -28.36% -28.36% -16.78% -9.12% -5.25%
Tổng lợi nhuận 0.00% +12.34% +4.38% -28.37% -28.37% -16.78% -9.12% -5.25%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 30, 2020. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1.42% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$142.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 401 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 The Chemours Company CC 0.00% 249 $0.00
2 The Estée Lauder Companies Inc. EL 0.00% -17 $0.00
3 The Williams Companies, Inc. WMB 0.00% 168 $0.00
4 Okta, Inc. OKTA 0.00% -17 $0.00
5 Blueprint Medicines Corporation BPMC 0.00% -52 $0.00
6 Annaly Capital Management, Inc. NLY 0.00% 530 $0.00
7 Lennar Corporation LEN 0.00% 55 $0.00
8 New Relic, Inc. NEWR 0.00% -51 $0.00
9 The Interpublic Group of Companies, Inc. IPG 0.00% 197 $0.00
10 Universal Display Corporation OLED 0.00% -23 $0.00
11 MSA Safety Incorporated MSA 0.00% -28 $0.00
12 Las Vegas Sands Corp. LVS 0.00% -71 $0.00
13 Brighthouse Financial, Inc. BHF 0.00% 112 $0.00
14 Pool Corporation POOL 0.00% -13 $0.00
15 Hess Corporation HES 0.00% -71 $0.00
16 Diamondback Energy, Inc. FANG 0.00% 79 $0.00
17 Nutanix, Inc. NTNX 0.00% -140 $0.00
18 CoStar Group, Inc. CSGP 0.00% -5 $0.00
19 Owens Corning OC 0.00% 64 $0.00
20 LPL Financial Holdings Inc. LPLA 0.00% -47 $0.00
21 SBA Communications Corporation SBAC 0.00% -11 $0.00
22 BF.B BF.B 0.00% -51 $0.00
23 Alliant Energy Corporation LNT 0.00% -68 $0.00
24 Brown & Brown, Inc. BRO 0.00% -83 $0.00
25 The Mosaic Company MOS 0.00% 275 $0.00
Hiển thị tất cả 401 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 14.90%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 14.24%
Dịch vụ Tài chính 14.21%
Công nghiệp 14.20%
Y tế 11.42%
Bất động sản 10.10%
Vật liệu Cơ bản 5.12%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.38%
Dịch vụ Truyền thông 4.19%
Tiện ích 3.69%
Năng lượng 3.56%

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtAnnual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 03, 2020 Lần thanh toán gần nhất$0.3000 (Dec 08, 2020)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 03, 2020Dec 04, 2020 Dec 08, 2020$0.3000
Dec 27, 2019Dec 30, 2019 Jan 03, 2020$0.4430
Dec 27, 2018 $0.1720
Sep 14, 2012 $0.7110
Dec 20, 2011 $0.5780

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.47K Khối lượng trung bình571
AUM$746.6K Chênh lệch giá/NAV+1.21%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CHEP

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về CHEP →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường