Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CGUI Capital Group Ultra Short Income ETF

25.24 -0.02 (-0.08%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước25.26 Biên độ trong ngày25.19 – 25.25
Biên độ 52 Tuần25.14 – 25.68 Khối lượng giao dịch1.07M
Khối lượng TB154.01K AUM$338.5M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.18% Yield (TTM)3.89%
NAV25.19 Chênh lệch giá/NAV+0.20% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 25, 2024 Danh mục nắm giữ246
Nhà phát hànhCapital Group Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP14020Y888 ISINUS14020Y8883
Cấu trúc Nghịch chiều
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
Quỹ này hướng đến bội số hoặc chiều đảo ngược của lợi nhuận HÀNG NGÀY. Trong các khoảng thời gian dài hơn, hiệu ứng lãi kép khiến kết quả thực tế có thể chênh lệch đáng kể, thậm chí rất lớn, so với chỉ số nhân với bội số. Các nhà phát hành mô tả đây là công cụ giao dịch ngắn hạn. Cách thức ETF đòn bẩy hoạt động →

Giới thiệu về ETF này

The fund aims to deliver consistent current income while prioritizing the preservation of capital, adhering to an extremely short-term investment profile. It predominantly allocates assets to high-quality, short-term debt instruments denominated in U.S. dollars. These include various money market vehicles like commercial paper and certificates of deposit, alongside debt issued by the U.S. government, corporations, and asset-backed securities. A significant portion of the fund's holdings will be investment-grade debt, meaning securities must typically have a short-term credit rating of at least P-2, A-2, or F2, or a long-term rating of at least BBB- or Baa3, as determined by recognized rating agencies or deemed to be of comparable quality by the investment adviser. While primarily focused on higher-rated debt, up to 5% of the portfolio may be allocated to securities with slightly lower credit quality, specifically those rated from BB+ or Ba1 down to BB- or Ba3. The fund typically aims for an average portfolio duration not exceeding one year, with a dollar-weighted average maturity usually kept under two years. A notable characteristic is its allocation of over 25% of assets to debt securities from companies within the financial services sector. Furthermore, the fund has the flexibility to make considerable investments in debt instruments whose economic ties are to non-U.S. countries, encompassing those issued by foreign corporations, governments, and their associated agencies. At least 80% of the portfolio will be invested in income-generating bonds and other debt instruments, which can include synthetic exposure through derivatives. The fund may utilize derivatives like futures contracts and swaps. These financial tools derive their value from an underlying asset (such as a stock, bond, or currency), a specific reference rate, or a market index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.24% -0.28% -0.36% -0.28% -0.28% — — — +0.35%
Tổng lợi nhuận -0.24% +0.12% +1.00% +1.98% +3.02% — — — +4.13%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.18% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$18.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 449 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NET OTHER ASSETS — 2.99% 0 $10.2M
2 LADDER CAP FIN LLLP/CORP COMPANY GUAR 144A… — 2.55% 8.70M $8.7M
3 PETROLEOS MEXICANOS COMPANY GUAR 03/27 6.5 — 2.30% 7.77M $7.8M
4 VICTORY RECEIVABLES — 1.77% 0 $6.0M
5 SVENSKA HANDLSBNKN A — 1.76% 0 $6.0M
6 NESTLE FIN FRANCE S. — 1.76% 0 $6.0M
7 FAIRWAY FINANCE CORP — 1.47% 0 $5.0M
8 MANHATTAN ASSET FDG. — 1.47% 0 $5.0M
9 LIBERTY FUNDING LLC — 1.46% 0 $5.0M
10 CITIGROUP INC SUBORDINATED 09/27 4.45 — 1.39% 4.76M $4.7M
11 NISSAN MOTOR CO SR UNSECURED 144A 09/27 4.345 — 1.36% 4.70M $4.6M
12 BANK AMER SECS INC — 1.32% 0 $4.5M
13 DBS BANK LTD — 1.32% 0 $4.5M
14 CABOT TRAIL FDG — 1.17% 0 $4.0M
15 CMMNWLTH BNK OF AUS — 1.17% 0 $4.0M
16 BOEING CO SR UNSECURED 05/27 5.04 — 1.14% 3.85M $3.9M
17 ROYAL CARIBBEAN CRUISES SR UNSECURED 144A 07/27… — 1.03% 3.49M $3.5M
18 NATIONAL BK OF CANAD — 1.03% 0 $3.5M
19 CITIBANK NA SR UNSECURED 06/29 VAR — 0.86% 2.95M $2.9M
20 NAVIENT CORP SR UNSECURED 03/27 5 — 0.81% 2.77M $2.8M
21 WELLS FARGO + COMPANY SR UNSECURED 07/28 VAR — 0.75% 2.55M $2.5M
22 VIATRIS INC COMPANY GUAR 06/27 2.3 — 0.75% 2.58M $2.5M
23 UNITED OVERSEAS BK LTD — 0.74% 0 $2.5M
24 PARKER HANNIFIN CORP — 0.74% 0 $2.5M
25 OVERSEA CHINESE BANKING CORP L — 0.73% 0 $2.5M
Hiển thị tất cả 449 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

Other 51.94%
United States (developed) 39.94%
Mexico (emerging) 3.00%
Japan (developed) 1.55%
Canada (developed) 1.18%
Switzerland (developed) 0.44%
France (developed) 0.44%
United Kingdom (developed) 0.42%
Ireland (developed) 0.30%
Netherlands (developed) 0.28%
Denmark (developed) 0.21%
Kuwait (emerging) 0.20%
Saudi Arabia (emerging) 0.10%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.89% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.9816
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0863 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.0863
Aug 31, 2026Aug 31, 2026 Sep 01, 2026$0.0828
Jul 31, 2026Jul 31, 2026 Aug 03, 2026$0.0953
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.0743
May 29, 2026May 29, 2026 Jun 01, 2026$0.0777
Apr 30, 2026Apr 30, 2026 May 01, 2026$0.0864
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.0719
Feb 27, 2026Feb 27, 2026 Mar 02, 2026$0.0799
Jan 30, 2026Jan 30, 2026 Feb 02, 2026$0.0668
Dec 24, 2025Dec 24, 2025 Dec 26, 2025$0.1042
Nov 28, 2025Nov 28, 2025 Dec 01, 2025$0.0540
Oct 31, 2025Oct 31, 2025 Nov 03, 2025$0.1020

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm0.95% / — Sharpe 1Y / 3Y-1.10 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-0.75% / — Sortino 1Y-1.55
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.003 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.142
Độ lệch giảm 1 năm0.67% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.07M Khối lượng trung bình154.01K
AUM$338.5M Chênh lệch giá/NAV+0.20%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$500.0K -0.15% $339.0M → $338.5M
1 Tháng $9.4M +2.86% $329.2M → $338.5M
1 Tuần -$502.9K -0.15% $338.6M → $338.5M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CGUI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC
Tất cả tin tức về CGUI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường