Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CGIB Capital Group International Bond ETF (USD-Hedged)

25.01 -0.01 (-0.04%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:58 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước25.02 Biên độ trong ngày24.98 – 25.04
Biên độ 52 Tuần24.83 – 26.41 Khối lượng giao dịch751.24K
Khối lượng TB113.71K AUM$364.0M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.45% Yield (TTM)1.47%
NAV24.86 Chênh lệch giá/NAV+0.60% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 25, 2024 Danh mục nắm giữ198
Nhà phát hànhCapital Group Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcInternational Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP14020Y706 ISINUS14020Y7067
Cấu trúc Phòng ngừa rủi ro tỷ giá
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The fund's main objective is to generate substantial current income while diligently preserving the capital invested. It accomplishes this by diversifying across a broad spectrum of debt securities, including corporate bonds and obligations from sovereign, quasi-sovereign, and supranational entities. The portfolio may also incorporate mortgage-backed securities issued by government-sponsored entities and federal agencies (even if not fully backed by the U.S. government), along with other asset-backed securities representing interests in pools of mortgages or various income-generating assets like consumer loans or receivables. A significant portion, specifically at least 40%, of the fund's assets will be allocated to investments outside the United States. While emphasizing capital preservation, up to 15% of its holdings can consist of bonds rated below investment grade (e.g., BB/Ba+ or lower, or unrated but deemed equivalent by the investment adviser at purchase), encompassing high-yield corporate debt or securities from developing country governments and companies. Despite its global reach, the fund is structured to maintain at least 90% of its currency exposure in U.S. dollars.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.60% -1.65% -1.07% -1.38% -1.22% — — — -0.04%
Tổng lợi nhuận -0.60% -1.54% -0.71% -0.75% -0.04% — — — +2.86%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 457 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 CHINA GOVERNMENT BOND BONDS 05/34 2.27 — 7.09% 167.85M $26.4M
2 CAPITAL GROUP CENTRAL CASH FUN CAPITAL GROUP… — 4.34% 0 $16.2M
3 BUONI POLIENNALI DEL TES SR UNSECURED 144A REGS… — 3.77% 13.16M $14.0M
4 FRANCE (GOVT OF) BONDS 144A REGS 05/34 1.25 — 3.68% 15.49M $13.7M
5 UNITED KINGDOM GILT BONDS REGS 03/35 4.5 — 3.60% 10.77M $13.4M
6 FRANCE (GOVT OF) BONDS 144A REGS 09/29 2.4 — 2.89% 10.00M $10.8M
7 UNITED KINGDOM GILT BONDS REGS 10/29 0.875 — 2.78% 8.81M $10.4M
8 JAPAN (10 YEAR ISSUE) BONDS 12/35 2.1 — 2.41% 1.52B $9.0M
9 BUNDESREPUB. DEUTSCHLAND BONDS REGS 02/36 2.9 — 2.41% 8.38M $9.0M
10 YUAN RENMINBI OFFSHORE — 2.08% 0 $7.8M
11 TITULOS DE TESORERIA BONDS 02/30 12.5 — 1.80% 21.91B $6.7M
12 JAPAN (30 YEAR ISSUE) BONDS 12/35 2.3 — 1.69% 1.05B $6.3M
13 KOREA TREASURY BOND BONDS 12/33 4.125 — 1.66% 8.39B $6.2M
14 LETRA TESOURO NACIONAL BILLS 01/30 0.00000 — 1.45% 39.38M $5.4M
15 CHINA GOVERNMENT BOND BONDS 01/30 1.43 — 1.21% 30.13M $4.5M
16 HUNGARY GOVERNMENT BOND BONDS 04/33 2.25 — 1.11% 1.66B $4.2M
17 HUNGARY GOVERNMENT BOND BONDS 08/30 3 — 0.98% 1.31B $3.6M
18 CHINA GOVERNMENT BOND BONDS 05/36 1.72 — 0.97% 24.04M $3.6M
19 JAPAN (5 YEAR ISSUE) BONDS 09/30 1.3 — 0.96% 586.55M $3.6M
20 UNITED KINGDOM GILT BONDS REGS 07/35 0.625 — 0.94% 3.94M $3.5M
21 JAPAN (10 YEAR ISSUE) BONDS 09/35 1.6 — 0.92% 597.50M $3.4M
22 INDONESIA GOVERNMENT BONDS 03/31 5.875 — 0.89% 62.28B $3.3M
23 LETRA TESOURO NACIONAL BILLS 01/29 0.00000 — 0.88% 21.31M $3.3M
24 JAPAN (30 YEAR ISSUE) BONDS 09/55 3.2 — 0.85% 598.20M $3.2M
25 NEW ZEALAND GOVERNMENT UNSECURED 05/36 4.25 — 0.85% 6.03M $3.2M
Hiển thị tất cả 457 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 10.31%
United States (developed) 10.08%
China (emerging) 9.73%
France (developed) 9.65%
United Kingdom (developed) 9.64%
Other 9.54%
Italy (developed) 5.85%
Germany (developed) 4.42%
Brazil (emerging) 3.32%
South Korea (emerging) 2.90%
Australia (developed) 2.60%
New Zealand (developed) 2.32%
Czech Republic (emerging) 2.14%
Colombia (emerging) 2.14%
Greece (emerging) 2.13%
Spain (developed) 2.08%
Belgium (developed) 1.59%
Hungary (emerging) 1.56%
Indonesia (emerging) 1.00%
Chile (emerging) 0.83%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Có (theo tên quỹ).

Phân phối

Yield (TTM)1.47% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.3669
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0250 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.0250
Aug 31, 2026Aug 31, 2026 Sep 01, 2026$0.0250
Jul 31, 2026Jul 31, 2026 Aug 03, 2026$0.0250
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.0250
May 29, 2026May 29, 2026 Jun 01, 2026$0.0253
Apr 30, 2026Apr 30, 2026 May 01, 2026$0.0250
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.0250
Feb 27, 2026Feb 27, 2026 Mar 02, 2026$0.0250
Jan 30, 2026Jan 30, 2026 Feb 02, 2026$0.0250
Dec 24, 2025Dec 24, 2025 Dec 26, 2025$0.0931
Nov 28, 2025Nov 28, 2025 Dec 01, 2025$0.0238
Oct 31, 2025Oct 31, 2025 Nov 03, 2025$0.0247

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm3.99% / — Sharpe 1Y / 3Y-1.07 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-2.81% / — Sortino 1Y-1.51
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.04 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.437
Độ lệch giảm 1 năm2.84% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay751.24K Khối lượng trung bình113.71K
AUM$364.0M Chênh lệch giá/NAV+0.60%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$8.6M -2.31% $372.6M → $364.0M
1 Tháng $12.7M +3.63% $351.4M → $364.0M
1 Tuần -$5.4M -1.48% $368.4M → $364.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CGIB

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về CGIB →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường