Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CCSB Carbon Collective Short Duration Green Bond ETF

19.38 -0.015 (-0.08%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 13:33 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước19.39 Biên độ trong ngày19.38 – 19.38
Biên độ 52 Tuần19.26 – 21.98 Khối lượng giao dịch74
Khối lượng TB3.56K AUM$27.3M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.51% Yield (TTM)4.53%
NAV19.39 Chênh lệch giá/NAV-0.08% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 11, 2024 Danh mục nắm giữ10
Nhà phát hànhCarbon Collective Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP88636J535 ISINUS88636J5359
Cấu trúc Nghịch chiều
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn
Quỹ này hướng đến bội số hoặc chiều đảo ngược của lợi nhuận HÀNG NGÀY. Trong các khoảng thời gian dài hơn, hiệu ứng lãi kép khiến kết quả thực tế có thể chênh lệch đáng kể, thậm chí rất lớn, so với chỉ số nhân với bội số. Các nhà phát hành mô tả đây là công cụ giao dịch ngắn hạn. Cách thức ETF đòn bẩy hoạt động →

Giới thiệu về ETF này

CCSB aims to deliver returns while fostering environmental sustainability through investment grade corporate bonds. The fund focuses on self-labeled or Climate Bond Standard (CBS) certified bonds, as well as those issued by companies identified as pure-play entities. Eligible securities commit to core principles such as transparent use of proceeds, project evaluation, management of proceeds, and consistent environmental performance reporting. The fund prioritizes bonds with strong business profiles and value opportunities. Existing securities are evaluated against the secondary market to maximize returns and CO2e reduction. The fund manages credit risk associated with interest rate fluctuations while maintaining moderate income stability by maintaining an average duration of under five years. The portfolio consists of bonds issued in multiple currencies and may include junk bonds, capped at 20%. Companies with significant revenue from unsustainable industries are excluded.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.72% -2.76% -3.29% -3.63% -3.87% — — — -1.30%
Tổng lợi nhuận -1.72% -2.42% -1.97% -1.32% -0.10% — — — +2.91%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.51% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$51.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 35 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 HA Sustainable Infrastructure Capital Inc 6.15%… — 7.35% 1.50M $1.5M
2 Dominion Energy Inc 2.25% 08/15/2031 — 4.85% 1.15M $1.0M
3 PNC Financial Services Group Inc/The 4.758%… — 4.78% 1.00M $1.0M
4 New York State Electric & Gas Corp 5.05%… — 4.75% 1.00M $994.4K
5 AES Corp/The 1.375% 01/15/2026 — 4.72% 1.00M $986.9K
6 First American Government Obligations Fund… — 4.30% 899.32K $899.3K
7 Public Service Co of Oklahoma 2.2% 08/15/2031 — 4.19% 1.00M $877.5K
8 Brookfield Finance Inc 2.724% 04/15/2031 — 3.93% 900.00K $823.6K
9 JPMorgan Chase & Co 6.07% 10/22/2027 — 3.90% 800.00K $816.1K
10 Micron Technology Inc 2.703% 04/15/2032 — 3.78% 900.00K $791.8K
11 Jabil Inc 4.25% 05/15/2027 — 3.59% 750.00K $750.4K
12 HP Inc 2.65% 06/17/2031 — 3.21% 750.00K $672.4K
13 Norinchukin Bank/The 5.094% 10/16/2029 — 2.44% 500.00K $510.2K
14 M&T Bank Corp 4.833% 01/16/2029 — 2.42% 500.00K $505.6K
15 NextEra Energy Capital Holdings Inc 5.1549%… — 2.41% 500.00K $504.3K
16 Toyota Motor Corp 4.45% 06/30/2030 — 2.41% 500.00K $504.2K
17 State Street Corp 5.751% 11/04/2026 — 2.39% 500.00K $501.2K
18 Cooperatieve Rabobank UA 1.004% 09/24/2026 — 2.38% 500.00K $498.6K
19 Southern Power Co 0.9% 01/15/2026 — 2.36% 500.00K $493.1K
20 Avangrid Inc 3.8% 06/01/2029 — 2.35% 500.00K $490.9K
21 BNP Paribas SA 1.675% 06/30/2027 — 2.34% 500.00K $488.7K
22 Fifth Third Bancorp 1.707% 11/01/2027 — 2.32% 500.00K $484.9K
23 Mizuho Financial Group Inc 3.261% 05/22/2030 — 2.30% 500.00K $481.0K
24 Wisconsin Power and Light Co 3.95% 09/01/2032 — 2.29% 500.00K $478.3K
25 Equinix Inc 1.55% 03/15/2028 — 2.24% 500.00K $468.1K
26 Electricite de France SA 3.625% 10/13/2025 — 2.23% 468.00K $467.4K
27 NXP BV / NXP Funding LLC / NXP USA Inc 2.5%… — 2.14% 500.00K $447.4K
28 Autodesk Inc 2.4% 12/15/2031 — 2.11% 500.00K $441.5K
29 Ambipar Lux Sarl 9.875% 02/06/2031 — 2.05% 497.00K $428.1K
30 LG Energy Solution Ltd 5.625% 09/25/2026 — 1.93% 400.00K $404.6K
31 LG Energy Solution Ltd 5.75% 09/25/2028 — 1.48% 300.00K $309.5K
32 NXP BV / NXP Funding LLC / NXP USA Inc 3.4%… — 1.37% 300.00K $286.9K
33 Hanwha Energy USA Holdings Corp 4.375%… — 1.20% 250.00K $251.3K
34 Cash & Other — 0.76% 159.62K $159.6K
35 HAT Holdings I LLC / HAT Holdings II LLC 3.375%… — 0.76% 161.00K $159.0K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân phối

Yield (TTM)4.53% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8780
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0652 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-9.03% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.0652
Aug 28, 2026Aug 28, 2026 Aug 29, 2026$0.0521
Jul 30, 2026Jul 30, 2026 Jul 31, 2026$0.0722
Jun 30, 2026Jun 30, 2026 Jul 01, 2026$0.0754
May 29, 2026May 29, 2026 Jun 01, 2026$0.0481
Apr 30, 2026Apr 30, 2026 May 01, 2026$0.0690
Mar 31, 2026Mar 31, 2026 Apr 01, 2026$0.0789
Feb 27, 2026Feb 27, 2026 Mar 02, 2026$0.0957
Jan 29, 2026Jan 29, 2026 Jan 30, 2026$0.0270
Dec 29, 2025Dec 29, 2025 Dec 30, 2025$0.1512
Nov 26, 2025Nov 26, 2025 Nov 28, 2025$0.0593
Oct 30, 2025Oct 30, 2025 Oct 31, 2025$0.0839

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm5.73% / — Sharpe 1Y / 3Y-0.706 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-3.25% / — Sortino 1Y-1.02
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.037 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.235
Độ lệch giảm 1 năm3.97% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay74 Khối lượng trung bình3.56K
AUM$27.3M Chênh lệch giá/NAV-0.08%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $440.0K +1.64% $26.9M → $27.3M
1 Tháng $6.3M +29.37% $21.3M → $27.3M
1 Tuần $386.6K +1.44% $26.9M → $27.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CCSB

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

SpaceX AI Chip Spending Could Make 1 of These ETFs Blast Off ↗ Elon Musk’s SpaceX (SPCX) is widely viewed as a rockets and satellites company. That’s an accurate description. But the company’s longer-ranging AI… ETF Trends · Oct 12, 12:00 UTC BlackRock's $15.3 Trillion Empire Reveals Why These 4 Dividend Stocks Are Worth Watching ↗ The world's largest asset manager just crossed $15.3 trillion in client money, but the dividend stock with the most room to grow its payout is not… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:15 UTC Commodities Diversification Is Essential ↗ Gold has been hamstrung by rising global bond yields. Oil prices are soaring on the back of geopolitical conflicts. ETF Trends · Oct 12, 09:11 UTC Gold prices struggle to hold early gains as U.S. dollar nears 18-month high, bond yields remain elevated - Kitco AM Report ↗ The gold market is struggling to maintain its recent recovery as persistent inflation pressures, elevated bond yields and a U.S. dollar trading near… Kitco · Oct 12, 09:06 UTC S&P 500 Just Hit Record High in October. History Stands Ready to Repeat Itself. ↗ AI-related companies now control a share of the S&P 500 that rivals the most dangerous concentration episode in American financial history, and the… 24/7 Wall Street · Oct 12, 09:05 UTC DRAM ETF is at risk of a retreat as outflows rise despite memory boom ↗ The Roundhill Memory ETF (DRAM) has remained in a consolidation phase in the past two months. It was trading at $57 on Friday, down 30% from its… Invezz · Oct 12, 09:05 UTC
Tất cả tin tức về CCSB →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường