Giới thiệu về ETF này
The Defiance Daily Target 2X Long BU ETF (BU) is engineered to deliver amplified returns, specifically two times (200%) the daily percentage change of Barrick Mining Corporation (NYSE: B) shares. Barrick Mining is a major player in gold and copper production, as well as exploration and mining development. This objective is achieved through the use of swap agreements and daily rebalancing to consistently target this leveraged exposure. As a leveraged financial instrument, BU is explicitly structured for short-term, tactical trading rather than functioning as a long-term investment vehicle. Investors should be aware that holding periods extending beyond a single day can lead to significant deviations from the intended 2x daily return, primarily due to the detrimental effects of market volatility and compounding. This strategy inherently carries a high degree of risk and lacks any built-in defensive mechanisms. Consequently, BU's value could deteriorate over time, even during periods when Barrick Mining's underlying stock performance is positive. To back its positions, the fund primarily holds a portfolio of collateral assets, including U.S. Government securities, money market funds, short-term bond ETFs, and corporate debt.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | — | — | — | — | — | — | — | — | +34.38% |
| Tổng lợi nhuận | — | — | — | — | — | — | — | — | +34.38% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Dec 30, 2025. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 1.29% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $129.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Jun 08, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 8 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BARRICK MNG CORP SWAP CF-L | — | 65.62% | 9.04K | $356.8K |
| 2 | BARRICK MNG CORP SWAP CS | — | 51.34% | 7.08K | $279.2K |
| 3 | BARRICK MNG CORP SWAP MAREX | — | 44.08% | 6.07K | $239.7K |
| 4 | BARRICK MNG CORP SWAP BMO | — | 26.49% | 3.65K | $144.0K |
| 5 | United States Treasury Bill 06/25/2026 | 912797TE7 | 20.20% | 110.00K | $109.8K |
| 6 | BARRICK MNG CORP SWAP NM | — | 12.44% | 1.71K | $67.6K |
| 7 | First American Government Obligations Fund… | FGXXX | 8.72% | 47.43K | $47.4K |
| 8 | Cash & Other | — | -128.88% | -700.80K | -$700.8K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | — | Đã chi trả (12 tháng qua) | — |
| Tần suất | — | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | — | Lần thanh toán gần nhất | — |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này — quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải lên.
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 843 | Khối lượng trung bình | 1.45K |
| AUM | $543.8K | Chênh lệch giá/NAV | +1.16% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về BU
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
BU