Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BSCS Invesco BulletShares 2028 Corporate Bond ETF

20.20 -0.005 (-0.02%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước20.20 Biên độ trong ngày20.18 – 20.20
Biên độ 52 Tuần20.09 – 20.68 Khối lượng giao dịch466.37K
Khối lượng TB650.02K AUM$3.53B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.10% Yield (TTM)4.45%
NAV20.18 Chênh lệch giá/NAV+0.07% tham chiếu
Ngày thành lậpAug 09, 2018 Danh mục nắm giữ486
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcCorporate Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138J643 ISINUS46138J6432
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The Invesco BulletShares 2028 Corporate Bond ETF (BSCS) is designed to track the performance of the Invesco BulletShares Corporate Bond 2028 Index. This fund allocates a minimum of 80% of its total assets to the corporate bonds that make up its benchmark index. The index itself measures the returns of a curated selection of US dollar-denominated, investment-grade corporate bonds, all with effective maturities in the year 2028. Rather than holding every security within the index, the Fund employs a "sampling" methodology to fulfill its investment objective. Both the fund and its underlying index undergo monthly rebalancing. With a targeted maturity year of 2028, the ETF is scheduled to terminate its operations on or about December 15, 2028. For comprehensive details, please consult the prospectus. It's also noteworthy that as of January 1, 2024, the name of the underlying index was updated from the Nasdaq BulletShares USD Corporate Bond 2028 Index to its current designation.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.49% -0.79% -1.32% -1.94% -1.85% +1.36% -2.43% — +0.09%
Tổng lợi nhuận -0.49% -0.39% +0.15% +0.60% +1.76% +5.65% +1.26% — +3.54%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.10% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$10.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 489 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 CVS Health Corp 4.30% 03/25/2028 — 1.13% 40.28M $39.8M
2 USD Pending Dividends — 0.98% 0 $34.6M
3 Amgen Inc 5.15% 03/02/2028 — 0.87% 30.50M $30.5M
4 Cigna Group/The 4.38% 10/15/2028 — 0.85% 30.60M $30.1M
5 AerCap Ireland Capital DAC / AerCap Global… — 0.82% 30.50M $29.1M
6 Salesforce Inc 4.50% 03/15/2028 — 0.79% 28.20M $28.0M
7 NVIDIA Corp 4.25% 06/15/2028 — 0.79% 28.20M $27.9M
8 RTX Corp 4.13% 11/16/2028 — 0.68% 24.40M $23.9M
9 Sprint Capital Corp 6.88% 11/15/2028 — 0.59% 20.13M $20.8M
10 Citibank NA 5.80% 09/29/2028 — 0.58% 20.34M $20.6M
11 Amazon.com Inc 3.90% 11/20/2028 — 0.56% 20.34M $19.9M
12 Apple Inc 1.20% 02/08/2028 — 0.55% 20.15M $19.2M
13 Amazon.com Inc 3.85% 03/13/2028 — 0.51% 18.13M $17.9M
14 Apple Inc 1.40% 08/05/2028 — 0.49% 18.53M $17.4M
15 Amazon.com Inc 1.65% 05/12/2028 — 0.49% 18.30M $17.4M
16 AT&T Inc 1.65% 02/01/2028 — 0.49% 18.12M $17.3M
17 Citigroup Inc 4.13% 07/25/2028 — 0.47% 17.08M $16.7M
18 Centene Corp 2.45% 07/15/2028 — 0.46% 17.13M $16.2M
19 Barclays PLC 4.84% 05/09/2028 — 0.46% 16.26M $16.1M
20 Fidelity National Information Services Inc… — 0.45% 16.11M $15.9M
21 Northrop Grumman Corp 3.25% 01/15/2028 — 0.45% 16.27M $15.9M
22 Netflix Inc 5.88% 11/15/2028 — 0.44% 15.45M $15.7M
23 Sumitomo Mitsui Financial Group Inc 5.52%… — 0.44% 15.45M $15.5M
24 Oracle Corp 2.30% 03/25/2028 — 0.43% 16.11M $15.3M
25 Sumitomo Mitsui Financial Group Inc 1.90%… — 0.43% 16.27M $15.3M
Hiển thị tất cả 489 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 99.99%

Phân phối

Yield (TTM)4.45% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.8986
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0744 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-2.45% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+6.07% / +12.35%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 21, 2026Sep 21, 2026 Sep 25, 2026$0.0744
Aug 24, 2026Aug 24, 2026 Aug 28, 2026$0.0765
Jul 20, 2026Jul 20, 2026 Jul 24, 2026$0.0756
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.0753
May 18, 2026May 18, 2026 May 22, 2026$0.0761
Apr 20, 2026Apr 20, 2026 Apr 24, 2026$0.0732
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.0727
Feb 23, 2026Feb 23, 2026 Feb 27, 2026$0.0726
Jan 20, 2026Jan 20, 2026 Jan 23, 2026$0.0746
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.0750
Nov 24, 2025Nov 24, 2025 Nov 28, 2025$0.0767
Oct 20, 2025Oct 20, 2025 Oct 24, 2025$0.0759

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm1.62% / 2.96% Sharpe 1Y / 3Y-1.43 / 0.569
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-1.42% / -2.09% Sortino 1Y-1.93
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.042 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.27
Độ lệch giảm 1 năm1.20% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay466.37K Khối lượng trung bình650.02K
AUM$3.53B Chênh lệch giá/NAV+0.07%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.3M +0.04% $3.53B → $3.53B
1 Tháng $16.1M +0.46% $3.52B → $3.53B
1 Tuần -$4.2M -0.12% $3.52B → $3.53B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BSCS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

A Record $31 Billion Gold Rush Is Sending Investors a Strange Warning About the Bond Market ↗ A Record $31 Billion Quarter for Gold ETFs Investors put a record $31 billion into global physically backed gold ETFs during the third quarter… 24/7 Wall Street · Oct 11, 10:41 UTC Utilities Are Bouncing Back—These 2 Giants Could Signal the Next Big Sector Rally ↗ The utilities sector just went through one of its roughest stretches in years, and for a sector built on stability, the sell-off may have caught many… MarketBeat · Oct 11, 10:01 UTC I've Been Investing for 22 Years. Here's the 1 Thing I Wish More People Knew About Bear Markets. ↗ Bear markets aren't reasons to panic -- they're opportunities to buy stocks "on sale." Fool - Investing News · Oct 11, 08:45 UTC A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I've talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 07:06 UTC iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF $AGG Holdings Trimmed by Capital Advisors Wealth Management LLC ↗ Capital Advisors Wealth Management LLC lowered its position in shares of iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF (NYSEARCA:AGG) by 91.4% in the third… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR Portfolio High Yield Bond ETF $SPHY Shares Sold by Balefire LLC ↗ Balefire LLC lowered its position in SPDR Portfolio High Yield Bond ETF (NYSEARCA:SPHY) by 72.5% in the third quarter, according to the company in… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC
Tất cả tin tức về BSCS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường