Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BNDX Vanguard Total International Bond ETF

47.11 0.08 (+0.17%)

Báo giá tính đến Oct 20, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước47.03 Biên độ trong ngày47.03 – 47.20
Biên độ 52 Tuần46.63 – 49.93 Khối lượng giao dịch4.15M
Khối lượng TB4.54M AUM$121.70B (Oct 20, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.07% Yield (TTM)4.67%
NAV47.11 Chênh lệch giá/NAV0.00% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 31, 2013 Danh mục nắm giữ426
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcInternational Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP92203J407 ISINUS92203J4076
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

Vanguard Charlotte Funds - Vanguard Total International Bond ETF is an exchange traded fund launched and managed by The Vanguard Group, Inc. The fund invests in the fixed income markets of global ex-US region. It primarily invests in investment-grade, fixed-rate debt markets, which includes government, government agency, corporate, and securitized non-U.S. investment-grade fixed income investments with maturities of more than one year. The fund seeks to track the performance of the Bloomberg Global Aggregate ex-USD Float Adjusted RIC Capped Index (USD Hedged), by using representative sampling methodology. Vanguard Charlotte Funds - Vanguard Total International Bond ETF was formed on May 31, 2013 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 20, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.04% -1.65% -2.57% -2.67% -5.56% -0.32% -3.65% -1.65% -0.50%
Tổng lợi nhuận +0.19% -1.18% -1.40% -0.84% -1.45% +4.24% +0.12% +1.40% +2.17%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 19, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.07% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$7.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 19, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 MKTLIQ 12/31/2049 — 0.96% 1.15B $1.15B
2 United Kingdom Gilt 4.13% 03/07/2031 — 0.41% 3.81M $488.0M
3 French Republic Government Bond OAT 2.70%… — 0.36% 4.08M $437.3M
4 United Kingdom Gilt 4.38% 03/07/2030 — 0.36% 3.33M $433.2M
5 French Republic Government Bond OAT 2.75%… — 0.36% 3.91M $432.9M
6 United Kingdom Gilt 4.38% 03/07/2028 — 0.35% 3.20M $422.5M
7 United Kingdom Gilt 4.13% 07/22/2029 — 0.34% 3.13M $406.1M
8 French Republic Government Bond OAT 2.00%… — 0.32% 3.84M $381.2M
9 French Republic Government Bond OAT 3.50%… — 0.31% 3.66M $376.8M
10 United Kingdom Gilt 4.50% 06/07/2028 — 0.30% 2.70M $356.8M
11 United Kingdom Gilt 3.75% 01/29/2038 — 0.28% 3.02M $340.2M
12 Bundesschatzanweisungen 2.50% 06/14/2028 — 0.28% 3.00M $335.8M
13 Bundesrepublik Deutschland Bundesanleihe 2.60%… — 0.27% 3.10M $326.6M
14 Spain Government Bond 2.40% 05/31/2028 — 0.27% 2.90M $323.8M
15 French Republic Government Bond OAT 2.40%… — 0.27% 2.90M $320.9M
16 Italy Buoni Poliennali Del Tesoro 4.10%… — 0.27% 2.80M $320.4M
17 Euro — 0.26% 281.00M $318.2M
18 Bundesobligation 2.10% 04/12/2029 — 0.26% 2.80M $308.4M
19 French Republic Government Bond OAT 2.75%… — 0.25% 2.80M $306.1M
20 United Kingdom Gilt 4.50% 03/07/2035 — 0.24% 2.28M $285.9M
21 French Republic Government Bond OAT 0.75%… — 0.23% 2.60M $281.8M
22 European Union 2.63% 07/04/2028 — 0.23% 2.50M $279.6M
23 French Republic Government Bond OAT 11/25/2031 — 0.23% 3.02M $277.4M
24 French Republic Government Bond OAT 3.60%… — 0.23% 2.89M $271.6M
25 French Republic Government Bond OAT 11/25/2030 — 0.22% 2.77M $266.5M
Hiển thị tất cả 3000 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 99.99%

Phân bổ địa lý

France (developed) 11.46%
Japan (developed) 11.31%
Germany (developed) 10.15%
United Kingdom (developed) 8.19%
Italy (developed) 7.53%
Canada (developed) 7.02%
Supranational 5.43%
Spain (developed) 5.25%
Australia (developed) 3.95%
United States (developed) 3.51%
Korea 2.78%
Netherlands (developed) 2.58%
Belgium (developed) 2.15%
Switzerland (developed) 1.47%
China (emerging) 1.42%
Austria (developed) 1.39%
Sweden (developed) 1.31%
Mexico (emerging) 1.08%
Malaysia (emerging) 1.04%
Indonesia (emerging) 1.00%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.67% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.1966
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1140 (Oct 05, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+2.07% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+30.72% / +29.63%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 05, 2026$0.1140
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 03, 2026$0.1206
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 05, 2026$0.1185
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 06, 2026$0.1112
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 03, 2026$0.1141
May 01, 2026May 01, 2026 May 05, 2026$0.1126
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.1117
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 04, 2026$0.0998
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 04, 2026$0.1124
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 22, 2025$0.9686
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 03, 2025$0.1044
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 05, 2025$0.1087

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm3.75% / 3.87% Sharpe 1Y / 3Y-1.46 / 0.069
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-3.47% / -3.47% Sortino 1Y-1.99
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.046 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.493
Độ lệch giảm 1 năm2.74% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.08% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 20, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.15M Khối lượng trung bình4.54M
AUM$121.70B Chênh lệch giá/NAV0.00%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $121.70B → $121.70B
1 Tháng -$1.25B -1.01% $123.00B → $121.70B
1 Tuần -$1.35B -1.10% $123.00B → $121.70B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BNDX

Schwab Enters International Bond ETF Ring With 0.06% Fee ↗ As investors look beyond U.S. borders for fixed-income diversification, Schwab Asset Management is entering the international bond ETF race with the… ETF Trends · Oct 19, 14:06 UTC Inflation Calls for Real Assets & Global Infrastructure ↗ Investors and central banks alike have been tangling with the threat of inflation for the better half of 2026. Key Takeaways: Given the persistent… ETF Trends · Oct 20, 20:08 UTC JEPI Pays Monthly, Which Makes the Wash Sale Rule Hard to Dodge. One Month's Reinvestment Was 0.598% of the Position ↗ JEPI's monthly distribution schedule creates a trap that catches even careful tax-loss harvesters off guard, and the 30-day wash sale window reaches… 24/7 Wall Street · Oct 20, 20:03 UTC Gold and copper underpin junior resources outlook as LNG revenues look to rise ↗ The broader backdrop for Australian junior resources companies remains supportive in several key commodities, with gold continuing to provide one of… Proactive Investors · Oct 20, 19:44 UTC A Sterling Thesis: The Long-Term Silver Investment Case ↗ September’s shifting monetary policy proved to be a bit of a challenge for silver investment during the month, just as it did for gold. Key… ETF Trends · Oct 20, 19:40 UTC Applying RAFI’s Multi-Factor Strategy to Global Markets ↗ Investing in international equities offers essential geographic diversification, but traditional cap-weighted global benchmarks can present… ETF Trends · Oct 20, 19:21 UTC
Tất cả tin tức về BNDX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường