Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BNDD Quadratic Deflation ETF

96.83 0.0732 (+0.08%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 16:17 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước96.75 Biên độ trong ngày96.34 – 96.83
Biên độ 52 Tuần94.52 – 102.28 Khối lượng giao dịch440
Khối lượng TB31.13K AUM$18.0M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí1.02% Yield (TTM)3.40%
NAV96.86 Chênh lệch giá/NAV-0.03% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 20, 2021 Danh mục nắm giữ4
Nhà phát hànhKraneShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcTreasury Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP500767181 ISINUS5007671812
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

KraneShares Trust - Quadratic Deflation ETF is an exchange traded fund launched and managed by Krane Funds Advisors, LLC. The fund is co-managed by Quadratic Capital Management LLC. It invests directly, through derivatives and through other funds in the fixed income markets of the United States. The fund primarily invests in a mix of U.S. Treasury securities and option strategies tied to the shape of the U.S. interest rate swap curve. It seeks to invest in securities of any maturity. The fund invests in securities of companies that are deemed socially conscious in their business dealings and directly promote environmental responsibility. The fund seeks to benchmark the performance of its portfolio against the Bloomberg Long U.S. Treasury Index. It employs proprietary research to create its portfolio. The fund does not invest in securities of companies related to extreme event controversies, controversial weapons, UN global compact violations, civilian firearms, thermal coal extraction and tobacco. KraneShares Trust - Quadratic Deflation ETF was formed on September 20, 2021 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.03% -1.27% -2.15% +1.10% +0.61% -7.75% -13.67%
Tổng lợi nhuận -0.72% -0.37% -0.36% +3.26% +4.31% -5.12% -11.43%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1.02% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$102.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 08, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 4 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 VANGUARD LONG-TERM TREASURY VGLT 76.95% 301.80K $16.0M
2 Cash 18.83% 3.92M $3.9M
3 USD CMS 2-30 06/12/28 30 4.16% 35.00K $865.2K
4 USD CMS 2-30 10/14/26 20 0.07% 3.00K $13.7K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 76.94%
Tiền mặt & khác 23.06%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 77.01%
Other 22.99%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.40% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.2941
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJul 30, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2910 (Jul 31, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+930.40% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+97.00% / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jul 30, 2026Jul 30, 2026 Jul 31, 2026$0.2910
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.3022
May 28, 2026May 28, 2026 May 29, 2026$0.2952
Apr 29, 2026Apr 29, 2026 Apr 30, 2026$0.2949
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.2951
Feb 26, 2026Feb 26, 2026 Feb 27, 2026$0.2963
Jan 29, 2026Jan 29, 2026 Jan 30, 2026$0.2894
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.2906
Nov 26, 2025Nov 26, 2025 Nov 28, 2025$0.2980
Oct 30, 2025Oct 30, 2025 Oct 31, 2025$0.3056
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Sep 30, 2025$0.2999
Aug 28, 2025Aug 28, 2025 Aug 29, 2025$0.0360

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm10.28% / 12.53% Sharpe 1Y / 3Y0.114 / -0.648
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6.57% / -18.90% Sortino 1Y0.163
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.119 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.161
Độ lệch giảm 1 năm7.17% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay440 Khối lượng trung bình31.13K
AUM$18.0M Chênh lệch giá/NAV-0.03%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $95.3K +0.53% $17.9M → $18.0M
1 Tuần -$234.2K -1.30% $18.0M → $18.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BNDD

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về BNDD →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường