Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BBEU JPMorgan BetaBuilders Europe ETF

75.05 0.025 (+0.03%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 15:37 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước75.02 Biên độ trong ngày74.92 – 75.10
Biên độ 52 Tuần68.24 – 81.31 Khối lượng giao dịch40.07K
Khối lượng TB284.00K AUM$8.83B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.09% Yield (TTM)3.05%
NAV74.83 Chênh lệch giá/NAV+0.29% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 15, 2018 Danh mục nắm giữ351
Nhà phát hànhJ.P. Morgan Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcFinancials Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46641Q191 ISINUS46641Q1913
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This ETF, the JPMorgan BetaBuilders Europe ETF (BBEU), is designed to allocate at least 80% of its total investment capital to the equity securities that comprise its designated benchmark index. This underlying index is constructed using a market-capitalization weighting methodology, adjusted for free float (publicly traded shares), and consists of stocks from financially developed European nations and regions. Specifically, these include: Austria, Belgium, Denmark, Finland, France, Germany, Ireland, Italy, the Netherlands, Norway, Portugal, Spain, Sweden, Switzerland, and the United Kingdom.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.55% -3.30% -1.79% +2.35% +7.29% +13.49% +5.42% — +5.14%
Tổng lợi nhuận -4.55% -3.30% -0.20% +4.43% +10.19% +17.14% +9.27% — +8.53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.09% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$9.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 353 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ASML HOLDING NV COMMON ASML.AS 5.23% 257.84K $460.4M
2 HSBC HOLDINGS PLC COMMON HSBA.L 2.42% 11.51M $213.0M
3 ROCHE HOLDING AG COMMON ROP.SW 2.28% 463.25K $200.4M
4 SHELL PLC SHEL.L 2.20% 3.90M $194.2M
5 NOVARTIS AG COMMON STOCK NOVN.SW 2.08% 1.27M $183.5M
6 ASTRAZENECA PLC COMMON AZN.L 1.88% 1.04M $166.0M
7 NESTLE SA COMMON STOCK NESN.SW 1.74% 1.67M $153.6M
8 SIEMENS AG COMMON STOCK SIE.DE 1.67% 480.79K $146.9M
9 SAP SE COMMON STOCK EUR SAP.DE 1.56% 642.31K $137.8M
10 BANCO SANTANDER SA SAN.MC 1.51% 9.84M $133.0M
11 ALLIANZ SE COMMON STOCK ALV.DE 1.36% 255.25K $119.4M
12 TOTALENERGIES SE COMMON — 1.34% 1.35M $118.0M
13 SCHNEIDER ELECTRIC SE SU.PA 1.24% 363.72K $108.8M
14 ROLLS-ROYCE HOLDINGS PLC RR.L 1.16% 5.56M $102.4M
15 ABB LTD COMMON STOCK CHF ABBN.SW 1.14% 1.04M $100.2M
16 IBERDROLA SA COMMON — 1.11% 4.10M $97.8M
17 BANCO BILBAO VIZCAYA BBVA.MC 1.09% 3.70M $96.2M
18 UBS GROUP AG COMMON UBSG.SW 1.09% 1.98M $95.6M
19 UNILEVER PLC COMMON ULVR.L 1.02% 1.45M $89.6M
20 SIEMENS ENERGY AG COMMON ENR.DE 1.00% 539.17K $88.5M
21 UNICREDIT SPA COMMON UCG.MI 0.98% 1.00M $86.0M
22 AIRBUS SE COMMON STOCK — 0.94% 394.23K $83.1M
23 NOVO NORDISK A/S COMMON — 0.93% 2.12M $81.8M
24 SAFRAN SA COMMON STOCK SAF.PA 0.93% 230.32K $81.8M
25 AIR LIQUIDE SA COMMON AI.PA 0.92% 427.25K $81.3M
Hiển thị tất cả 353 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 25.87%
Công nghiệp 18.77%
Y tế 12.75%
Công nghệ 9.57%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 8.43%
Năng lượng 5.78%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.73%
Vật liệu Cơ bản 5.51%
Tiện ích 4.55%
Dịch vụ Truyền thông 2.64%
Bất động sản 0.40%

Phân bổ địa lý

United Kingdom (developed) 22.22%
Switzerland (developed) 14.67%
Germany (developed) 13.36%
France (developed) 12.77%
Netherlands (developed) 9.90%
Spain (developed) 5.82%
Sweden (developed) 5.47%
Italy (developed) 5.21%
Denmark (developed) 2.39%
Finland (developed) 2.03%
Belgium (developed) 1.39%
Norway (developed) 1.06%
Poland (emerging) 0.84%
Ireland (developed) 0.66%
Austria (developed) 0.64%
Other 0.54%
Luxembourg (developed) 0.36%
Portugal (developed) 0.24%
Hong Kong (developed) 0.23%
United States (developed) 0.14%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.05% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.2914
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2787 (Sep 24, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-4.00% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+11.93% / +15.74%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 22, 2026Sep 22, 2026 Sep 24, 2026$0.2787
Jun 23, 2026Jun 23, 2026 Jun 25, 2026$1.2470
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 26, 2026$0.2873
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 26, 2025$0.4783
Sep 23, 2025Sep 23, 2025 Sep 25, 2025$0.2648
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 26, 2025$1.1385
Mar 25, 2025Mar 25, 2025 Mar 27, 2025$0.1938
Dec 24, 2024Dec 24, 2024 Dec 27, 2024$0.7896
Sep 24, 2024Sep 24, 2024 Sep 26, 2024$0.2882
Jun 25, 2024Jun 25, 2024 Jun 27, 2024$1.0278
Mar 19, 2024Mar 20, 2024 Mar 22, 2024$0.1993
Dec 19, 2023Dec 20, 2023 Dec 22, 2023$0.2563

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.00% / 15.34% Sharpe 1Y / 3Y0.548 / 0.961
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12.24% / -14.22% Sortino 1Y0.82
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.707 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.736
Độ lệch giảm 1 năm10.69% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay40.07K Khối lượng trung bình284.00K
AUM$8.83B Chênh lệch giá/NAV+0.29%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $45.5M +0.52% $8.78B → $8.83B
1 Tháng -$61.8M -0.66% $9.30B → $8.83B
1 Tuần $10.0M +0.11% $8.85B → $8.83B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BBEU

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Commodities Diversification Is Essential ↗ Gold has been hamstrung by rising global bond yields. Oil prices are soaring on the back of geopolitical conflicts. Other parts of the commodities… ETF Trends · Oct 12, 12:15 UTC SpaceX AI Chip Spending Could Make 1 of These ETFs Blast Off ↗ Elon Musk’s SpaceX (SPCX) is widely viewed as a rockets and satellites company. That’s an accurate description. But the company’s longer-ranging AI… ETF Trends · Oct 12, 12:00 UTC QUICK SPARK: S&P 500 Bull Market Turns 4, More Than Doubling From Its 2022 Low ↗ The current S&P 500 bull market is marking its fourth anniversary on Monday, Oct. 12, 2026 — a run that began with the index's bear-market closing… Benzinga · Oct 12, 10:48 UTC Gold ETF demand defies rising bond yields as investors pour $31 billion into record third quarter – WGC ↗ Gold faces headwinds as persistent inflation pressures support higher interest rates, driving bond yields and the U.S. dollar higher. Kitco · Oct 12, 10:48 UTC Memory Stocks Slide as China's CXMT Flags Denser Chip Design: Micron and SK Hynix Fall 4%, Western Digital Drops 2% ↗ Memory stocks are falling as a Chinese rival flagged progress on a denser server chip design that targets the most profitable corner of the industry.… 24/7 Wall Street · Oct 12, 10:41 UTC Oil soars above $105 in wake of Saudi airport strike, Ukraine energy attack blamed on Russia ↗ Oil soared above $105 a barrel Monday morning in the wake geopolitical turmoil, with an Iran-backed group launching a deadly strike on a Saudi… New York Post · Oct 12, 10:05 UTC
Tất cả tin tức về BBEU →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường