Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ATMP Barclays ETN+ Select MLP ETN

37.30 0.86 (+2.36%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước36.44 Biên độ trong ngày36.89 – 37.30
Biên độ 52 Tuần27.23 – 37.38 Khối lượng giao dịch6.65K
Khối lượng TB16.06K AUM$670.2M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.95% Yield (TTM)4.34%
NAV35.90 Chênh lệch giá/NAV+3.90% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 11, 2013 Danh mục nắm giữ10
Nhà phát hànhiPath Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcBonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP06742C723 ISINUS06742C7231
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The iPath Select MLP ETNs (the "ETNs") are linked to the performance of the Volume-Weighting Average Price ("VWAP") level of the CIBC Atlas Select MLP Index (the "Index"). The ETNs are riskier than ordinary unsecured debt securities and have no principal protection. The ETNs are unsecured debt obligations of the issuer, Barclays Bank PLC, and are not, either directly or indirectly, an obligation of or guaranteed by any third party. Any payment to be made on the ETNs, including any payment at maturity or upon redemption, depends on the ability of Barclays Bank PLC to satisfy its obligations as they come due. The ETNs are exposed to any decrease in the VWAP level of the Index between the inception date and the applicable valuation date. An investment in the ETNs involves significant risks, including possible loss of principal, and may not be suitable for all investors. The Index is designed to provide exposure to a basket of midstream U.S. and Canadian master limited partnerships, limited liability companies and corporations (collectively, the "Index Constituents") that trade on major U.S. exchanges, are classified in the GICS®Energy Sector or GICS® Gas Utilities Industry according to the Global Industry Classification Standard® ("GICS") and meet certain eligibility criteria, including long-term credit rating, the portion of cash flow driven by mid-stream operations and size as measured by free-float market capitalization and average daily trading value. Owning the ETNs is not the same as owning interests in the Index Constituents or a security directly linked to the performance of the Index. Owning the ETNs is not the same as owning interest in the Index Constituents or a security directly linked to the performance of the Index. For more information on the risks associated with the ETNs, please see "Selected Risk Considerations" below and the risk factors included in the relevant prospectus.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.76% +1.62% +9.27% +26.66% +26.35% +20.80% +19.52% +4.88% +2.87%
Tổng lợi nhuận -0.76% +2.82% +11.88% +29.68% +32.90% +26.61% +25.81% +11.08% +8.66%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.95% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$95.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Dữ liệu danh mục nắm giữ của quỹ này chưa được tải — hệ thống cập nhật danh mục nắm giữ quét toàn bộ vũ trụ quỹ hàng tuần. Trang quỹ chính thức của nhà phát hành (bên dưới) luôn có danh sách đầy đủ và chính xác nhất.

Phân phối

Yield (TTM)4.34% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.5810
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 28, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.4000 (Sep 08, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+14.23% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+10.52% / +12.20%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 28, 2026Aug 28, 2026 Sep 08, 2026$0.4000
May 29, 2026May 29, 2026 Jun 08, 2026$0.4088
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 10, 2026$0.3929
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 09, 2025$0.3981
Aug 28, 2025Aug 28, 2025 Sep 08, 2025$0.3812
May 29, 2025May 29, 2025 Jun 06, 2025$0.3801
Mar 03, 2025Mar 03, 2025 Mar 11, 2025$0.3184
Nov 29, 2024Nov 29, 2024 Dec 09, 2024$0.3511
Aug 28, 2024Aug 28, 2024 Sep 06, 2024$0.3344
May 29, 2024May 29, 2024 Jun 06, 2024$0.3398
Feb 28, 2024Feb 29, 2024 Mar 08, 2024$0.3097
Nov 28, 2023Nov 29, 2023 Dec 07, 2023$0.3055

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm15.04% / 16.66% Sharpe 1Y / 3Y2.05 / 1.49
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-7.21% / -15.63% Sortino 1Y3.15
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.434 Tương quan với S&P 500 (1 năm)-0.128
Độ lệch giảm 1 năm9.78% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay6.65K Khối lượng trung bình16.06K
AUM$670.2M Chênh lệch giá/NAV+3.90%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $670.2M → $670.2M
1 Tuần $7.5M +1.11% $670.2M → $670.2M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ATMP

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về ATMP →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường